Mã trường: HCP
Tên trường: Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development
Tên viết tắt: APD
Địa chỉ: Khu đô thị Nam An Khánh, xã An Khánh, Thành phố Hà Nội
Website: https://apd.edu.vn/
Mã ngành, Tổ hợp xét tuyển Học viện chính sách và phát triển 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
| I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350 |
| 1 |
7310106_1 |
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 2 |
7340101_1 |
Quản trị kinh doanh chất lượng cao |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 3 |
7340101_2 |
Quản trị dịch vụ cao cấp |
50 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 4 |
7340201_1 |
Tài chính chất lượng cao |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150 |
| 5 |
7340301_2 |
Kế toán (Định hướng ACCA) |
50 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 6 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050 |
| 7 |
7220201 |
Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, D09 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 8 |
7310101 |
Kinh tế nguồn nhân lực |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
150 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 10 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
150 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 11 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
200 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 12 |
7310109 |
Kinh tế và kinh doanh số |
120 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 13 |
7310205 |
Quản lý công |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
C00, C14, D01, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 15 |
7340115 |
Marketing |
150 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
320 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A01, D01, D07, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
150 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 18 |
7340302 |
Kiểm toán |
100 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
A00, A01, D01, D07 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
| 19 |
7380107 |
Luật Kinh tế |
200 |
Ưu Tiên |
|
| |
|
|
|
ĐT THPTCCQTKết Hợp |
C00, A01, D01, X25 |
| |
|
|
|
ĐGTD BK |
K00 |
| |
|
|
|
ĐGNL HN |
Q00 |
Học phí Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 - 2026
Học phí Học viện Chính sách và Phát triển năm học 2025-2026 dự kiến là 18.500.000 VNĐ/năm học (tương đương 550.000 VNĐ/tín chỉ) đối với chương trình chuẩn. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo chương trình đào tạo (chương trình chuẩn, chất lượng cao, liên kết quốc tế, v.v.) và từng ngành học cụ thể.
- Chương trình đại học hệ chuẩn: 300.000 VNĐ/tín chỉ, tương đương 9.500.000 VNĐ/năm học.
- Chương trình chất lượng cao: 770.000 VNĐ/tín chỉ.
- Chương trình liên kết quốc tế: Có mức học phí khác nhau tùy theo trường liên kết, ví dụ chương trình liên kết với Đại học Toulon (Pháp) có mức học phí 171.000.000 VNĐ/khóa (ngành Bảo hiểm, Ngân hàng, Tài chính) và 180.000.000 VNĐ/khóa (ngành Kế toán, Kiểm soát, Kiểm toán), theo báo Quảng Nam.
- Chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 3,8 triệu đồng/tháng (tương đương 38 triệu đồng/năm học).
- Chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260 triệu đồng/khóa học.
- Chương trình đào tạo tiên tiến: 195 triệu đồng/khóa học.
Xem chi tiết
Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025