Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 21
24 người thi tuần này 4.6 25.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. happy
B. dirty
C. energy
D. supply
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /aɪ/, các từ còn lại phát âm là /ɪ/.
Câu 2/40
A. facsimile
B. transfer
C. fan
D. spacious
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /eɪ/, các từ còn lại phát âm là /æ/.
Câu 3/40
A. service
B. courteous
C. subscribe
D. candies
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 4/40
A. disappear
B. interfere
C. influence
D. introduce
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Câu 5/40
A. endangerment
B. reasons
C. but
D. by
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Liên từ “or” nối các từ có cùng tính chất.
Nhưng extinct (adj): tuyệt chủng; còn endangerment (n): việc có nguy cơ tuyệt chủng
Sửa: “endangerment” => “endangered”
Dịch: Các loài gần tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng vì nhiều lý do, nhưng lý do chủ yếu là sự phá hủy môi trường sống do các hoạt động của con người.
Câu 6/40
A. The number
B. are decreasing
C. that
D. in
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: The number of + N (số nhiều đếm được): Số lượng cái gì; đi với động từ chia theo ngôi thứ 3 số ít
Sửa: “are” => “is”
Dịch: Số lượng các động vật quý hiếm đang giảm một cách nhanh chóng đến nỗi chúng đang trong nguy cơ bị tuyệt chủng.
Câu 7/40
A. he
B. novelists
C. served
D. during
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, dùng “who” + V để thay thế cho danh từ chỉ người trước nó
Sửa: “he” => “who”
Dịch: Ernest Hemingway, người mà được coi là một trong những tiểu thuyết gia tuyệt vời nhất thế kỷ 20 trên nước Mỹ, đã làm lái xe cứu thương trong suốt chiến tranh thế giới thứ nhất.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: be full of sth: nhiều cái gì
Dịch: Vào đêm giáng sinh, trẻ em đi ngủ đầy hào hứng.
Câu 9/40
A. whom
C. who
D. that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. about who I talked to you
B. who I talked to you
C. whom I talked to you about her
D. who I talked to you about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. for
B. in
C. on
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. children whom
B. children
C. children who
D. whose children
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. variety
B. disappearance
C. danger
D. existence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. exchange
B. influence
C. result
D. control
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. polluted
B. developed
C. preserved
D. destroyed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 19 to 23.
Holidays are rich in old traditions and are (19) _______in Scotland, Ireland, Wales and England. Christmas is a great English (20) _______ holiday, and in Scotland it is not kept at all, except by clerks in banks; all the shops, mills and factories are working. But six days later, (21)_______ New Year’s Eve, the Scots begin to enjoy themselves. People invite their friends to their house (22)_______ “sit the old year out and the new year in”. When the clock begins to strike, the head of the family (23)_______to the front door, opens it wide, and holds it until the last stroke. Then he shuts the door. He has let the old year out and the New Year in.
Câu 19/40
A. different
B. differ
C. differently
D. difference
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. nationally
B. nation
C. national
D. nationality
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.