ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: ĐỊA LÍ (Đề 3)
35 người thi tuần này 3.0 15.3 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0903 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0902 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0901 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án C
Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là dãy núi An-đet. Dãy An-đet nằm dọc ven biển phía Tây của khu vực Mỹ la tinh (SGK/24, địa lí 11 cơ bản).
Câu 2/40
A. cây lương thực, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
B. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.
Lời giải
Đáp án C
Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc (SGK/25, địa lí 11 cơ bản).
Câu 3/40
A. kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốt phat.
B. kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu.
C. kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ.
D. kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm
Lời giải
Đáp án B
Tài nguyên khoáng sản nổi bật ở Mỹ La tinh là kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu (SGK/25, địa lí 11 cơ bản).
Câu 4/40
A. Bắc Mĩ.
B. Đông Âu
C. Tây Âu.
D. Tây Nam Á.
Lời giải
Đáp án D
Tây Nam Á là khu vực có trữ lượng dầu mỏ, khí đốt lớn nhất thế giới. Một số nước có sản lượng dầu mỏ đứng đầu thế giới như Ả-rập Xê-úp, Iran, I-rap,…
Câu 5/40
A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
B. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
C. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc.
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.
Lời giải
Đáp án B
Do lãnh thổ nước ta kéo dài theo chiều kinh tuyến nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam; đường bờ biển dài, tiếp giáp biển đông rộng lớn kết hợp với sự phân bậc rõ nét của địa hình: gồm miền núi cao, đồi trung du, đồng bằng, thềm lục địa, kết hợp hướng các dãy núi => tạo nên sự phân hóa đa dạng giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo.
Lời giải
Đáp án A
- Dựa vào bảng số liệu: có 3 đối tượng, 4 mốc năm
- Yêu cầu đề bài: thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước
=> Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009.
Câu 7/40
A. Móng Cái
B. Cầu Treo.
C. Mộc Bài.
D. Vĩnh Xương
Lời giải
Đáp án A
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, ta thấy cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) nằm trên đường biên giới Việt – Trung. Còn cửa khẩu Cầu Treo (Hà Tĩnh) nằm trên đường biên giới Việt – Lào, cửa khẩu Mộc Bài và Vĩnh Xương nằm trên đường biên giới Việt – Cam.
Câu 8/40
A. 2007
B. 2010.
C. 2009.
D. 2008.
Lời giải
Đáp án A
Vào năm 2007 Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (SGK/9, địa lí 12 cơ bản).
Câu 9/40
A. Curoguxtan.
B. Cadăcxtan.
C. Udzbekistan.
D. Mông Cổ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.
B. Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và phát triển rất mạnh về công nghiệp.
C. Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.
D. Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định về công nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Thanh Hóa.
B. Phú Yên
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. con người khai thác thiên nhiên quá mức
B. chặt phá rừng bừa bãi
C. sử dụng các chất nổ trong đánh bắt
D. cạn kiệt nguồn thức ăn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao.
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. WB và ADB
B. ADB và IBRD
C. WB và IMF
D. IMF và ADB
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa.
B. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
C. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm.
D. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Đà Nẵng.
B. Hải Phòng.
C. Thanh Hóa.
D. Quảng Ninh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 23°24'B.
B. 23°26'B
C. 23°25'B.
D. 23°23'B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005
B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005.
C. Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005
D. Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. nóng và ẩm.
B. khô và nóng.
C. lạnh và khô.
D. nóng ẩm theo mùa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.