Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 7. A closer look 1 có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 757 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 1. Pronunciation
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 1. Pronunciation
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Right on có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
4. e |
5. d |
Hướng dẫn dịch:
1. ride a bike = đi xe đạp
2. drive a car = lái ô tô
3. sail a boat = chèo thuyền
4. go on foot = đi bộ
5. travel by air = đi lại bằng máy bay
Lời giải
1. traffic lights (đèn giao thông)
2. hospital ahead (bệnh viện phía trước)
3. no right turn (cấm rẽ phải)
4. cycle lane (làn xe đạp)
5. school ahead (trường học phía trước)
6. no cycling (cấm xe đạp)
Lời giải
A: On the way to school, there are crossroads, so I see several traffic lights.
B: On my way to school, there is a hospital, so I see a 'hospital ahead' sign.
Hướng dẫn dịch:
A: Trên đường đến trường, có một ngã tư, vì vậy tôi nhìn thấy một số đèn giao thông.
B: Trên đường đến trường, có một bệnh viện, vì vậy tôi nhìn thấy biển báo 'bệnh viện phía trước'.
Lời giải
Lời giải

1. Bến xe thì xa nhà tôi.
2. Nhớ đi xe đạp cẩn thận.
3. Chúng ta phải tuân thủ luật lệ giao thông vì sự an toàn của chúng ta.
4. Bạn phải đến đó kịp giờ tàu hỏa.
5. Đừng đi xe trên vỉa hè.


