1.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học - Trường Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học - Trường Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Khoa học - Trường Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 15.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 3 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 15.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 4 | 7310612 | Trung Quốc học | 16.50 | D01; D04; C00; D66 | |
| 5 | 7310614 | Hàn Quốc học | 16.50 | D01; C00; DD2; D66 | |
| 6 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 16.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 7 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 15.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 8 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 15.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 15.00 | D01; C00; C14; C20 | |
| 10 | 7380101_CLC | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 16.50 | D01; C00; C14; C20 | |
| 11 | 7420201_CLC | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 19.00 | B00; D07; B08; A00 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 15.00 | A00; D01; C01; A01 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | A00; B00; D01; C14 | |
| 14 | 7460101 | Toán học | 15.00 | A00; D84; D01; C14 | |
| 15 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 15.00 | A00; D84; D01; C14 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược | 15.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D01; C20; C04 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; D01; C20; D66 | |
| 21 | 7810103_CLC | Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp | 16.50 | D01; D14; D15; D66 | |
| 22 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 15.00 | C00; D01; C14; D84 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B00; D01; C14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 20.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 3 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 4 | 7310612 | Trung Quốc học | 22.50 | D01; D04; C00; D66 | |
| 5 | 7310614 | Hàn Quốc học | 22.50 | D01; C00; DD2; D66 | |
| 6 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 7 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 8 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 19.00 | D01; C00; C14; C20 | |
| 10 | 7380101_CLC | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 22.00 | D01; C00; C14; C20 | |
| 11 | 7420201_CLC | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 23.50 | B00; D07; B08; A00 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 18.00 | A00; D01; C01; A01 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; C14 | |
| 14 | 7460101 | Toán học | 18.00 | A00; D84; D01; C14 | |
| 15 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 18.00 | A00; D84; D01; C14 | |
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 17 | 7720203 | Hóa dược | 18.00 | A00; A16; B00; C14 | |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | D01; C00; C14; D84 | |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 19.00 | C00; D01; C20; C04 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.00 | C00; D01; C20; D66 | |
| 21 | 7810103_CLC | Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp | 22.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 22 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18.00 | C00; D01; C14; D84 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; C14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 60.00 | ||
| 2 | 7229010 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | 60.00 | ||
| 3 | 7229030 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | 60.00 | ||
| 4 | 7310612 | Trung Quốc học | 60.00 | ||
| 5 | 7310614 | Hàn Quốc học | 60.00 | ||
| 6 | 7320101 | Quản trị truyền thông | 60.00 | ||
| 7 | 7320201 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | 60.00 | ||
| 8 | 7340401 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | 60.00 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 60.00 | ||
| 10 | 7380101_CLC | Luật (Dịch vụ pháp luật -Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 60.00 | ||
| 11 | 7420201_CLC | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y -Sinh - Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao) | 60.00 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | 60.00 | ||
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 60.00 | ||
| 14 | 7460101 | Toán học | 60.00 | ||
| 15 | 7460117 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | 60.00 | ||
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 60.00 | ||
| 17 | 7720203 | Hóa dược | 60.00 | ||
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 60.00 | ||
| 19 | 7810101 | Du lịch | 60.00 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60.00 | ||
| 21 | 7810103_CLC | Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp | 60.00 | ||
| 22 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 60.00 | ||
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.