khoahoc.vietjack.com
1.8 K lượt xem
DDU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Đông Đô năm 2026 mới nhất

Mã trường: DDU 5.0 1.8 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Đông Đô năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Đông Đô

Video giới thiệu trường Đại học Đông Đô

A. Giới thiệu trường Đại học Đông Đô

- Tên trường: Đại học Đông Đô

- Tên tiếng Anh: Hanoi Dong Do International University  (HDIU)

- Mã trường: DDD

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2 - Từ xa - Ngắn hạn

- Địa chỉ:

- Trụ sở chính: Km25, Quốc lộ 6, xã Phú Nghĩa, Hà Nội

- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Phòng tuyển sinh - P.505, Tầng 5, Tòa nhà Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội

- SĐT: 024 3771 9960 - 024 3771 9961

- Email: contact@hdiu.edu.vn

- Website: http://www.hdiu.edu.vn//

- Facebook: www.facebook.com/DaihocDongDo/

Sinh viên Đại học Đông Đô bị treo bằng tốt nghiệp

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Đô năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo; trong đó phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (được áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ theo nguyên tắc trọng số tính điểm xét môn ngoại ngữ không vượt quá 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30. Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng trong quy đổi điểm môn ngoại ngữ hoặc chỉ được sử dụng cho điểm thưởng (Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ).

Điểm quy đổi

6

7

8

9

10

Tiếng Anh (IELTS) 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 trở lên
Tiếng Anh (VSTEP) B1 B2 C1 C2  
Tiếng Anh (VEPT) 43-66        
Tiếng Trung Quốc (HSK) HSK2 HSK3 HSK4 HSK5 HSK6
Tiếng Hàn Quốc (TOPIK) TOPIK2 TOPIK3 TOPIK4 TOPIK5 TOPIK6
Tiếng Nhật (JLPT) N5 N4 N3 N2 N1


c) Đối với các chương trình đào tạo ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Luật kinh tế có ngưỡng đầu vào được thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

d) Trường sử dụng điểm thi được bảo lưu từ kỳ thi tốt nghiệp THPTQG năm 2025 để tuyển sinh. Không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ hành nghề.

1.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
13 7640101 Thú y A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02  
14 7720201 Dược học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
15 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) của tối thiểu 03 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển.

Đối với ngành Luật kinh tế, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

Đối với ngành Dược học, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

Đối với ngành Điều dưỡng và ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

2.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27  
13 7640101 Thú y A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02  
14 7720201 Dược học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
15 7720301 Điều dưỡng A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13  
iii. Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

3.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật Q00  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00  
4 7310205 Quản lý nhà nước Q00  
5 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
6 7340122 Thương mại điện tử Q00  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
8 7340301 Kế toán Q00  
9 7380107 Luật kinh tế Q00  
10 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
13 7640101 Thú y Q00  
14 7720201 Dược học Q00  
15 7720301 Điều dưỡng Q00  
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00  
iv. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

4.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
4 7310205 Quản lý nhà nước    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340122 Thương mại điện tử    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
8 7340301 Kế toán    
9 7380107 Luật kinh tế    
10 7480201 Công nghệ thông tin    
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
13 7640101 Thú y    
14 7720201 Dược học    
15 7720301 Điều dưỡng    
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
v. Chứng chỉ quốc tế SAT

5.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

5.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
4 7310205 Quản lý nhà nước    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340122 Thương mại điện tử    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
8 7340301 Kế toán    
9 7380107 Luật kinh tế    
10 7480201 Công nghệ thông tin    
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
13 7640101 Thú y    
14 7720201 Dược học    
15 7720301 Điều dưỡng    
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
vi. ƯTXT, XT thẳng

6.1 Điều kiện xét tuyển

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 7 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026).

- Xét tuyển thẳng: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026).

6.2 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Đông Đô theo chương trình/ngành đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đạt giải (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc môn đạt giải phù hợp với chương trình, ngành đào tạo) khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển thẳng.

3. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

4. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
2 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
4 7310205 Quản lý nhà nước    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340122 Thương mại điện tử    
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
8 7340301 Kế toán    
9 7380107 Luật kinh tế    
10 7480201 Công nghệ thông tin    
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
13 7640101 Thú y    
14 7720201 Dược học    
15 7720301 Điều dưỡng    
16 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    

Được xem nhiều