I.Điểm chuẩn Trường đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2026
Đang cập nhật.....
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 |
A. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 |
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 15 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ - diện tử | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 16 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 16 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 15 | |
| 15 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 18 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 21 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 19 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 18 | |
| 15 | 7620205 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 19 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 21 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 18 |
B. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






Xem thêm bài viết về trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế mới nhất: