Bộ 7 Đề thi Học kì 2 Hóa 10 cực hay có đáp án (Đề 1)
30 người thi tuần này 4.7 8.7 K lượt thi 20 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. ns2np4.
B. ns2np6.
C. ns1np5.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4.
Câu 2/20
A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
B. Dùng trong tinh chế dầu mỏ.
C. Khử chua cho đất nhiễm phèn.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Một lượng lớn clorua vôi được dùng để tinh chế dầu mỏ.
Câu 3/20
A. 1s22s22p63s13p6.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p63s23p5.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Cấu hình electron nguyên tử của Cl (Z = 17) là 1s22s22p63s23p5.
Câu 4/20
A. SO2 + Na2O → Na2SO3.
B. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.
C. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
D. 2SO2 + O2 2SO3.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vậy trong phản ứng này SO2 thể hiện tính oxi hóa.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
- HF (axit flohiđric) là axit yếu nhưng có tính chất đặc biệt là ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh.
4HF + SiO2 ® SiF4 + 2H2O
Câu 6/20
A. 51,84 tấn.
B. 69,44 tấn.
C. 64,00 tấn.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
tấn
FeS2 → 2H2SO4
120 196
mlí thuyết ← 98 tấn
⇒ tấn
Mà H = 90% → tấn
Mà quặng pirit chứa 96% FeS2
→ mquặng = tấn
Câu 7/20
A. Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
B. Thực hiện phản ứng ở 500C.
C. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng là:
- Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
- Khi tăng áp suất, nồng độ chất khí tăng theo, nên tốc độ phản ứng tăng.
- Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng.
- Khi tăng diện tích tiếp xúc của các chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
- Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
Vậy :
- Đáp án A loại vì kẽm bột sẽ tiếp xúc với H2SO4 nhiều hơn nên tốc độ phản ứng tăng.
- Đáp án B loại vì tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng.
- Đáp án C: Dùng gấp đôi H2SO4 nhưng nồng độ không thay đổi thì sẽ không làm thay đổi tốc độ phản ứng (Chọn)
- Đáp án D loại vì thay bằng H2SO4 có nồng độ thấp hơn thì phản ứng sẽ xảy ra chậm hơn.
Câu 8/20
Cho cân bằng hóa học: PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ; ∆H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
Cho cân bằng hóa học: PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k) ; ∆H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
- Đáp án A thêm PCl3 vào hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm nồng độ PCl3⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. (loại)
- Đáp án B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt ⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
- Đáp án C khi tăng áp suất của hệ phản ứng thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều giảm áp suất, tức là cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. (loại)
- Đáp án D thêm Cl2 vào hệ phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm nồng độ Cl2⇒ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. (loại)
Câu 9/20
A. (2), (3), (4).
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. HCl < HBr < HF < HI.
B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HCl < HBr < HI < HF.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Cl2 và H2O.
B. S và Hg.
C. Fe và HCl.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. Nồng độ.
C. Diện tích tiếp xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. F2 > Cl2 > Br2 > I2.
B. Cl2 > Br2 > I2 > F2.
C. I2 > Br2 > Cl2 > F2.
D. I2 > Br2 > F2 > Cl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt.
B. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 5,4 gam và 2,4 gam.
B. 2,7 gam và 4,8 gam.
C. 1,2 gam và 6,6 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. HCl, SO2, H2SO4.
B. Br2, H2S, SO3.
C. F2, SO2, H2S.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 448,0 ml.
B. 224,0 ml.
C. 257,6 ml.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. Ba(OH)2.
B. AgNO3.
C. BaCl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
