ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 10 (P3)
26 người thi tuần này 5.0 16.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại
B. Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
C. Ozon kém bền hơn oxi
D. Ozon oxi hóa ion I- thành I2
Lời giải
Đáp án là A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại
Câu 2/40
A. lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro ở điều kiện thường
B. ở trạng thái rắn, mỗi phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử
C. lưu huỳnh tác dụng được hầu hết với các phi kim
D. trong các phản ứng với hiđro và kim loại lưu huỳnh là chất oxi hoá
Lời giải
Đáp án là A. lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hiđro ở điều kiện thường
Câu 3/40
A. S + O2 SO2
B. S + 2Na Na2S
C. S + 2H2SO4 (đ) 3SO2 + 2H2O
C. S + 2H2SO4 (đ) 3SO2 + 2H2O
Lời giải
Đáp án là B. S + 2Na Na2S
Câu 4/40
A. 4S + 6NaOH2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
B. S + 2Na Na2S
C. S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2 + 4H2O
D. S + 3F2 SF6
Lời giải
Đáp án là A. 4S + 6NaOH 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
Lời giải
Đáp án là B. 3
Câu 6/40
A. Cát
B. Lưu huỳnh
C. Than
D. Muối ăn
Lời giải
Đáp án là B. Lưu huỳnh
Câu 7/40
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
B. H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
C. 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2
D. 2H2S + O2 2H2O + 2S
Lời giải
Đáp án là B. H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
Câu 8/40
A. 2H2S + 4Ag + O2 2Ag2S+ 2H2O
B. H2S + Pb(NO3)22HNO3 + PbS
C. 2Na + 2H2S2NaHS + H2
D. 3H2S + 2KMnO4 2MnO2 + 2KOH + 3S + 2H2O
Lời giải
Đáp án là D. 3H2S + 2KMnO4 2MnO2 + 2KOH + 3S+ 2H2O
Câu 9/40
A. H2S + Pb(NO3)2 PbS+ 2HNO3
B. CuS + 2HCl H2S + CuCl2
C. Na2S + Pb(NO3)2 PbS+ 2NaNO3
D. FeS + HCl H2S + FeCl2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2
B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C. O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2+ O2
D. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Chất khử
B. Môi trường
C. Chất oxi hóa
D. Vừa oxi hóa, vừa khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. SO2 thể hiện tính oxi hoá
B. SO2 thể hiện tính khử
C. SO2 vừa oxi hóa vừa khử
D. SO2 là oxit axit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. oxi hóa
B. vừa oxi hóa, vừa khử
C. khử
D. Không oxi hóa khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. H2S, O2, nước Br2
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. SO2 + dung dịch NaOH
B. SO2 + dung dịch BaCl2
C. SO2 + dung dịch nớc clo
D. SO2 + dung dịch H2S
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. 2SO2 + O2 2SO3
C. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. màu xanh đậm
B. màu đỏ
C. màu vàng
D. Không hiện tượng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Cu
B. Hồ tinh bột
C. H2
D. Dung dịch KI và hồ tinh bột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Ca(OH)2
B. H2O
C. H2SO4 loãng
D. HCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.