I. Điểm chuẩn trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2026

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'impire ĐIỂM TRÚNG VÀO TRƯỜNG QUỐC TẾ NĂM 2026 TUYỀN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 2 Kinh doanh quốc ĐIỂM TRÚNG TUYẾN THEO THANG ĐIỂM 30 Kế toán, Phân tích QHQ03 Kiếm toán 20.5 He thống thông QHQ04 quản 20 học QHQ05 thuật máy tỉnh 19 QHQ06 liệu doạnh Marketing (song bằng) 8 20 Quản QHQ0B (song bằng) 19 động hóa OH9 học 10 QHQ10 Ngôn ngü 19 QHQ11 Công nghệ thông tin ứng dụng 12 Công nghệ 21.25 QHQ12 chinh Kinh doạnh thuật 19 3 thông công nghiệp 19.25 Logistics Kinh doanh รดี 14 19.5 Truyến thông'

II. Điểm chuẩn trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 22  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 20  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19.5  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) A00; A01; D01; D07; D09; C01; C02; X02; X26 19  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) A01; D01; D07; D08; D09; D10; X26 21  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 19.5  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; A02; D07; C01; C02; X02; X06; X26 19.5  
13 QHQ13 Kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 21  
14 QHQ14 Truyền thông số A00; A01; D01; D03; D07; D29; C01; C02; X02; X26 22  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   76  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   69  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   67  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   72  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   69  
6 QHQ06 Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)   67  
7 QHQ07 Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)   66  
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   67  
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)   79  
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   67  
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số   67  
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   67  
13 QHQ13 Kinh doanh số   72  
14 QHQ14 Truyền thông số   76  

III. Điểm chuẩn trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024

1. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 23.5  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.75  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 22.35  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 24.05  
6 QHQ06 Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia) A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 21.5  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 21.5  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D78; D90 25.15  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 22.75  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.3  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 23.35  

2. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   80  
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   80  
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   80  
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   80  
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   80  
6 QHQ06 Marketing   83  
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   81  
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   84  
9 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   82  
10 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   81  
11 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   80  

3. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   775  
2 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   764  
3 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   876  
4 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   893  

4. Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   19.3 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
2 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
3 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
4 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   19.67 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
5 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
6 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
7 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   25.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
8 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   20.05 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
9 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   25.1 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
10 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   20.18 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
11 QHQ06 Marketing   19.93 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
12 QHQ06 Marketing   24.5 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
13 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   25 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
14 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   20.5 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
15 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   20.2 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
16 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
17 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   25.3 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
18 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng   20.6 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
19 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   19.43 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
20 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   24.8 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT
21 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   20.47 CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
22 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   24.6 CCTAQT Kết hợp học bạ THPT

5. Điểm chuẩn Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế   1100 Xét CCQT SAT
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán   1120 Xét CCQT SAT
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý   1340 Xét CCQT SAT
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính   1260 Xét CCQT SAT
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh   1160 Xét CCQT SAT
6 QHQ06 Marketing   1260 Xét CCQT SAT
7 QHQ08 Tự động hóa và Tin học   1130 Xét CCQT SAT
8 QHQ09 Ngôn ngữ Anh   1300 Xét CCQT SAT
9 QHQ11 Công nghệ tài chính và kinh doanh số   1270 Xét CCQT SAT
10 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics   1130 Xét CCQT SAT

IV. Điểm chuẩn trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023

1. Đối với các ngành đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,35

2

7340303

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

22,9

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

22,6

4

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,6

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)

23,85

6

7510306

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

21

7

7480210

Công nghệ thông tin ứng dụng

21,85

8

7480209

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

22,25

9

7520139

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

22

  2. Đối với ngành đại học LKQT do ĐHQGHN cấp bằng 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7480111

Tin học và Kỹ thuật máy tính

21

3. Đối với các ngành đào tạo cấp hai bằng của ĐHQGHN và trường đại học nước ngoài 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340115

Marketing (song bằng VNU-HELP)

22,75

2

7340108

Quản lí (song bằng VNU-Keuka)

21

Xem thêm bài viết về trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN mới nhất:

Phương án tuyển sinh Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Trường Quốc tế - ĐHQGHN 2026

Học phí Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất