I. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 Thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02  
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36  
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D84 22  
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.61 Thang điểm 40
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01; D01; D07; D84 27.14 Thang điểm 40
7 7310109 Ngành Kinh tế số A00; A01; D01; D84 23.35  
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước C00 26.39  
9 7310205 Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84 24.39  
10 7310206 Ngành Quản lý nhà nước C00 26.39  
11 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3  
12 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 Thang điểm 40
13 7340115_2 Ngành Marketing A01; D01; D07; D84 28.66 Thang điểm 40
14 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 29.9 Thang điểm 40
15 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D84 26.54 Thang điểm 40
16 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23  
17 7380107 Ngành Luật Kinh tế A01; D09; D84 24.73  
18 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00 26.73  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1   Ngành Luật Kinh tế C00 26.73 Điểm đã quy đổi
2 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
3 7310101 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 Điểm đã quy đổi
4 7310105 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 Điểm đã quy đổi
5 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D84 22 Điểm đã quy đổi
6 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.61 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
7 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01; D01; D07; D84 27.14 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
8 7310109 Ngành Kinh tế số A00; A01; D01; D84 23.35 Điểm đã quy đổi
9 7310205 Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84 24.39 Điểm đã quy đổi
10 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 Điểm đã quy đổi
11 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 Điểm đã quy đổi, thang điểm 40
12 7340115_2 Ngành Marketing A01; D01; D07; D84 28.66 Điểm đã quy đổi,Thang điểm 40
13 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 29.9 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
14 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D84 26.54 Điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
15 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23 Điểm đã quy đổi
16 7380107 Ngành Luật Kinh tế A01; D09; D84 24.73 Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh   30.02 Điểm đã quy đổi
2 7310101 Ngành Kinh tế   22.02 Điểm đã quy đổi
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển   22.36 Điểm đã quy đổi
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế   22 Điểm đã quy đổi
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   28.61 Điểm đã quy đổi
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)   27.14 Điểm đã quy đổi
7 7310109 Ngành Kinh tế số   23.35 Điểm đã quy đổi
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước   24.39 Điểm đã quy đổi
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh   22.3 Điểm đã quy đổi
10 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   28.91 Điểm đã quy đổi
11 7340115_2 Ngành Marketing   28.66 Điểm đã quy đổi
12 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   29.9 Điểm đã quy đổi
13 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng   26.54 Điểm đã quy đổi
14 7340301 Ngành Kế toán   23.23 Điểm đã quy đổi
15 7380107 Ngành Luật Kinh tế   24.73 Điểm đã quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh   30.02 Điểm đã quy đổi
2 7310101 Ngành Kinh tế   22.02 Điểm đã quy đổi
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển   22.36 Điểm đã quy đổi
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế   22 Điểm đã quy đổi
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   28.61 Điểm đã quy đổi
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu)   27.14 Điểm đã quy đổi
7 7310109 Ngành Kinh tế số   23.35 Điểm đã quy đổi
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước   24.39 Điểm đã quy đổi
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh   22.3 Điểm đã quy đổi
10 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   28.91 Điểm đã quy đổi
11 7340115_2 Ngành Marketing   28.66 Điểm đã quy đổi
12 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh)   29.9 Điểm đã quy đổi
13 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng   26.54 Điểm đã quy đổi
14 7340301 Ngành Kế toán   23.23 Điểm đã quy đổi
15 7380107 Ngành Luật Kinh tế   24.73 Điểm đã quy đổi

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09 30.02 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
2 7310101 Ngành Kinh tế A01; D01; D07; D84 22.02 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
3 7310105 Ngành Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D84 22.36 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
4 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D84 22 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
5 7310106_1 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.61 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
6 7310106_2 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01; D01; D07; D84 27.14 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
7 7310109 Ngành Kinh tế số A00; A01; D01; D84 23.35 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
8 7310205 Ngành Quản lý nhà nước A01; D01; D84 24.39 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
9 7310205 Ngành Quản lý nhà nước C00 26.39 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
10 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D84 22.3 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
11 7340101_1 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 28.91 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
12 7340115_2 Ngành Marketing A01; D01; D07; D84 28.66 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
13 7340201_1 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01; D01; D07; D84 29.9 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, thang điểm 40
14 7340201_2 Ngành Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D84 26.54 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi, Thang điểm 40
15 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; D84 23.23 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
16 7380107 Ngành Luật Kinh tế A01; D09; D84 24.73 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi
17 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00 26.73 Kết hợp CCTA và học bạ, điểm đã quy đổi

6. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

- Học viện không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07, D09, X25.

- Đối với các ngành: Luật Kinh tế và Quản lý nhà nước, tổ hợp xét tuyển khối C00 sẽ có mức điểm chuẩn cao hơn 2,0 điểm so với các tổ hợp A01, D01, D09, X25.

Quy đổi mức điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức tuyển sinh năm 2025

Công thức quy đổi tổng quát

Trong đó:

a=b+(c-d)/e* g

a: Kết quả đầu ra sau khi quy đổi.

b: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm thi tốt nghiệp tương ứng.

c: Điểm của phương thức cần quy đổi.

d: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

e: Độ rộng của khoảng điểm phương thức cần quy đổi (= Cận trên - Cận dưới).

g: Độ rộng của khoảng điểm thi tốt nghiệp tương ứng (= Cận trên - Cận dưới).

Mức quy đổi điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức xét tuyển (Thang điểm 30)

Mức quy đổi điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức xét tuyển (Thang điểm 40)

 7. Cách tính điểm chuẩn

a,  Phương thức 1: Xét tuyển chứng chỉ năng lực quốc tế (ACT, A-LEVEL, SAT)

Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):

+ Điểm quy đổi tương đương: Là điểm quy đổi chứng chỉ SAT/ACT/A-Level tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

b, Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Phương thức này bao gồm hai hình thức, cả hai đều sử dụng công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) chung:

Hình thức (1): Kết hợp Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố với Học bạ THPT lớp 12

Điểm quy đổi Giải thưởng: Giải thưởng học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo bảng quy đổi sau:

+ Từ giải Ba cấp Quốc gia trở lên: 10,0 điểm.

+ Giải Nhất cấp Tỉnh/Thành phố: 10,0 điểm.

+ Giải Nhì cấp Tỉnh/Thành phố: 9,5 điểm.

+ Giải Ba cấp Tỉnh/Thành phố: 9,0 điểm.

Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 (1 môn và 2 môn): Là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

Hình thức (2): Kết hợp Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTAQT) với Học bạ THPT lớp 12

Điểm quy đổi CCTAQT: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL,...) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo bảng quy đổi.

Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 (1 môn và 2 môn): Tương tự như Hình thức (1), là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

c, Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA, TSA)

Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT):

+ Điểm quy đổi tương đương: Là điểm quy đổi HSA/TSA tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

d, Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Phương thức này có hai hình thức tính điểm:

Hình thức (1): 2 môn thi tốt nghiệp THPT + 1 môn học tập THPT lớp 12

Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT + Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 tương đương + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) 

+ Tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT: Là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 trong tổ hợp xét tuyển.

+ Điểm quy đổi kết quả học tập THPT lớp 12 tương đương: Là điểm quy đổi kết quả học tập THPT (trung bình cộng kì 1 và kì 2 lớp 12) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

Hình thức (2): Chỉ dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

+ Tổng điểm 3 môn là điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ Điểm cộng: Áp dụng cho thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định của Học viện.

III. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024

          Điểm chuẩn vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2024 theo điểm thi tốt nghiệp THPT được lấy từ 24,5 đến 28,35 điểm tùy từng ngành. Các em xem điểm chi tiết theo từng ngành phía dưới.

Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Chính sách và Phát triển 2024

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2023

          Trường Học viện Chính sách và Phát triển chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế C00; A00; D01; D09 25.5  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 24.4  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.85  
4 7340201_CLC Chương trình Tài chính A00; A01; D01; D07 23.5  
5 7310205 Quản lý nhà nước C00; A01; D01; D09 23.5  
6 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 24.8  
7 7310106_CLC Chương trình Kinh tế đối ngoại A00; A01; D01; D07 23.5  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 24.39  
9 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; C02 24.5  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 25.2  
11 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 24.9  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D07 32.3 Tiếng Anh nhân 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 27 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
2 7310205 Quản lý nhà nước C00; A01; D01; D09 26.8 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 28 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 27.3 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
5 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; C02 27.3 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
6 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh A00; A01; D01; D07 27 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
7 7310106_1 Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh A00; A01; D01; D07 27 Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT lớp 11 và lớp 12
8 7380107 Luật kinh tế C00; A00; D01; D09 26.5  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.21  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 27.24  
11 7310109 Kinh tế số A00; A01; D01; C01 27.17  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D07 34.5 Tiếng Anh nhân 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   17.5  
2 7340201 Tài chính - Ngân hàng   17.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước   17.1  
4 7310106 Kinh tế quốc tế   18.05  
5 7340101 Quản trị kinh doanh   18.5  
6 7310105 Kinh tế phát triển   17.5  
7 7380107 Luật kinh tế   18.05  
8 7340301 Kế toán   18.1  
9 7310109 Kinh tế số   18.05  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh   18.05  
11 7340201_1 Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh   17.3  
12 7310106_1 Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh   17.45
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế   19  
2 7310101 Kinh tế   19  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng   19  
4 7340201_CLC Chương trình Tài chính   19  
5 7310205 Quản lý nhà nước   19  
6 7310106 Kinh tế quốc dân   19  
7 7310106_CLC Chương trình Kinh tế đối ngoại   19  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   19  
9 7310105 Kinh tế phát triển   19  
10 7340301 Kế toán   19  
11 7310109 Kinh tế số   19  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   19