I. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 22 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 25.5 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 23 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.75 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 15.5 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 20 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 21.5 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 16 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 20.5 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.5 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 21 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.5 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 19 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 15 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 23 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.5 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.25 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 19 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 16 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 15.5 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 15 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 15.25 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 15.5 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 17 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 16 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 16 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 20 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 19.5 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 16 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 18.5 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 15 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 15 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 19 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 20 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 18.5 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 18.5 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 23.6 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 26.4 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.4 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 | 24.2 | |
| 6 | 7440201 | Địa chất học | A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 | 18.4 | |
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 22 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 | 23.2 | |
| 10 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 18.8 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 25.2 | |
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 | 22.4 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01; X06 | 24 | |
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; C01; D01; X06 | 22.8 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.8 | |
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.2 | |
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | A01; A04; A09; B02; C04; D01; D10; D84 | 18 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.4 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; X06 | 23.2 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01; X06 | 26.2 | |
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 | 21.2 | |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; D01 | 18.8 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; A04; A09; B00; C01; C04; D01 | 18.4 | |
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18 | |
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; C04; D01; D10 | 18.2 | |
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D15 | 18.4 | |
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 19.6 | |
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; B00; B02; B08; C02; D01; D07 | 18.8 | |
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 | 18.8 | |
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 | |
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | A00; A07; C01; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 | 22 | |
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21.6 | |
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 18.8 | |
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C04; D01 | 20.8 | |
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; C02; C04; D01; D07; D10 | 18 | |
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 | 18 | |
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 22.8 | |
| 42 | 7720203 | Hoá dược | A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 21.2 | |
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 | 22 | |
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 | 20.8 | |
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; A09; C04; D01; D10 | 20.8 | |
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | A00; A01; A04; A06; B00; C04; D01; D10 | 18.4 | |
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; D10 | 19.6 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70.61 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90.36 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.53 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75.53 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 74.3 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 41 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 43.43 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 62.33 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 68.31 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 43.43 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 80.78 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 58.01 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 64.33 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 73.07 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 66.32 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 78 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 58.01 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 39 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 75.53 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 68.31 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 88.54 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 58.01 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 43.43 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 41 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 39 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 39 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 39.85 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 41 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 48.3 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 48.3 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 43.43 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 43.43 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 48.3 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 39 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 62.33 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60.34 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 43.43 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 55.58 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 39 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 39 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 66.32 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 58.01 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 62.33 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 55.58 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 55.58 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 41 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 48.3 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 53.81 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 66.06 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 56.62 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 56.62 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 55.82 | ||
| 6 | 7440201 | Địa chất học | 38.16 | ||
| 7 | 7440229 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 39.33 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 48.82 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 52.56 | ||
| 10 | 7480206 | Địa tin học | 39.33 | ||
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 59.86 | ||
| 12 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 46.36 | ||
| 13 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 50.69 | ||
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 55.06 | ||
| 15 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 51.31 | ||
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 58.22 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 46.36 | ||
| 18 | 7520121 | Kỹ thuật không gian | 37 | ||
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 56.62 | ||
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 52.56 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 65.03 | ||
| 22 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 46.36 | ||
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 39.33 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 38.16 | ||
| 25 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 37 | ||
