khoahoc.vietjack.com
2.1 K lượt xem
LNH

Phương án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026 mới nhất

Mã trường: LNH 5.0 2.1 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Lâm Nghiệp (Phía Bắc) thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Lâm nghiệp

Video giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp

A. Giới thiệu trường Đại học Lâm nghiệp

- Tên trường: Đại học Lâm nghiệp

- Tên tiếng anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)

- Mã trường: LNH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị đại học

- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, Hà Nội

- SĐT: 024 33840233

- Email: vfu@vfu.edu.vn

- Website: https://vnuf.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại Đại học Lâm nghiệp

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Lâm nghiệp năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm

1.2 Quy chế

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;

- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;

- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08  
15 7580108 Thiết kế nội thất D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
17 7620105 Chăn nuôi B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04  
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12  
20 7620210 Lâm nghiệp B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
23 7760101 Công tác xã hội D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78  
27 7850104 Du lịch sinh thái D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 Chương trình tiếng Anh
ii. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

2.2 Quy chế

- Đối với hình thức đào tạo chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30; trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30 với điều kiện thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

  • Đối với hình thức đào tạo thường xuyên: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.

Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT.

Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:

ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU

Trong đó:

- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;

- ĐM1: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 1.

- ĐM2: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 2.

- ĐM3: Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3.

- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
3 7340116 Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
6 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08  
15 7580108 Thiết kế nội thất D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56  
17 7620105 Chăn nuôi B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04  
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12  
20 7620210 Lâm nghiệp B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10  
23 7760101 Công tác xã hội D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78  
27 7850104 Du lịch sinh thái D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 Chương trình tiếng Anh
iii. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 06 /2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)    
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)    
3 7340116 Bất động sản    
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)    
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)    
6 7420201 Công nghệ sinh học    
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)    
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)    
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp    
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)    
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)    
15 7580108 Thiết kế nội thất   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
17 7620105 Chăn nuôi    
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)    
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)    
20 7620210 Lâm nghiệp    
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y    
23 7760101 Công tác xã hội    
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)    
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)    
27 7850104 Du lịch sinh thái    
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên   Chương trình tiếng Anh
iv. Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) Q00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) Q00  
3 7340116 Bất động sản Q00  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) Q00  
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) Q00  
6 7420201 Công nghệ sinh học Q00  
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) Q00  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) Q00  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Q00  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) Q00  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) Q00  
15 7580108 Thiết kế nội thất Q00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng Q00  
17 7620105 Chăn nuôi Q00  
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) Q00  
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) Q00  
20 7620210 Lâm nghiệp Q00  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Q00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y Q00  
23 7760101 Công tác xã hội Q00  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) Q00  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường Q00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) Q00  
27 7850104 Du lịch sinh thái Q00  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên Q00 Chương trình tiếng Anh
v. Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) K00  
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) K00  
3 7340116 Bất động sản K00  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) K00  
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) K00  
6 7420201 Công nghệ sinh học K00  
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) K00  
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử K00  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô K00  
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00  
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) K00  
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp K00  
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) K00  
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) K00  
15 7580108 Thiết kế nội thất K00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng K00  
17 7620105 Chăn nuôi K00  
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) K00  
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) K00  
20 7620210 Lâm nghiệp K00  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) K00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y K00  
23 7760101 Công tác xã hội K00  
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) K00  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường K00 2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) K00  
27 7850104 Du lịch sinh thái K00  
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên K00 Chương trình tiếng Anh
vi. Điểm ĐGNL HCM

6.1 Điều kiện xét tuyển

- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)    
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)    
3 7340116 Bất động sản    
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)    
5 7340301 Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)    
6 7420201 Công nghệ sinh học    
7 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)    
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)    
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp    
13 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)    
14 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)    
15 7580108 Thiết kế nội thất   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - đào tạo tăng cường tiếng Trung
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng    
17 7620105 Chăn nuôi    
18 7620110 Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)    
19 7620205 Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)    
20 7620210 Lâm nghiệp    
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
22 7640101 Thú y    
23 7760101 Công tác xã hội    
24 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)    
25 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường   2 chương trình đào tạo bằng tiếng Việt - tiếng Anh
26 7850103 Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)    
27 7850104 Du lịch sinh thái    
28 7850106 Quản lý tài nguyên thiên nhiên   Chương trình tiếng Anh

Xem thêm bài viết về trường Đại học Lâm nghiệp mới nhất:

Được xem nhiều