Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Địa lí cực hay có lời giải (P2)
48 người thi tuần này 4.6 17.9 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm các trường THPT-GDTX Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm 9 trường Phú Thọ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở Lạng Sơn mã đề 701 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hoằng Hóa 4 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 trường THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. So với năm 1960, qui mô dân số nước ta năm 2007 lớn gấp 2,8 lần
B. Dân số nông thôn nước ta năm 2000 là 75,8%
C. Tốc độ tăng dân số thành thị giai đoạn 1976 - 1999 nhanh hơn giai đoạn 1999 – 2007
D. Tỉ lệ dân thành thị và dân nông thôn năm 2007 lần lượt là 72,6 và 27,4%
Lời giải
Đáp án D
Dựa vào Atlat Địa lí trang 15
- Dân số năm 2007 gấp năm 1960 là: 85,17 / 30,17 = 2,8 lần => A đúng
- Dân số nông thôn năm 2000 là 58,86 triệu người, chiếm: (58,86 / 77,63) x 100 = 75,8% => B đúng
- Tốc độ tăng dân số thành thị: Tốc độ tăng giai đoạn = (Giá trị năm cuối / giá trị năm đầu) x 100 (%)
+ Giai đoạn 1976 – 1999 là: (76,6 / 41,06) x 100 = 186,5%
+ Giai đoạn 1999 – 2007 là: (85,17 / 76,6) x 100 = 111,2%
=> Tốc độ tăng dân số giai đoạn 1976 – 1999 nhanh hơn giai đoạn 1999 – 2007 => C đúng
- Năm 2007:
+ Tỉ lệ dân thành thị = (23,37 / 85,17) x 100 = 27,4%
+ Tỉ lệ dân nông thôn = (61,8 / 85,17) x 100 = 72,6%
=> Nhận xét D: Năm 2007, tỉ lệ dân thành thị: 72,6% và dân nông thôn: 27,4% là không đúng.
Câu 2/40
A. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
B. Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp
C. Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt
D. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
Lời giải
Đáp án A
Kiến thức SGK/114 Địa lí 12, phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp gồm:
- Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
- Đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến nông –lâm- thủy sản, công nghiệp sản xuất tiêu dùng, tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí, đưa công nghiệp điện lực đi trước một bước. Các ngành khác có thể điều chỉnh theo nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước.
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị công nghệ
=> Nhận định: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm không nằm trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp.
Câu 3/40
A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
B. Hình thành các vùng chuyên canh
C. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn
D. Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào
Lời giải
Đáp án D
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta là hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các vùng chuyên canh, phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn. (SGK/85 Địa lí 12)
Nhận định: phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động là không đúng
Câu 4/40
A. nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tang
B. nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển
C. ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn
D. ngành dầu khí phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển
Lời giải
Đáp án C
Vận tải đường biển với ưu thế lớn nhất là vận chuyển hàng hóa trên những tuyến đường dài, đảm nhận vai trò vận tải quốc tế. Trong những năm qua ngành vận tải đường biển của nước ta phát triển nhanh chủ yếu do ngoại thương của nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn nên nhu cầu vận chuyển, trao đổi hàng hóa, nguyên nhiên liệu bằng đường biển ngày càng tăng lên.
Câu 5/40
A. Bắc Trung Bộ
B. Nam Bộ
C. Nam Trung Bộ
D. Đông Bắc Bộ
Lời giải
Đáp án A
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vùng khí hậu chịu ảnh hưởng của bão với tần suất cao nhất nước ta là vùng Bắc Trung Bộ, vào tháng 9 vùng có bão hoạt động mạnh với tần suất từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/tháng
Câu 6/40
A. Quốc lộ 5
B. Quốc lộ 1
C. Quốc lộ 18
D. Quốc lộ 2
Lời giải
Đáp án B
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, xác định được quốc lộ 1 nối cửa khẩu Hữu Nghị với Hà Nội.
Câu 7/40
A. đắp đê để hạn chế tình trạng ngập nước vào mùa lũ
B. mở rộng diện tích trồng trọt, chuyển đổi cơ cấu
C. chọn các vùng đất không bị nhiễm phèn, mặn để đưa vào sản xuất
D. phát triển thuỷ lợi kết hợp với việc lựa chọn cơ cấu cây trồng thích hợp
Lời giải
Đáp án D
Để khắc phục tình trạng đất nhiễm mặn, nhiễm phèn ở đồng bằng sông Cửu Long, trong nông nghiệp cần có giải pháp phát triển thủy lợi để dẫn nước ngọt vào đổng ruộng, tiến hành thau chua rửa mặn; đồng thời kết hợp việc lựa chọn cơ cấu cây trồng phù hợp.
Câu 8/40
A. tiếp giáp lãnh hải
B. nội thủy
C. đặc quyền kinh tế
D. lãnh hải
Lời giải
Đáp án B
Vùng nội thủy là vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở. Vùng nội thủy cũng được xem như một bộ phận của đất liền. (SGK/15 Địa 12)
Câu 9/40
A. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế Nhà nước tăng
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm
C. Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng
D. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp
B. Đông Nam Bộ là vùng đứng đầu cả nước về tổng sản phẩm xã hội
C. Đông Nam Bộ là vùng đứng đầu cả nước về diện tích, dân số
D. Giá trị xuất khẩu của vùng cao nhất cả nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. gây nên mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên
B. gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên
C. gây mưa lớn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ
D. gây khô nóng cho đồng bằng Bắc Bộ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Kiều Liêu Ti
B. Tây Côn Lĩnh
C. Phu Luông
D. Pu Tha Ca
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Cà Mau
B. Nam Định
C. Thái Bình
D. Hà Tĩnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản
B. giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản
C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và ngành thuỷ sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Vùng biển nước ta có các mỏ sa khoáng ô xít titan có giá trị xuất khẩu
B. Dọc bờ biển Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng, vịnh thuận lợi cho sản xuất muối
C. Cát trắng ở Quảng Ninh, Khánh Hoà là nguyên liệu quý để sản xuất thuỷ tinh, pha lê
D. Vùng thềm lục địa có các bể trầm tích lớn với nhiều mỏ đang được thăm dò, khai thác
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Thủ Dầu Một
B. Thái Nguyên
C. Buôn Ma Thuột
D. Phan Thiết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 20°C
B. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,5°C và 25,1°C
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,7°C và 12,5°C
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Hà Nội, Hải Phòng
B. Hải Phòng, Nam Định
C. Bắc Ninh, Phúc Yên
D. Bắc Ninh, Hải Dương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Cột
B. Tròn
C. Kết hợp
D. Miền
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Vũng Tàu
B. Lạng Sơn
C. Cần Thơ
D. Hạ Long
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.