20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Friends- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 259 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. patient
B. sporty
C. creative
D. excited
Lời giải
Đáp án đúng: B
patient (adj): kiên nhẫn
sporty (adj): đam mê thể thao
creative (adj): sáng tạo
excited (adj): hào hứng
→ My father is sporty. He likes sports or is good at sports.
Dịch nghĩa: Bố tôi là người đam mê thể thao. Ông ấy thích thể thao hoặc chơi thể thao giỏi.
Câu 2/20
A. kind
B. handsome
C. strong
D. weak
Lời giải
Đáp án đúng: C
kind (adj): tốt bụng
handsome (adj): đẹp trai
strong (adj): khỏe mạnh
weak (adj): yếu đuối
→ He is strong. He has a lot of power so that he can lift heavy weights and do hard physical work.
Dịch nghĩa: Anh ấy khỏe mạnh. Anh ấy có rất nhiều sức mạnh để có thể nâng tạ nặng và làm công việc nặng nhọc.
Câu 3/20
A. long
B. curly
C. straight
D. black
Lời giải
Đáp án đúng: B
long (adj): dài
curly (adj): xoăn
straight (adj): thẳng
black (adj): đen
Vì trong vế trước có 2 tính từ chỉ kiểu tóc ‘straight’ (thẳng) và ‘wavy’ (gợn sóng), trước vế 2 có từ ‘but’ (nhưng) nên cần có một tính từ có nghĩa trái ngược → ta dùng ‘curly’ (xoăn)
→ One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have curly hair.
Dịch nghĩa: Một người bạn của tôi có mái tóc thẳng, và một người bạn khác có mái tóc gợn sóng. Nhưng tôi có mái tóc xoăn.
Câu 4/20
A. clever
B. generous
C. independent
D. quiet
Lời giải
Đáp án đúng: D
clever (adj): thông minh
generous (adj): hào phóng
independent (adj): độc lập
quiet (adj): trầm tính, tĩnh lặng
Trái ngược với ‘outgoing’ (hướng ngoại) là ‘quiet’ (trầm tính).
→ My sister Mary is quiet. I’m the opposite. I’m very outgoing.
Dịch nghĩa: Chị tôi Mary thì trầm tính. Tôi lại trái ngược. Tôi rất hướng ngoại.
Câu 5/20
A. do
B. watch
C. have
D. go
Lời giải
Đáp án đúng: B
do (v): làm
watch (v): xem
have (v): có
go (v): đi
Cụm từ đúng: watch movies – xem phim.
→ I usually watch movies at the movie theater with my family.
Dịch nghĩa: Tôi thường xem phim ở rạp chiếu phim cùng gia đình.
Câu 6/20
A. make
B. buy
C. sell
D. build
Lời giải
Đáp án đúng: A
make (v): làm
buy (v): mua
sell (v): bán
build (v): xây dựng
Cụm từ đúng: make pizzas – làm bánh pizza.
→ My grandma is a very good cook. She can make great pizzas for us.
Dịch nghĩa: Bà tôi nấu ăn rất giỏi. Bà có thể làm những chiếc pizza ngon tuyệt cho chúng tôi.
Câu 7/20
A. walk
B. run
C. go
D. jog
Lời giải
Đáp án đúng: C
walk (v): đi bộ
run (v): chạy
go (v): đi
jog (v): chạy bộ
Cụm từ đúng: go shopping – đi mua sắm.
→ Mr. Brown has to go shopping because there isn’t much food in the fridge.
Dịch nghĩa: Ông Brown phải đi mua sắm vì không còn nhiều đồ ăn trong tủ lạnh.
Câu 8/20
A. have
B. do
C. play
D. go
Lời giải
Đáp án đúng: C
have (v): có
do (v): làm
play (v): chơi
go (v): đi
Cụm từ đúng: play badminton – chơi cầu lông.
→ Don’t stay at home all the time. Why don’t you get out and play badminton with me?
Dịch nghĩa: Đừng ở nhà suốt ngày thế. Sao bạn không ra ngoài chơi cầu lông với tôi nhỉ?
Câu 9/20
A. are skipping
B. skips
C. skipping
D. to skip
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. are playing
B. isn’t playing
C. is playing
D. aren’t playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. do
B. is
C. does
D. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. are watering
B. is watering
C. waters
D. water
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. joins
B. isn’t joining
C. aren’t joining
D. join
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. are wearing
B. is wearing
C. am wearing
D. wears
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. buys
B. is buying
C. will buy
D. bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. have
B. is having
C. am having
D. will have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. are having
B. have
C. are have
D. having
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. are moving
B. am moving
C. move
D. would move
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. Does Lan work
B. Is Lan work
C. Does Lan working
D. Is Lan working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. am not eating
B. won’t eat
C. don’t eat
D. isn’t eat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.