Đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp
Video giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp
A. Giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp
- Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
- Tên tiếng anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
- Mã trường: LNH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị đại học
- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, Hà Nội
- SĐT: 024 33840233
- Email: vfu@vfu.edu.vn
- Website: https://vnuf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Lâm nghiệp năm 2026
i. Điểm thi THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm
1.2 Quy chế
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 |
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08 |
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 |
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 |
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 |
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 |
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 |
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
Chương trình tiếng Anh |
2.1 Điều kiện xét tuyển
- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
2.2 Quy chế
- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.
Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.
- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.
- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
C00; C03; C04; D01; X01; X02 |
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 |
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08 |
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 |
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 |
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 |
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 |
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 |
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 |
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 |
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 |
Chương trình tiếng Anh |
3.1 Quy chế
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
|
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
|
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
|
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
|
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
|
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
|
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
|
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
|
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
|
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
|
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
|
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
|
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
|
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
|
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
|
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
|
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
|
Chương trình tiếng Anh |
4.1 Điều kiện xét tuyển
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
Q00 |
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
Q00 |
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
Q00 |
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
Q00 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
Q00 |
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Q00 |
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
Q00 |
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Q00 |
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
Q00 |
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
Q00 |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
Q00 |
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
Q00 |
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
Q00 |
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
Q00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
Q00 |
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
Q00 |
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
Q00 |
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
Q00 |
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
Q00 |
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
Q00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
Q00 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Q00 |
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
Q00 |
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
Q00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
Q00 |
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
Q00 |
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
Q00 |
Chương trình tiếng Anh |
5.1 Điều kiện xét tuyển
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
K00 |
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
K00 |
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
K00 |
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
K00 |
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
K00 |
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
K00 |
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
K00 |
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
K00 |
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
K00 |
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
K00 |
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
K00 |
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
K00 |
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
K00 |
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
K00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
K00 |
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
K00 |
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
K00 |
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
K00 |
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
K00 |
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
K00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
K00 |
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
K00 |
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
K00 |
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
K00 |
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
K00 |
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
K00 |
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
K00 |
Chương trình tiếng Anh |
6.1 Điều kiện xét tuyển
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7310101 |
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) |
|
|
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) |
|
|
| 3 |
7340116 |
Bất động sản |
|
|
| 4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) |
|
|
| 5 |
7340301 |
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) |
|
|
| 6 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 7 |
7480104 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
|
|
| 8 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 9 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 11 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) |
|
|
| 12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
| 13 |
7549001 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) |
|
|
| 14 |
7580102 |
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) |
|
|
| 15 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung |
| 16 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
| 17 |
7620105 |
Chăn nuôi |
|
|
| 18 |
7620110 |
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) |
|
|
| 19 |
7620205 |
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) |
|
|
| 20 |
7620210 |
Lâm nghiệp |
|
|
| 21 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 22 |
7640101 |
Thú y |
|
|
| 23 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 24 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) |
|
|
| 25 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
|
2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh |
| 26 |
7850103 |
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) |
|
|
| 27 |
7850104 |
Du lịch sinh thái |
|
|
| 28 |
7850106 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
|
Chương trình tiếng Anh |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Lâm nghiệp mới nhất: