Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 6. Global warming

  • 2219 lượt thi

  • 97 câu hỏi

  • 45 phút

Câu 1:

Match each of the following words with its correct definition.
Match each of the following words with its correct definition. (ảnh 1)

Xem đáp án

1.  Đáp án: d

Giải thích: atmosphere (n.): khí quyển

Dịch nghĩa: the mixture of gases that surrounds the earth (hỗn hợp khí bao quanh trái đất)

2.  Đáp án: f

Giải thích: famine (n.): nạn đói

Dịch nghĩa: a lack of food during a long period of time in a region (thiếu lương thực trong một thời gian dài ở một khu vực)

3.  Đáp án: b

Giải thích: drought (n.): hạn hán

Dịch nghĩa: a long period of time when there is little or no rain (một khoảng thời gian dài khi có rất ít hoặc không có mưa)

4.  Đáp án: e

Giải thích: lawmaker (n.): nhà lập pháp

Dịch nghĩa: a person in government who makes the laws of a country (người trong chính phủ làm luật cho một quốc gia)

5.  Đáp án: a

Giải thích: ecosystem (n.): hệ sinh thái

Dịch nghĩa: all the plants and living creatures in a particular area (tất cả các loài thực vật và sinh vật sống trong một khu vực cụ thể)


Câu 2:

Choose the best option to complete each of the following sentences.

1. There has been no rain for 3 months in the region. Trees are going to die because of_________.

Xem đáp án

Đáp án: D. drought

Giải thích:

A. flood (n.): lũ lụt                  B. wind (n.): gió

C. sunlight (n.): ánh nắng       D. drought (n.): hạn hán

Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: There has been no rain for 3 months in the region. Trees are going to die because of drought. (Không có mưa suốt 3 tháng ở khu vực này. Cây sẽ chết vì hạn hán mất.)


Câu 3:

2. Because CFC may cause ozone depletion, it has been_________globally.

Xem đáp án

Đáp án: B. banned

Giải thích:

A. allowed (v.): cho phép        B. banned (v.): cấm

C. supported (v.): ủng hộ        D. encouraged (v.): khuyến khích

Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Because CFC may cause ozone depletion, it has been banned globally. (Vì CFC có thể gây ra sự suy giảm tầng ozone nên nó đã bị cấm trên toàn cầu.)


Câu 4:

3. Water vapour is surprisingly considered a_________gas as it partially makes the Earth warmer.

Xem đáp án

Đáp án: A. greenhouse

Giải thích:

A. greenhouse (n.): nhà kính               B. moisturized (adj.): có độ ẩm

C. wet (adj.): ướt át                            D. natural (adj.): tự nhiên

Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Water vapour is surprisingly considered a greenhouse gas as it partially makes the Earth warmer. (Ngạc nhiên thay, hơi nước được coi là một loại khí nhà kính vì nó phần nào làm cho Trái Đất ấm hơn.)

Câu 5:

4. _________change can be in the form of hotter summer, longer drought or more hurricanes.

Xem đáp án

Đáp án: D. Climate

Giải thích:

A. Hailstorm (n.): mưa đá       B. Heatwave (n.): sóng nhiệt

C. Lightening (n.): sấm sét     D. Climate (n.): khí hậu

Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Climate change can be in the form of hotter summer, longer drought or more hurricanes. (Biến đổi khí hậu có thể khiến cho mùa hè nóng hơn, hạn hán kéo dài hơn hoặc nhiều bão hơn.)


5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

L

1 năm trước

Long

Bình luận


Bình luận