Bộ 7 Đề thi Học kì 2 Hóa 10 cực hay có đáp án (Đề 5)
38 người thi tuần này 4.7 9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 5.
B. 7.
C. 4.
D. 6.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là: (2); (3); (5); (6); (7).
Loại cặp (1) vì F2không phản ứng trực tiếp với O2.
Loại cặp (4) vì CuS không phản ứng với HCl.
Câu 2/40
A. quỳ tím.
B. dd muối Mg2+
C. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
D. dd chứa ion Ba2+.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch chứa ion Ba2+như BaCl2, Ba(OH)2, ... vì tạo kết tủa trắng BaSO4
Ví dụ:
BaCl2+ Na2SO4→ BaSO4↓ + 2NaCl
Câu 3/40
A. 24,5 gam.
B. 18,9 gam.
C. 10,4 gam.
D. 29,3 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số mol SO2là: \({n_{S{O_2}}} = \frac{{5,6}}{{22,4}}\) = 0,25 mol
Số mol NaOH là: nNaOH= 0,4.1 = 0,4 mol
Xét \(T = \frac{{{n_{NaOH}}}}{{{n_{S{O_2}}}}} = \frac{{0,4}}{{0,25}} = 1,6\) < 2
Suy ra phản ứng tạo 2 muối:
Suy ra \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a + b = 0,25}\\{2a + b = 0,4}\end{array}} \right.\) → a = 0,15; b = 0,1
Vậy khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
mmuối= 0,15.126 + 0,1.104 = 29,3 g.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì S trong phân tử SO2có số oxi hóa là: +4 (số oxi hóa trung gian) nên có thể:
+ Nhường đi e để lên số oxi hóa cao hơn +6 (tính khử).
+ Nhận thêm e để xuống số oxi hóa thấp hơn (0, -2) (tính oxi hóa).
Câu 5/40
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các nguyên tố thuộc nhóm oxi - lưu huỳnh có phân lớp ngoài cùng là np4.
Vậy có 4 electron ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 6/40
A. cộng hóa trị có cực.
B. công hóa trị không cực.
C. liên kết ion.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 7/40
A. S.
B. O.
C. Cl.
D. F.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cấu hình e của X2-là: 1s22s22p6
X2-là anion do X được nhận 2 e tạo thành.
Suy ra cấu hình electron của X là: 1s22s22p4.
Vậy nguyên tố X là O.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
FeS + 2HCl → FeCl2+ H2S↑
Câu 9/40
A. NaHSO3, Na2SO3.\(\)
B. NaHSO3
C. Na2SO3.
D. Na2SO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 44,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 5,6 lít.
B. 4,48 lít.
C. 8,96 lít.
D. 0,6 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. –2; +4; +6.
B. –2; +4; +6; 0.
C. +4; +6; 0.
D. -2; 0; +4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. NaHCO3.
B. (NH4)2SO4.
C. KMnO4.
D. CaCO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 4,8 và 4.
B. 6,4 và 2,4.
C. 2,4 và 6,4.
D. 4 và 4,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.