khoahoc.vietjack.com
2 K lượt xem
DTC

Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTC 5.0 2 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2026 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

- Tên trường: Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Information And Communication Technology (ICTU)

- Mã trường: DTC

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: Đường Z115, xã Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT: 0208.3846254

- Email: contact@ictu.edu.vn

- Website: http://ictu.edu.vn

- Facebook: www.facebook.com/tuyensinhdaihoc.ictu

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm 2026

i. Điểm thi THPT

Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa (Toán, 2 môn bất kì)  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)    
5 7220204_KT Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40  
6 7310109_TCS Tài chính số (Fintech) (Toán, 2 môn bất kì)  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì)  
8 7320104_NTS Nghệ thuật số (Toán, 2 môn bất kì)  
9 7320106 Công nghệ truyền thông (Toán, 2 môn bất kì)  
10 7340101 Quản trị kinh doanh số (Toán, 2 môn bất kì)  
11 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
12 7340122_TD Marketing số (Toán, 2 môn bất kì)  
13 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì)  
14 7340406 Quản trị văn phòng (Toán, 2 môn bất kì)  
15 7480101 Khoa học máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm (Toán, 2 môn bất kì)  
17 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU (Toán, 2 môn bất kì)  
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
19 7480107_QT Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) (Toán, 2 môn bất kì)  
20 7480108 Kỹ thuật máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
21 7480201 Công nghệ thông tin (Toán, 2 môn bất kì)  
22 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) (Toán, 2 môn bất kì)  
23 7480201_TD Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) (Toán, 2 môn bất kì)  
24 7480202 An ninh mạng (Toán, 2 môn bất kì)  
25 7510205 Công nghệ ô tô (Toán, 2 môn bất kì)  
26 7510205_OT Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) (Toán, 2 môn bất kì)  
27 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
28 7510302 Điện tử - viễn thông (Toán, 2 môn bất kì)  
29 7510302_V Vi mạch bán dẫn (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
30 7510303 Tự động hóa (Toán, 2 môn bất kì)  
31 7520119 Cơ điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
ii. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh là đối tượng tuyển sinh đạt đồng thời các điều kiện sau

+ Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đã quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố. Trong đó điểm của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển bằng điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở các lớp 10, 11 và 12, được tính bằng tổng điểm trung bình môn cả năm của ba lớp chia cho 03.

+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo thông tư 08/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT).

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = [(Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3/3)] (đã quy đổi) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). 

(Môn 1, môn 2, môn 3 là 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa (Toán, 2 môn bất kì)  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
3 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)    
5 7220204_KT Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40  
6 7310109_TCS Tài chính số (Fintech) (Toán, 2 môn bất kì)  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Toán, 2 môn bất kì)  
8 7320104_NTS Nghệ thuật số (Toán, 2 môn bất kì)  
9 7320106 Công nghệ truyền thông (Toán, 2 môn bất kì)  
10 7340101 Quản trị kinh doanh số (Toán, 2 môn bất kì)  
11 7340122 Thương mại điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
12 7340122_TD Marketing số (Toán, 2 môn bất kì)  
13 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng (Toán, 2 môn bất kì)  
14 7340406 Quản trị văn phòng (Toán, 2 môn bất kì)  
15 7480101 Khoa học máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm (Toán, 2 môn bất kì)  
17 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU (Toán, 2 môn bất kì)  
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)  
19 7480107_QT Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) (Toán, 2 môn bất kì)  
20 7480108 Kỹ thuật máy tính (Toán, 2 môn bất kì)  
21 7480201 Công nghệ thông tin (Toán, 2 môn bất kì)  
22 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) (Toán, 2 môn bất kì)  
23 7480201_TD Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) (Toán, 2 môn bất kì)  
24 7480202 An ninh mạng (Toán, 2 môn bất kì)  
25 7510205 Công nghệ ô tô (Toán, 2 môn bất kì)  
26 7510205_OT Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) (Toán, 2 môn bất kì)  
27 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
28 7510302 Điện tử - viễn thông (Toán, 2 môn bất kì)  
29 7510302_V Vi mạch bán dẫn (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)  
30 7510303 Tự động hóa (Toán, 2 môn bất kì)  
31 7520119 Cơ điện tử (Toán, 2 môn bất kì)  
III. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp đã quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; D01  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) D01  
3 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) D01  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)    
5 7220204_KT Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) D01  
6 7310109_TCS Tài chính số (Fintech) A00; D01  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; D01  
8 7320104_NTS Nghệ thuật số A00; D01  
9 7320106 Công nghệ truyền thông A00; D01  
10 7340101 Quản trị kinh doanh số A00; D01  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; D01  
12 7340122_TD Marketing số A00; D01  
13 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng A00; D01  
14 7340406 Quản trị văn phòng A00; D01  
15 7480101 Khoa học máy tính A00; D01  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; D01  
17 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU A00; D01  
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; D01  
19 7480107_QT Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) A00; D01  
20 7480108 Kỹ thuật máy tính A00; D01  
21 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01  
22 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) A00; D01  
23 7480201_TD Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) A00; D01  
24 7480202 An ninh mạng A00; D01  
25 7510205 Công nghệ ô tô A00; D01  
26 7510205_OT Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) A00; D01  
27 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; D01  
28 7510302 Điện tử - viễn thông A00; D01  
29 7510302_V Vi mạch bán dẫn A00  
30 7510303 Tự động hóa A00; D01  
31 7520119 Cơ điện tử A00; D01  
IV. ƯTXT, XT thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)    
3 7220201_AT Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)    
5 7220204_KT Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)    
6 7310109_TCS Tài chính số (Fintech)    
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
8 7320104_NTS Nghệ thuật số    
9 7320106 Công nghệ truyền thông    
10 7340101 Quản trị kinh doanh số    
11 7340122 Thương mại điện tử    
12 7340122_TD Marketing số    
13 7340405 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng    
14 7340406 Quản trị văn phòng    
15 7480101 Khoa học máy tính    
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
17 7480103_KNU Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU    
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
19 7480107_QT Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)    
20 7480108 Kỹ thuật máy tính    
21 7480201 Công nghệ thông tin    
22 7480201_QT Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)    
23 7480201_TD Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)    
24 7480202 An ninh mạng    
25 7510205 Công nghệ ô tô    
26 7510205_OT Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)    
27 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử    
28 7510302 Điện tử - viễn thông    
29 7510302_V Vi mạch bán dẫn    
30 7510303 Tự động hóa    
31 7520119 Cơ điện tử    

Xem thêm bài viết về trường ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên mới nhất:

Được xem nhiều