| 26 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 37 | ||
| 27 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 37.58 | ||
| 28 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | 38.16 | ||
| 29 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | 41.68 | ||
| 30 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 41.68 | ||
| 31 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 39.33 | ||
| 32 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 39.33 | ||
| 33 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 41.68 | ||
| 34 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 37 | ||
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 48.82 | ||
| 36 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 47.57 | ||
| 37 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 39.33 | ||
| 38 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 45.19 | ||
| 39 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 37 | ||
| 40 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 37 | ||
| 41 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 51.31 | ||
| 42 | 7720203 | Hoá dược | 46.36 | ||
| 43 | 7810105 | Du lịch địa chất | 48.82 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 45.19 | ||
| 45 | 7850103 | Quản lý đất đai | 45.19 | ||
| 46 | 7850196 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | 38.16 | ||
| 47 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | 41.68 |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 21.75 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 17.5 | |
| 9 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 23.75 | |
| 10 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 19 | |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.25 | |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 15 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; C01 | 24 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 22.25 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 24.5 | |
| 18 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 23.25 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; C04; D01 | 16 | |
| 21 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 22 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 16 | |
| 23 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15.5 | |
| 24 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 25 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 26 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 27 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 28 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 18 | |
| 30 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 24.1 | |
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20.5 | |
| 32 | 7580204 | Xây dựng công trình ngắm thành phố và Hệ thống tàu điện | A00; A01; D01; C04 | 16 | |
| 33 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 17 | |
| 34 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 35 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 36 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 19 | |
| 38 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 20 | |
| 39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 21.5 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 23.1 | |
| 41 | 7850202 | An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | D01; C04; D07; A00 | 18 | |
| 5 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 6 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 8 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 9 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 22 | |
| 10 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 25 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; C01 | 22 | |
| 14 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 26 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; C01 | 25.5 | |
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; C01 | 27.2 | |
| 17 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 27 | |
| 18 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học Chương trình tiên tiến | A00; A01; B00; D07 | 22.5 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; C01 | 18 | |
| 20 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 21 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 22 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 19 | |
| 23 | 7520505 | Đá quý Đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 18 | |
| 24 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 20 | |
| 25 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 27 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 19 | |
| 29 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22 | |
| 30 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 31 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 32 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 34 | 7580212 | Kỹ thuật Tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 18 | |
| 35 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 20 | |
| 36 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; A06 | 22 | |
| 37 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 18 | |
| 38 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C04; D01 | 20 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 20 | |
| 40 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; D01; B00 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 51.67 | ||
| 2 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 53.96 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2023
Trường Đại học Mỏ Địa chất chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Đại học Mỏ địa chất công bố điểm chuẩn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 2 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 23.75 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 22.95 | |
| 4 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01 | 20.15 | |
| 5 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.25 | |
| 6 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 20.25 | |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | |
| 8 | 7520218 | Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; C01 | 22.5 | |
| 9 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 11 | 7440201 | Địa chất học | A00; C04; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 13 | 7520505 | Đá quý, đá mỹ nghệ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 14 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 15 | 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; C04; D01 | 16 | |
| 16 | 7810105 | Du lịch địa chất | D01; D10; C04; D07 | 23 | |
| 17 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A06; B00; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 20 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | A00; A01; D07; A04 | 18 | |
| 21 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | |
| 22 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 23 | 7520606 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20.75 | |
| 28 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | A00; A01; D01; C01 | 17 | |
| 29 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; D07; B00; A06 | 15 | |
| 30 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 31 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; C04 | 15.5 | |
| 32 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; C04 | 18 | |
| 33 | 7480206 | Địa tin học | A00; C04; D01; D10 | 16 | |
| 34 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D10 | 15 | |
| 35 | 7580109 | Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản | A00; C04; D01; D10 | 22.5 | |
| 36 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; C04; D01; A01 | 19.5 | |
| 37 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 21 | |
| 38 | 7580204 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 40 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; C04 | 19.5 | |
| 41 | 7720203 | Hóa dược | A00; A01; B00; D07 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 50 | ||
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ||
| 3 | 7440229 | Quản lý phân tích dữ liệu khoa học trái đất | 50 | ||
| 4 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 50 | ||
| 5 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | 50 | ||
| 6 | 7520502 | Kỹ thuật Địa vật lý | 50 | ||
| 7 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | 50 | ||
| 8 | 7520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | 50 | ||
| 9 | 7520601 | Kỹ Thuật Mỏ | 50 | ||
| 10 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 50 | ||
| 11 | 7850202 | An toàn, vệ sinh lao động | 50 | ||
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 50 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và môi trường | 50 | ||
| 14 | 7850103 | Quản lý đất đai | 50 | ||
| 15 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | ||
| 16 | 7580204 | Xây dựng công trinh ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm | 50 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 50 | ||
| 18 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 50 | ||
| 19 | 7720203 | Hóa dược | 50 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mỏ - Địa chất mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Mỏ - Địa chất 2026
Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất năm 2025 mới nhất