Bài tập Các số có năm chữ số có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 796 lượt thi 7 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Toán đố, Toán IQ) Nguyên Tắc Trường Hợp Xấu Nhất (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic loại trừ (Suy Luận Logic) (có lời giải)
(Toán đố, Toán IQ) Logic Thao Tác (Suy Luận Logic) (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
a) Số 48 131 gồm 4 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 1 đơn vị. Do đó để thể hiện số 48 131, em cần sử dụng 4 thẻ số 10 000; 8 thẻ số 1 000, 1 thẻ số 100, 3 thẻ số 10 và 1 thẻ số 1.

b) Số 97 254 gồm 9 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 5 chục, 4 đơn vị. Do đó để thể hiện số 97 254, em cần sử dụng 9 thẻ số 10 000, 7 thẻ số 1 000; 2 thẻ số 100; 5 thẻ số 10 và 4 thẻ số 1

c) Số 18 546 gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 6 đơn vị. Do đó để thể hiện số 18 546, em cần dùng 1 thẻ số 10 000, 8 thẻ số 1 000; 5 thẻ số 100; 4 thẻ số 10 và 6 thẻ số 1.

Lời giải
|
Đọc số
|
Viết số |
Hàng |
|||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|||
|
Năm mươi nghìn tám trăm sáu mươi bảy |
50 867 |
5 |
0 |
8 |
6 |
7 |
|
|
Chín mươi hai nghìn không trăm linh một |
92 001 |
9 |
2 |
0 |
0 |
1 |
|
|
Mười ba nghìn một trăm linh năm
|
13 105 |
1 |
3 |
1 |
0 |
5 |
|
|
Bốn mươi lăm nghìn một trăm mười lăm
|
45 115 |
4 |
5 |
1 |
1 |
5 |
|
|
Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
|
99 999 |
9 |
9 |
9 |
9 |
9 |
|
Lời giải
Em hoàn thiện bảng:
|
89991 |
89992 |
89993 |
89994 |
89995 |
89996 |
89997 |
89998 |
89999 |
90000 |
|
90001 |
90002 |
90003 |
90004 |
90005 |
90006 |
90007 |
90008 |
90009 |
90010 |
|
90011 |
90012 |
90013 |
90014 |
90015 |
90016 |
90017 |
90018 |
90019 |
90020 |
Đọc các số: Khi đọc các số, em đọc lần lượt các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị. Các số trong bảng được đọc như sau:
89 991: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi mốt;
89 992: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi hai;
89 993: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi ba;
89 994: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tư;
89 995: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi lăm;
89 996: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi sáu;
89 997: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi bảy;
89 998: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám;
89 999: tám mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín;
90 001: chín mươi nghìn không trăm linh một;
90 002: chín mươi nghìn không trăm linh hai;
90 003: chín mươi nghìn không trăm linh ba;
90 004: chín mươi nghìn không trăm linh tư;
90 005: chín mươi nghìn không trăm linh năm;
90 006: chín mươi nghìn không trăm linh sáu;
90 007: chín mươi nghìn không trăm linh bảy;
90 008: chín mươi nghìn không trăm linh tám;
90 009: chín mươi nghìn không trăm linh chín;
90 010: chín mươi nghìn không trăm mười;
90 011: chín mươi nghìn không trăm mười một;
90 012: chín mươi nghìn không trăm mười hai;
90 013: chín mươi nghìn không trăm mười ba;
90 014: chín mươi nghìn không trăm mười bốn;
90 015: chín mươi nghìn không trăm mười lăm;
90 016: chín mươi nghìn không trăm mười sáu;
90 017: chín mươi nghìn không trăm mười bảy;
90 018: chín mươi nghìn không trăm mười tám;
90 019: chín mươi nghìn không trăm mười chín;
90 020: chín mươi nghìn không trăm hai mươi.
Lời giải
a) 31 820 = 30 000 + 1 000 + 800 + 20
b) 10 405 = 10 000 + 400 + 5
c) 9 009 = 9 000 + 9
Lời giải
a) 80 000 + 9 000 + 1 = 89 001.
b) 60 000 + 5 000 + 50 = 65 050.
c) 90 000 + 1 000 + 200 = 91 200.
d) 40 000 + 4 = 40 004.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



