I. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | Thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | 22 | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | Thang điểm 40 |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |
| 9 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; D01; D84 | 24.39 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |
| 11 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | |
| 12 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | Thang điểm 40 |
| 13 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | Thang điểm 40 |
| 14 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | Thang điểm 40 |
| 15 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | Thang điểm 40 |
| 16 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | |
| 17 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; D09; D84 | 24.73 | |
| 18 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 3 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | 22 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 7 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 8 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; D01; D84 | 24.39 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | Điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 12 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40 |
| 13 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 14 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; D09; D84 | 24.73 | Điểm đã quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | Điểm đã quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 30.02 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | 22.02 | Điểm đã quy đổi | |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 22.36 | Điểm đã quy đổi | |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 22 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.61 | Điểm đã quy đổi | |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | 27.14 | Điểm đã quy đổi | |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | 23.35 | Điểm đã quy đổi | |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | 24.39 | Điểm đã quy đổi | |
| 9 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 22.3 | Điểm đã quy đổi | |
| 10 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 28.91 | Điểm đã quy đổi | |
| 11 | 7340115_2 | Ngành Marketing | 28.66 | Điểm đã quy đổi | |
| 12 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 29.9 | Điểm đã quy đổi | |
| 13 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 26.54 | Điểm đã quy đổi | |
| 14 | 7340301 | Ngành Kế toán | 23.23 | Điểm đã quy đổi | |
| 15 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | 24.73 | Điểm đã quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09 | 30.02 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 2 | 7310101 | Ngành Kinh tế | A01; D01; D07; D84 | 22.02 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 3 | 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D84 | 22.36 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 4 | 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D84 | 22 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 5 | 7310106_1 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.61 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 6 | 7310106_2 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01; D01; D07; D84 | 27.14 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 7 | 7310109 | Ngành Kinh tế số | A00; A01; D01; D84 | 23.35 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 8 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | A01; D01; D84 | 24.39 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 9 | 7310205 | Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 10 | 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D84 | 22.3 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 11 | 7340101_1 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 28.91 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 12 | 7340115_2 | Ngành Marketing | A01; D01; D07; D84 | 28.66 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 13 | 7340201_1 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01; D01; D07; D84 | 29.9 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40 |
| 14 | 7340201_2 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D84 | 26.54 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40 |
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán | A00; A01; D01; D84 | 23.23 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 16 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | A01; D09; D84 | 24.73 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
| 17 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 | Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi |
6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
- Học viện không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07, D09, X25.
- Đối với các ngành: Luật Kinh tế và Quản lý nhà nước, tổ hợp xét tuyển khối C00 sẽ có mức điểm chuẩn cao hơn 2,0 điểm so với các tổ hợp A01, D01, D09, X25.
Quy đổi mức điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức tuyển sinh năm 2025
Công thức quy đổi tổng quát
Trong đó:
a=b+(c-d)/e* g
a: Kết quả đầu ra sau khi quy đổi.
b: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm thi tốt nghiệp tương ứng.
c: Điểm của phương thức cần quy đổi.
d: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
e: Độ rộng của khoảng điểm phương thức cần quy đổi (= Cận trên - Cận dưới).
g: Độ rộng của khoảng điểm thi tốt nghiệp tương ứng (= Cận trên - Cận dưới).
Mức quy đổi điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức xét tuyển (Thang điểm 40)
7. Cách tính điểm chuẩn
a, Phương thức 1: Xét tuyển chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, A-LEVEL, SAT)
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
+ Điểm quy đổi tương đương: Là điểm quy đổi chứng chỉ SAT/ACT/A-Level tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
b, Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
Phương thức này bao gồm hai hình thức, cả hai đều sử dụng công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) chung:
Hình thức (1): Kết hợp Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố với Học bạ THPT lớp 12
Điểm quy đổi Giải thưởng: Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo bảng quy đổi sau:
+ Từ giải Ba cấp Quốc gia trở lên: 10,0 điểm.
+ Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố: 10,0 điểm.
+ Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố: 9,5 điểm.
+ Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố: 9,0 điểm.
Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 (1 môn và 2 môn): Là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
Hình thức (2): Kết hợp Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTAQT) với Học bạ THPT lớp 12
Điểm quy đổi CCTAQT: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL,...) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo bảng quy đổi.
Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 (1 môn và 2 môn): Tương tự như Hình thức (1), là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
c, Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA, TSA)
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):
+ Điểm quy đổi tương đương: Là điểm quy đổi HSA/TSA tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
d, Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Phương thức này có hai hình thức tính điểm:
Hình thức (1): 2 môn thi tốt nghiệp THPT + 1 môn học tập THPT lớp 12
Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT + Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
+ Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT: Là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 trong tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 tương đương: Là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
Hình thức (2): Chỉ dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
+ Tổng điểm 3 môn là điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.
III. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024
Điểm chuẩn vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 theo điểm thi tốt nghiệp THPT được lấy từ 24,5 đến 28,35 điểm tùy từng ngành. Các em xem điểm chi tiết theo từng ngành phía dưới.
Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Chính sách và Phát triển 2024

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023
Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; A00; D01; D09 | 25.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C01 | 24.4 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.85 | |
| 4 | 7340201_CLC | Chương trình Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; A01; D01; D09 | 23.5 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | |
| 7 | 7310106_CLC | Chương trình Kinh tế đối ngoại | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 24.39 | |
| 9 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; C02 | 24.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01 | 25.2 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; D01; C01 | 24.9 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D07 | 32.3 | Tiếng Anh nhân 2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; C01 | 27 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 2 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; A01; D01; D09 | 26.8 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 3 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01 | 27.3 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 5 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; C02 | 27.3 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 6 | 7340201_1 | Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 27 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 7 | 7310106_1 | Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 27 | Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12 |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; A00; D01; D09 | 26.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.21 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C01 | 27.24 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; D01; C01 | 27.17 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D07 | 34.5 | Tiếng Anh nhân 2 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 17.5 | ||
| 2 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.5 | ||
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 17.1 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 18.05 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.5 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 17.5 | ||
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.05 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 18.1 | ||
| 9 | 7310109 | Kinh tế số | 18.05 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.05 | ||
| 11 | 7340201_1 | Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh | 17.3 | ||
| 12 | 7310106_1 | Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh | 17.45 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380107 | Luật kinh tế | 19 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 19 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19 | ||
| 4 | 7340201_CLC | Chương trình Tài chính | 19 | ||
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19 | ||
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc dân | 19 | ||
| 7 | 7310106_CLC | Chương trình Kinh tế đối ngoại | 19 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19 | ||
| 9 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 19 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 19 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 19 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19 |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Chính sách và Phát triển mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Chính sách và Phát triển 2026
Học phí Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023 mới nhất