523 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS) năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2026 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.10 | B03; C03; C04; D01 | |
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 20.50 | X01; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.65 | A00; A01 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.00 | A00; C01; D01; X02 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.40 | A00; A01; X06; X07 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.06 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | C00; C03; D14; X70 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.86 | C00; D14; X70 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.94 | C00; C04; D15; X74 | |
| 13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 14 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24.43 | A00; B00; C02; D07 | |
| 15 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.88 | C00; D14; X70 | |
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.11 | B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.27 | C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 24.20 | A00; A01; X06; X07 | |
| 20 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21.71 | A00; A01; X06; X07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 895.00 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 757.00 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 757.00 | ||
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 695.00 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 921.00 | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 800.00 | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 908.00 | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 848.00 | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 779.00 | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 922.00 | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 929.00 | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 887.00 | ||
| 13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 695.00 | ||
| 14 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 865.00 | ||
| 15 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 715.00 | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 884.00 | ||
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 849.00 | ||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 727.00 | ||
| 19 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 744.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.36 | ||
| 2 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.80 | ||
| 3 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 23.20 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.10 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.00 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.00 | ||
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 20.50 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.65 | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.00 | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.40 | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.06 | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.50 | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.86 | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.94 | ||
| 13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20.50 | ||
| 14 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24.43 | ||
| 15 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.00 | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.88 | ||
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.11 | ||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.27 | ||
| 19 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 24.20 | ||
| 20 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21.71 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 21.88 | ||
| 2 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 19.04 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 19.04 | ||
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 17.31 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.14 | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.73 | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 22.02 | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20.94 | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.38 | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.18 | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22.24 | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 21.80 | ||
| 13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 17.31 | ||
| 14 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21.56 | ||
| 15 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 17.75 | ||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 21.77 | ||
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 21.05 | ||
| 18 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 28.26 | ||
| 19 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 21.25 | ||
| 20 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 18.84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 21.07 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.10 | B03; C03; C04; D01 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 21.07 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 21.88 | ||
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 7 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 19.04 | ||
| 8 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 20.50 | X01; X70; X74; X78 | |
| 9 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 19.04 | ||
| 10 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 921.00 | ||
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.65 | A00; A01 | |
| 12 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 800.00 | ||
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.00 | A00; C01; D01; X02 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 908.00 | ||
| 15 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.40 | A00; A01; X06; X07 | |
| 16 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.06 | ||
| 17 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.06 | A00; B00; D07 | |
| 18 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.50 | A02; B00; B03; B08 | |
| 19 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.50 | ||
| 20 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 19.38 | ||
| 21 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | C00; C03; D14; X70 | |
| 22 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22.18 | ||
| 23 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.86 | C00; D14; X70 | |
| 24 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 22.24 | ||
| 25 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.94 | C00; C04; D15; X74 | |
| 26 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 21.28 | N00; N01 | |
| 27 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 17.31 | ||
| 28 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 20.50 | A00; A01; X06; X07 | |
| 29 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 865.00 | ||
| 30 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24.43 | A00; B00; C02; D07 | |
| 31 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 715.00 | ||
| 32 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.00 | X01; X70; X74; X78 | |
| 33 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 884.00 | ||
| 34 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.88 | C00; D14; X70 | |
| 35 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.11 | ||
| 36 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 24.11 | B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 37 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.27 | ||
| 38 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.27 | C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 24.20 | A00; A01; X06; X07 | |
| 40 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 21.25 | ||
| 41 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 21.71 | A00; A01; X06; X07 | |
| 42 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 23.20 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.