20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1: Health and Healthy Lifestyle- Reading & Writing - iLearn smart world có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 304 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the passage carefully and choose the correct answers.
According to leading experts in nutrition and health, a poor diet increases the risk of illness, and two-thirds of natural deaths in the West have a connection with unsuitable diets. Guidelines for healthy eating which are based on a great deal of research (1) ______ diet-linked diseases all over the world have been established by medical authorities:
- Eat a wide variety of foods to get the whole range of (2) ______.
- Limit processed foods because most (3) ______ large amounts of sodium and other additives.
- (4) ______ down on junk food like French fries as much as possible.
- Do not have ready-made meals from the supermarket too often.
- Wherever possible, buy organic foods that are produced without the use of artificial chemicals. Genetically modified foods (GM foods) may not harm us, (5) ______ they are not good for the environment.
- Change your eating habits gradually.
Lời giải
Đáp án đúng: C
research into something: nghiên cứu về cái gì đó.
Dịch nghĩa: Các hướng dẫn về ăn uống lành mạnh, vốn dựa trên rất nhiều nghiên cứu về các bệnh liên quan đến chế độ ăn trên toàn thế giới, đã được các cơ quan y tế đưa ra:
Câu 2/20
A. nutrition
B. nutritious
C. nutritionists
D. nutrients
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. nutrition (n): (chế độ, sự) dinh dưỡng
B. nutritious (adj): (tính chất) dinh dưỡng
C. nutritionists (n-plural): các chuyên gia dinh dưỡng
D. nutrients (n-plural): các chất dinh dưỡng
Ta có: “a range of + N đếm được số nhiều: một loạt, nhiều loại”, dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Ăn đa dạng các loại thực phẩm để có đầy đủ các chất dinh dưỡng.
Câu 3/20
A. contain
B. contains
C. containing
D. contained
Lời giải
Đáp án đúng: A
Chủ ngữ “most (processed foods)” là danh từ số nhiều → cần dùng động từ chia số nhiều: contain.
Dịch nghĩa: Hạn chế thực phẩm chế biến sẵn vì hầu hết chúng chứa lượng lớn natri và các chất phụ gia khác.
Câu 4/20
A. Reduce
B. Decrease
C. Cut
D. Slow
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm “cut down on something” là cụm động từ cố định, nghĩa là giảm bớt việc gì đó (thường là điều không tốt).
Dịch nghĩa: Giảm tiêu thụ đồ ăn vặt như khoai tây chiên càng nhiều càng tốt.
Câu 5/20
A. and
B. but
C. so
D. because
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. and: và
B. but: nhưng
C. so: nên
D. because: bởi vì
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Thực phẩm biến đổi gen (thực phẩm GM) có thể không gây hại cho chúng ta, nhưng chúng không tốt cho môi trường.
Dịch bài đọc:
Theo các chuyên gia hàng đầu về dinh dưỡng và sức khỏe, một chế độ ăn kém lành mạnh làm tăng nguy cơ mắc bệnh, và hai phần ba số ca tử vong tự nhiên ở phương Tây có liên quan đến chế độ ăn uống không phù hợp. Các hướng dẫn về ăn uống lành mạnh, vốn dựa trên rất nhiều nghiên cứu về các bệnh liên quan đến chế độ ăn trên toàn thế giới, đã được các cơ quan y tế đưa ra:
- Ăn đa dạng các loại thực phẩm để có đầy đủ các chất dinh dưỡng.
- Hạn chế thực phẩm chế biến sẵn vì hầu hết chúng chứa lượng lớn natri và các chất phụ gia khác.
- Giảm tiêu thụ đồ ăn vặt như khoai tây chiên càng nhiều càng tốt.
- Không nên ăn các bữa ăn chế biến sẵn từ siêu thị quá thường xuyên.
- Nếu có thể, hãy mua thực phẩm hữu cơ – những loại được sản xuất không dùng hóa chất nhân tạo. Thực phẩm biến đổi gen (thực phẩm GM) có thể không gây hại cho chúng ta, nhưng chúng không tốt cho môi trường.
- Hãy thay đổi thói quen ăn uống của bạn một cách từ từ.
Câu 6/20
A. Artificial Intelligence
B. The Internet of Things
C. Data speed
D. New building materials and techniques
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Theo bài văn, điều nào sau đây KHÔNG được kỳ vọng sẽ làm thay đổi các yếu tố vận hành cốt lõi của thành phố?
A. Trí tuệ nhân tạo
B. Internet vạn vật
C. Tốc độ dữ liệu
D. Vật liệu và kỹ thuật xây dựng mới
Thông tin ở: “The Internet of Things (IoT), artificial intelligence (AI), high-resolution GPS, big data and new building materials and techniques are projected to revolutionise cities’ essential functional features.” (Internet vạn vật (IoT), trí tuệ nhân tạo (AI), GPS độ phân giải cao, dữ liệu lớn và các vật liệu và kỹ thuật xây dựng mới được dự đoán sẽ cách mạng hóa các chức năng thiết yếu của thành phố, ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong cuộc sống của chúng ta.)
→ Tốc độ dữ liệu không được đề cập trực tiếp.
Chọn C.
Đoạn văn 2
Read the text and answer the questions.
In today’s cities, technology is widely used. Cities are great sites to adopt modern technology because of their high population and building rates, which result in lower implementation costs per person. Nonetheless, some of these cities’ technologies have not evolved considerably over time. Most people, for example, continue to commute in personal automobiles powered by internal combustion engines. This sort of engine has been in use since the early 1900s. Traffic light technology is still usually based on manually timed mechanical timers and reinforced concrete, the material invented before 1900 and used to build most modern cities.
The most recent advancements in low-cost sensors, together with the widespread adoption of mobile and high-speed internet and computing technology, have paved the way for a new technological revolution. The Internet of Things (IoT), artificial intelligence (AI), high-resolution GPS, big data and new building materials and techniques are projected to revolutionise cities’ essential functional features, affecting all areas of our lives. While many innovations have had favourable effects, some have had unintended consequences. For example, the rise of powered private cars has increased mobility while it has also caused traffic jams and significant air pollution. What impact will the latest wave of remarkable technologies have on cities and their basic systems, and what does this entail for city dwellers? Will our civilization be ready for more technological changes? These contemporary technologies will drastically alter the appearance and functionality of our cities. Mobility, energy and data advancements may make our cities more compact, efficient and inclusive.
Câu 7/20
A. There are many people and buildings in cities.
B. There is visible technology in cities.
C. There has been population growth in cities.
D. There has been the infrastructure in cities.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Những lý do nào khiến chi phí triển khai công nghệ ở các thành phố thấp hơn?
A. Có nhiều người và tòa nhà ở các thành phố.
B. Có công nghệ hữu hình ở các thành phố.
C. Có sự gia tăng dân số ở các thành phố.
D. Có cơ sở hạ tầng ở các thành phố.
Thông tin ở: “Cities are great sites to adopt modern technology because of their high population and building rates, which result in lower implementation costs per person.” (Các thành phố là nơi tuyệt vời để áp dụng công nghệ hiện đại vì mật độ dân số cao và tốc độ xây dựng nhanh, điều này dẫn đến chi phí triển khai trên đầu người thấp hơn.)
Chọn A.
Câu 8/20
A. Traffic lights are the timers.
B. Sensors and the Internet are used in making traffic lights.
C. The automobile industry is undergoing a technological revolution.
D. Most people still use old technology in transportation.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Điều nào sau đây có thể suy ra từ đoạn 1?
A. Đèn giao thông là các thiết bị hẹn giờ.
B. Cảm biến và Internet được sử dụng trong việc làm đèn giao thông.
C. Ngành công nghiệp ô tô đang trải qua một cuộc cách mạng công nghệ.
D. Hầu hết người dân vẫn sử dụng công nghệ cũ trong giao thông.
Thông tin ở: “Most people, for example, continue to commute in personal automobiles powered by internal combustion engines. This sort of engine has been in use since the early 1900s.” (Ví dụ, hầu hết mọi người vẫn đi làm bằng ô tô cá nhân chạy bằng động cơ đốt trong. Loại động cơ này đã được sử dụng từ đầu những năm 1900.)
→ Phần lớn người dân vẫn đang sử dụng công nghệ cũ trong giao thông.
Chọn D.
Câu 9/20
A. finding
B. difference
C. change
D. innovation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. the recent development of cheap sensors
B. the development of private automobiles
C. mobile and high-speed internet
D. the increase in automobile mobility
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. technologies
B. systems
C. people
D. changes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Reinforced concrete is the material invented in the 1900s.
B. The development of motorised private cars has brought both benefits and drawbacks.
C. Anyone can see the existence of technology in today’s cities.
D. Technological development has many effects on the appearance and functions of cities.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. I want to visit neither Singapore nor South Korea.
B. I want to visit either Singapore or South Korea.
C. I want to visit Singapore, not South Korea.
D. I want to visit both Singapore and South Korea.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. He tried to learn English well because he joined an exchange programme in the US.
B. He tried to learn English well although he wanted to join an exchange programme in the US.
C. He tried to learn English well when he joined an exchange programme in the US.
D. He tried to learn English well so that he could join an exchange programme in the US.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. It was in November when we had a meeting about global warming.
B. It is in November that we will have a meeting about global warming.
C. It is November when we have a meeting about global warming.
D. It was November that we would have a meeting about global warming.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. She has worked as an English teacher for ten years.
B. She has worked as an English teacher since last year.
C. She last worked as an English teacher ten years ago.
D. She didn’t work as an English teacher ten years ago.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. All houses are going to use energy-efficient devices in future cities.
B. All houses won’t use energy-efficient devices in future cities.
C. All houses might not use energy-efficient devices in future cities.
D. All houses will probably use energy-efficient devices in future cities.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. The powder should be taken with water.
B. This product shouldn’t be used with water.
C. You can drink this powder with as much water as you can.
D. Children are allowed to use the product.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. You should take three tablets daily for three months.
B. You should finish all of this medicine within three months.
C. You should keep using this medicine during meals in three months.
D. You should get rid of the pills three months after you opened the jar.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Global warming rise average temperature on the Earth.
B. Global warming rise the average temperature of the Earth.
C. Global warming is the rise in the average temperature of the Earth.
D. Global warming rising the average temperature on Earth.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

