1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 13
22 người thi tuần này 4.6 20.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Dịch nghĩa: Từ "đáng báo động" trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất là __________
A. không tán thành, phản đối
B. chán thật, thật thất vọng
C. một cách ngạc nhiên
D. đáng lo ngại
Câu 2/50
A. make the global warming more serious
B. be indirectly affected by the global temperature rises
C. give rise to many ecological disasters
Lời giải
Giải thích: - Từ khóa: agriculture. Từ khóa này được tìm thấy đầu tiên ở câu cuối đoạn 3: These in turn could have a harmful effect on agriculture. Tuy nhiên chúng ta không biết "these" ở đây là gì. Do vậy cần đọc thêm những câu trước đó và chúng ta biết "these" ở đây chính là "global temperature rises
Câu 3/50
A. are emitted by car engines
B. trap heat from the sun
C. do not add to atmosphere pollution
Lời giải
Giải thích: Từ khóa: greenhouse gases, the warming up of the Earth - Câu hỏi hỏi lí do khí nhà kính gây ra sự nóng lên của trái đất. Ta cần dựa vào nội dung đoạn 4 để trả lời. Câu cuối cùng có nói:" This leads to the warming up of the planet." và "this" ở đây thay thế cho mệnh đề trước đó "the heat of the sun is trapped".
Câu 4/50
A. the largest number of summits on the subject of climate change
B. the most important summit on climate change taking place in Kyoto, Japan
C. the highest attendance by representatives from 180 industrialised countries
Lời giải
Giải thích: Từ khóa: 1997. Từ khóa được tìm thấy trong câu 2 đoạn 5: Of these summits, the most important took place in Kyoto in Japan in 1997. Đọc thêm câu trước đó thì ta biết những summits này là về climate change.
Câu 5/50
A. countries with the warmest climate
B. developing countries
C. developed countries
Lời giải
Giải thích: - Từ khóa: countries, mainly responsible for global warming - Dựa vào câu cuối đoạn 5 để trả lời "There it was agreed that the most industrialized countries would try to reduce the volume of greenhouse gas emissions and were given targets for this reduction of emissions." Đây là một câu hỏi đòi hỏi phải có sự suy luận. Dựa vào câu trên ta có thể suy luận được đáp án đúng là D.
Câu 6/50
A. the world’s industrialized countries
B. regular summits on climate change
C. the most industrialized countries
Lời giải
Muốn biết "there" thay thế cho cái gì chúng ta phải đọc câu trước đó. There là từ chỉ nơi chốn nên ta cần chú ý đến các từ/cụm từ chỉ nơi chốn.
Câu 7/50
A. Carbon dioxide is one of the gases that may cause the so-called greenhouse effect.
B. The so-called sinks created by forests can absorb greenhouse gases.
C. The problem of rapid climate change has been caused mainly by deforestation.
Lời giải
Giải thích: Nội dung câu A được đề cập đến trong câu 1 đoạn 6. Nội dung câu B được đề cập đến trong câu 1 đoạn 5. Nội dung câu D được đề cập đến trong câu 2 đoạn 4. Nội dung câu C không đúng với bài : At least part of the problem of rapid
climate change has been caused by too drastic deforestation. → hiện tượng phá rừng chỉ là một trong những nguyên nhân chứ không phải nguyên nhân chủ yếu.
Lời giải
Thông tin ở những câu của đoạn 1: Through color cues, the plant signals to the insect that it would be better off visiting one flower on its bush than another. That nectar-rich flower also happens to be fertile and ready to disperse its pollen or to receive pollen the insect has picked up from another flower.
Câu 9/50
A. frighten
B. trap
C. deceive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Red to purple
B. Yellow to orange to red
C. Red to yellow to white
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. maintaining
B. renewing
C. activating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. on the first day that they bloom
B. after they produce anthromyacin
C. when they turn orange
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Fortunate
B. Expected
C. Dangerous
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. the vast number of different foods we eat
B. lack of a proper treatment plan
C. the similarity of symptoms of the allergy to other problems
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. prescriptions
B. diet
C. diagnosis
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. They can eat almost anything.
B. They should have a carefully restricted diet as infants.
C. They gain little benefit from being breast fed.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. lack of teeth
B. poor metabolism
C. inability to swallow solid foods
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.