I.Điểm chuẩn Trường đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2026

Đang cập nhật.....

II.Điểm chuẩn Trường đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18
III.Điểm chuẩn Trường đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  

B. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
IV.Điểm chuẩn Trường đại học Nông Lâm - Đại học Huế 2023

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 15  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; B00 15  
3 7520114 Kỹ thuật Cơ - diện tử A00; A01; A02; B00 15  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B04; D08 16  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B04; D08 15  
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A02; B00 15  
7 7620102 Khuyến nông A07; B04; C00; C04 15  
8 7620105 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) A00; A02; B00; D08 16  
9 7620109 Nông học A00; B00; B04; D08 15  
10 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B04; D08 15  
11 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B04; D08 15  
12 7620116 Phát triển nông thôn A07; B04; C00; C04 15  
13 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B04; D08 15  
14 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C04; D10 15  
15 7620210 Lâm nghiệp A00; A02; B00; B04 15  
16 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; B04 15  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
18 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
19 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
20 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 18  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 18  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A02; A10; B00 18  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00; A02; A10; B00 18  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B04; D08 21  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B04; D08 18  
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A02; A10; B00 18  
7 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) A07; B03; C00; C04 18  
8 7620105 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) A00; A02; B00; D08 19  
9 7620109 Nông học A00; B00; B04; D08 18  
10 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B04; D08 18  
11 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B04; D08 18  
12 7620116 Phát triển nông thôn A07; B03; C00; C04 18  
13 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B04; D08 18  
14 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C04; D10 18  
15 7620205 Lâm nghiệp A00; A02; B00; D08 18  
16 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; D08 18  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B04; D08 19  
18 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B04; D08 18  
19 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B04; D08 18  
20 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 21  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 18

B. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023

Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:

Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL: