Bộ 7 Đề thi Học kì 2 Hóa 10 cực hay có đáp án (Đề 5)
23 người thi tuần này 4.7 8.7 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 5.
B. 7.
C. 4.
D. 6.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là: (2); (3); (5); (6); (7).
Loại cặp (1) vì F2không phản ứng trực tiếp với O2.
Loại cặp (4) vì CuS không phản ứng với HCl.
Câu 2/40
A. quỳ tím.
B. dd muối Mg2+
C. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
D. dd chứa ion Ba2+.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch chứa ion Ba2+như BaCl2, Ba(OH)2, ... vì tạo kết tủa trắng BaSO4
Ví dụ:
BaCl2+ Na2SO4→ BaSO4↓ + 2NaCl
Câu 3/40
A. 24,5 gam.
B. 18,9 gam.
C. 10,4 gam.
D. 29,3 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số mol SO2là: \({n_{S{O_2}}} = \frac{{5,6}}{{22,4}}\) = 0,25 mol
Số mol NaOH là: nNaOH= 0,4.1 = 0,4 mol
Xét \(T = \frac{{{n_{NaOH}}}}{{{n_{S{O_2}}}}} = \frac{{0,4}}{{0,25}} = 1,6\) < 2
Suy ra phản ứng tạo 2 muối:
Suy ra \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a + b = 0,25}\\{2a + b = 0,4}\end{array}} \right.\) → a = 0,15; b = 0,1
Vậy khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
mmuối= 0,15.126 + 0,1.104 = 29,3 g.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì S trong phân tử SO2có số oxi hóa là: +4 (số oxi hóa trung gian) nên có thể:
+ Nhường đi e để lên số oxi hóa cao hơn +6 (tính khử).
+ Nhận thêm e để xuống số oxi hóa thấp hơn (0, -2) (tính oxi hóa).
Câu 5/40
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các nguyên tố thuộc nhóm oxi - lưu huỳnh có phân lớp ngoài cùng là np4.
Vậy có 4 electron ở phân lớp ngoài cùng.
Câu 6/40
A. cộng hóa trị có cực.
B. công hóa trị không cực.
C. liên kết ion.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là liên kết cộng hóa trị không cực.
Câu 7/40
A. S.
B. O.
C. Cl.
D. F.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cấu hình e của X2-là: 1s22s22p6
X2-là anion do X được nhận 2 e tạo thành.
Suy ra cấu hình electron của X là: 1s22s22p4.
Vậy nguyên tố X là O.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
FeS + 2HCl → FeCl2+ H2S↑
Câu 9/40
A. NaHSO3, Na2SO3.\(\)
B. NaHSO3
C. Na2SO3.
D. Na2SO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 44,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 5,6 lít.
B. 4,48 lít.
C. 8,96 lít.
D. 0,6 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. –2; +4; +6.
B. –2; +4; +6; 0.
C. +4; +6; 0.
D. -2; 0; +4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. NaHCO3.
B. (NH4)2SO4.
C. KMnO4.
D. CaCO3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. 4,8 và 4.
B. 6,4 và 2,4.
C. 2,4 và 6,4.
D. 4 và 4,8.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.