I. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2026 mới nhất

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | M01; M09 | 23.6 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27.82 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 27 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 27.3 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.55 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 26.1 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01 | 26.1 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; C01; D01; X02; X26 | 22.3 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X07 | 26.08 | |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 26.88 | |
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 23.08 | |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; X70; X78 | 28.9 | |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 | 27.63 | |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 | 27.71 | |
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 21.72 | |
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 20 | |
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 23.5 | |
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 | 26.52 | |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 | 27.25 | |
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 25.9 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 17.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.31 | |
| 2 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; C01; D01; X02; X26 | 19.69 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 1113 | ||
| 2 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1080 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 1062 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 1092 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 1062 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1044 | ||
| 7 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 1044 | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 892 | ||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1043 | ||
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1075 | ||
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 923 | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 1156 | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 1105 | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 1108 | ||
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 800 | ||
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 940 | ||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 1061 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 1090 | ||
| 19 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 1036 | ||
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 700 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 21.29 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.91 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 27.13 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 26.7 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.42 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.7 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.57 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25.57 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.78 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.49 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27.01 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20.59 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.95 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.73 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.81 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.06 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 16.95 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.18 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 26.67 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.37 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.79 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 13.7 |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 18.6 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.8 | ||
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 22.5 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 21.9 | ||
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.9 | ||
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 21.9 | ||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.3 | ||
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 21.3 | ||
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 17.3 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 21.3 | ||
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.3 | ||
| 12 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 18.1 | ||
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.9 | ||
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 23.5 | ||
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.6 | ||
| 16 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 16.8 | ||
| 17 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 15.2 | ||
| 18 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 18.5 | ||
| 19 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.9 | ||
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.9 | ||
| 21 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.1 | ||
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 12.9 |
7. Đại học Sư phạm - Đại học Huế công bố điểm sàn xét tuyển 2025
|
Số TT |
Tên trường, Ngành học |
Mã ngành |
Điểm sàn của các phương thức (không nhân hệ số) |
|||
|
THPT |
Học bạ |
ĐGNL ĐHQG TPHCM |
ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI |
|||
|
(Thang điểm 30) |
(Thang điểm 30) |
(Thang điểm 1200) |
(Thang điểm 150) |
|||
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Theo ngưỡng ĐBCL đầu vào của Bộ GD&ĐT |
|||
|
3. |
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
7140202TA |
||||
|
4 |
Giáo dục công dân |
7140204 |
||||
|
5 |
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
||||
|
6 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
7140208 |
||||
|
7 |
Giáo dục pháp luật |
7140248 |
||||
|
8 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
||||
|
9 |
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) |
7140209TA |
||||
|
10 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
||||
|
11 |
Sư phạm Vật lí |
7140211 |
||||
|
12 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
||||
|
13 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
||||
|
14 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
||||
|
15 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
||||
|
16 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
||||
|
17 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
||||
|
18 |
Sư phạm Công nghệ |
7140246 |
||||
|
19 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
||||
|
20 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
||||
|
21 |
Tâm lý học giáo dục |
7310403 |
|
|
|
|
|
22 |
Hệ thống thông tin |
7480104 |
||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Theo ngưỡng ĐBCL đầu vào của Bộ GD&ĐT |
|||
Ghi chú:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm bài thi/ môn thi của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển chưa nhân hệ số. đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).
- Việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với tổ hợp xét tuyển khi sử dụng kết quả ba bài thi/môn thi; hai bài thi/môn thi; một bài thi/môn thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với các điều kiện khác để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên và các ngành sức khỏe có chứng chỉ hành nghề được xác định như sau:
(i) : Ba bài thi/môn thi: Tổng điểm Ba bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng);
(ii) : Hai bài thi/môn thi: Tổng điểm Hai bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân). tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài thi/môn thi*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân);
(iii) : Một bài thi/môn thi: Điểm Một bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng)*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân). tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài thi/môn thi*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
III. So sánh điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn các ngành tăng đều 0.5 điểm mỗi năm, phản ánh nhu cầu ổn định đối với đội ngũ giáo viên chất lượng cao khu vực miền Trung.
Sư phạm Tiếng Anh tiếp tục là ngành có điểm cao nhất (24.0 điểm năm 2025), cho thấy xu hướng tuyển sinh mạnh về ngoại ngữ.
Các ngành Sư phạm Toán, Vật lý, Hóa học giữ mức cao (22 – 23 điểm), phù hợp với chuẩn đầu ra chuyên môn cao và nhu cầu giáo viên STEM.
Các ngành Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý có điểm chuẩn thấp hơn (20 – 20.5), nhưng vẫn ổn định và phù hợp với thí sinh năng khiếu sư phạm khối C.
IV. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Đại học Sư phạm – Đại học Huế là trường trọng điểm đào tạo giáo viên và cán bộ sư phạm cho khu vực miền Trung – Tây Nguyên, với các ngành Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh và các ngành sư phạm khác.
Năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 18.0 – 24.0, với Sư phạm Toán học là ngành cao nhất, phản ánh sức hút ổn định của khối ngành sư phạm trong khu vực.
So với các trường sư phạm khác như ĐH Sư phạm Đà Nẵng, mức điểm chuẩn tương đối tương đồng, cho thấy mức độ cạnh tranh và chất lượng đầu vào ổn định.
Trường chú trọng đào tạo lý thuyết kết hợp thực hành, thực tập tại các trường phổ thông, rèn kỹ năng sư phạm, quản lý lớp học và phát triển năng lực giảng dạy.
Nhìn chung, Đại học Sư phạm – ĐH Huế là lựa chọn hàng đầu cho thí sinh yêu thích nghề giáo, sư phạm và nghiên cứu giáo dục, với môi trường học tập ổn định, cơ sở vật chất hiện đại và mạng lưới thực tập, việc làm rộng khắp khu vực miền Trung.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế mới nhất: