I. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 22  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 25.5  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 23  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 23  
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 22.75  
6 7440201 Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 15.5  
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 16  
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 20  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 21.5  
10 7480206 Địa tin học A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 16  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06 24  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19  
13 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 20.5  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 22.5  
15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; D01; X06 21  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 23.5  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06 19  
18 7520121 Kỹ thuật không gian A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 15  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06 23  
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06 21.5  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 25.25  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 16  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 15.5  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 15  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 15  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; C04; D01; D10 15.25  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 15.5  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 17  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 16  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 16  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 15  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 20  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 19.5  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 16  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 18.5  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 15  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 15  
41 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21  
42 7720203 Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 19  
43 7810105 Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 20  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18.5  
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10 18.5  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 15.5  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 23.6  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 26.4  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 24.4  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24.4  
5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 24.2  
6 7440201 Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 18.4  
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18.8  
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 22  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 23.2  
10 7480206 Địa tin học A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 18.8  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06 25.2  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21.2  
13 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 22.4  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 24  
15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; D01; X06 22.8  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 24.8  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06 21.2  
18 7520121 Kỹ thuật không gian A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 18  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01; X06 24.4  
20 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01; X06 23.2  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01; X06 26.2  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21.2  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 18.8  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 18.4  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 18  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; C04; D01; D10 18.2  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 18.4  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19.6  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 19.6  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 18.8  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 18.8  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19.6  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 18  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 22  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21.6  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 18.8  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; C04; D01 20.8  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 18  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 18  
41 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 22.8  
42 7720203 Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 21.2  
43 7810105 Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 22  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 20.8  
45 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A09; C04; D01; D10 20.8  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 18.4  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 19.6  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   70.61  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   90.36  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   75.53  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng   75.53  
5 7340301 Kế toán   74.3  
6 7440201 Địa chất học   41  
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học   43.43  
8 7460108 Khoa học dữ liệu   62.33  
9 7480201 Công nghệ thông tin   68.31  
10 7480206 Địa tin học   43.43  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   80.78  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   58.01  
13 7510601 Quản lý công nghiệp   64.33  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí   73.07  
15 7520107 Kỹ thuật Robot   66.32  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   78  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   58.01  
18 7520121 Kỹ thuật không gian   39  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô   75.53  
20 7520201 Kỹ thuật điện   68.31  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   88.54  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học   58.01  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu   43.43  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường   41  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất   39  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý   39  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   39.85  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ   41  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ   48.3  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí   48.3  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên   43.43  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên   43.43  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng   48.3  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình   39  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản   62.33  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng   60.34  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm   43.43  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   55.58  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   39  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước   39  
41 7580302 Quản lý xây dựng   66.32  
42 7720203 Hoá dược   58.01  
43 7810105 Du lịch địa chất   62.33  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   55.58  
45 7850103 Quản lý đất đai   55.58  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản   41  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động   48.3  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   53.81  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   66.06  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   56.62  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng   56.62  
5 7340301 Kế toán   55.82  
6 7440201 Địa chất học   38.16  
7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học   39.33  
8 7460108 Khoa học dữ liệu   48.82  
9 7480201 Công nghệ thông tin   52.56  
10 7480206 Địa tin học   39.33  
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   59.86  
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   46.36  
13 7510601 Quản lý công nghiệp   50.69  
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí   55.06  
15 7520107 Kỹ thuật Robot   51.31  
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   58.22  
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   46.36  
18 7520121 Kỹ thuật không gian   37  
19 7520130 Kỹ thuật ô tô   56.62  
20 7520201 Kỹ thuật điện   52.56  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   65.03  
22 7520301 Kỹ thuật hoá học   46.36  
23 7520309 Kỹ thuật vật liệu   39.33  
24 7520320 Kỹ thuật môi trường   38.16  
25 7520501 Kỹ thuật địa chất   37  
26 7520502 Kỹ thuật địa vật lý   37  
27 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   37.58  
28 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ   38.16  
29 7520601 Kỹ thuật mỏ   41.68  
30 7520604 Kỹ thuật dầu khí   41.68  
31 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên   39.33  
32 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên   39.33  
33 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng   41.68  
34 7580106 Quản lý đô thị và công trình   37  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản   48.82  
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng   47.57  
37 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm   39.33  
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   45.19  
39 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   37  
40 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước   37  
41 7580302 Quản lý xây dựng   51.31  
42 7720203 Hoá dược   46.36  
43 7810105 Du lịch địa chất   48.82  
44 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   45.19  
45 7850103 Quản lý đất đai   45.19  
46 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản   38.16  
47 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động   41.68  

III. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.75  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.75  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.75  
4 7440201 Địa chất học A00; C04; D01; D07 16  
5 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất A00; A01; D07; A04 18  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 21.75  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.75  
8 7480206 Địa tin học A00; C04; D01; D10 17.5  
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 23.75  
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A06; B00; D07 19  
11 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21.25  
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 24  
13 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C01 24  
14 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C01 24  
15 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01 24  
16 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; C01 22.25  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; C01 24.5  
18 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; C01 23.25  
19 7520301 Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến A00; A01; B00; D07 19  
20 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; C04; D01 16  
21 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C04; D01 15  
22 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; D07; A04 16  
23 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D10 15.5  
24 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; C04; D01; D10 15  
25 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01; C01 17  
26 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; D01; D07 19  
27 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; D01; D07 16  
28 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên A00; A01; D01; D07 16  
29 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; D07; B00; A06 18  
30 7580109 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản A00; C04; D01; D10 24.1  
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C04 20.5  
32 7580204 Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện A00; A01; D01; C04 16  
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C04 17  
34 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; C04; D01 16  
35 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; C04; D01 15  
36 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; C04 19.5  
37 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; A06 19  
38 7810105 Du lịch địa chất D01; D10; C04; D07 20  
39 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C04; D01 21.5  
40 7850103 Quản lý đất đai A00; C04; D01; A01 23.1  
41 7850202 An toàn, Vệ sinh lao động A00; A01; D01; B00 18  

2. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 26  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26  
4 7440201 Địa chất học D01; C04; D07; A00 18  
5 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất A00; A01; D07; A04 18  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 25.5  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.5  
8 7480206 Địa tin học A00; C04; D01; D10 19  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A06; B00; D07 22  
10 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 23  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 25  
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; C01 26  
13 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; D01; C01 22  
14 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 26  
15 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; C01 25.5  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; C01 27.2  
17 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; C01 27  
18 7520301 Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến A00; A01; B00; D07 22.5  
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; C01 18  
20 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C04; D01 18  
21 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; D07; A04 18  
22 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D10 19  
23 7520505 Đá quý Đá mỹ nghệ A00; C04; D01; D10 18  
24 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01; C01 20  
25 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; D07; D01 19.5  
26 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; D07; D01 19.5  
27 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D07; D01 19.5  
28 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; D07; B00; A06 19  
29 7580109 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00; C04; D01; D10 22  
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C04 20  
31 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; D01; C04 18  
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C04 18  
33 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; C04; D01 18  
34 7580212 Kỹ thuật Tài nguyên nước A00; A01; C04; D01 18  
35 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; C04 20  
36 7720203 Hóa dược A00; B00; D07; A06 22  
37 7810105 Du lịch địa chất D01; D10; C04; D07 18  
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C04; D01 20  
39 7850103 Quản lý đất đai A00; C04; D01; A01 20  
40 7850202 An toàn, vệ sinh lao động A00; A01; D01; B00 20  

3. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin   51.67  
2 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   53.96  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2023

Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Đại học Mỏ địa chất công bố điểm chuẩn năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 22.5  
2 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 23.75  
3 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22.95  
4 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01 20.15  
5 7520130 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23.25  
6 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 20.25  
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 23.5  
8 7520218 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; C01 22.5  
9 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 23  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 24  
11 7440201 Địa chất học A00; C04; D01; D07 16  
12 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01; C04; D01 16  
13 7520505 Đá quý, đá mỹ nghệ A00; C04; D01; D10 15  
14 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01; C04; D01 16  
15 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; C04; D01 16  
16 7810105 Du lịch địa chất D01; D10; C04; D07 23  
17 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất A00; A01; D07; A04 18  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A06; B00; D07 18.5  
19 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) A00; A01; B00; D07 19  
20 7520502 Kỹ thuật Địa vật lý A00; A01; D07; A04 18  
21 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01; D07; D01 18.5  
22 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên A00; A01; D07; D01 18  
23 7520606 Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D07; D01 18  
24 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25  
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.25  
26 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.25  
27 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 20.75  
28 7520601 Kỹ Thuật Mỏ A00; A01; D01; C01 17  
29 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; D07; B00; A06 15  
30 7850202 An toàn, vệ sinh lao động A00; A01; B00; D01 17  
31 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00; D01; C04 15.5  
32 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C04 18  
33 7480206 Địa tin học A00; C04; D01; D10 16  
34 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D10 15  
35 7580109 Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản A00; C04; D01; D10 22.5  
36 7850103 Quản lý đất đai A00; C04; D01; A01 19.5  
37 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; C04 21  
38 7580204 Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm A00; A01; D01; C04 15  
39 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C04 15  
40 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; C04 19.5  
41 7720203 Hóa dược A00; A01; B00; D07 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   50  
2 7480201 Công nghệ thông tin   50  
3 7440229 Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất   50  
4 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   50  
5 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)   50  
6 7520502 Kỹ thuật Địa vật lý   50  
7 7520604 Kỹ thuật dầu khí   50  
8 7520605 Kỹ thuật khí thiên nhiên   50  
9 7520601 Kỹ Thuật Mỏ   50  
10 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng   50  
11 7850202 An toàn, vệ sinh lao động   50  
12 7520320 Kỹ thuật môi trường   50  
13 7850101 Quản lý Tài nguyên và môi trường   50  
14 7850103 Quản lý đất đai   50  
15 7580201 Kỹ thuật xây dựng   50  
16 7580204 Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm   50  
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   50  
18 7580302 Quản lý xây dựng   50  
19 7720203 Hóa dược   50