Bài tập Tiếng anh 7 Global Success Unit 7. A closer look 1 có đáp án
24 người thi tuần này 4.6 876 lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Yên Phú năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Mỹ Chánh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Định Bình năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Chi Lăng năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Thị xã Mỹ Hào năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Ngọc Thụy năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 7 THCS Đức Giang năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
|
1. c |
2. a |
3. b |
4. e |
5. d |
Hướng dẫn dịch:
1. ride a bike = đi xe đạp
2. drive a car = lái ô tô
3. sail a boat = chèo thuyền
4. go on foot = đi bộ
5. travel by air = đi lại bằng máy bay
Lời giải
1. traffic lights (đèn giao thông)
2. hospital ahead (bệnh viện phía trước)
3. no right turn (cấm rẽ phải)
4. cycle lane (làn xe đạp)
5. school ahead (trường học phía trước)
6. no cycling (cấm xe đạp)
Lời giải
A: On the way to school, there are crossroads, so I see several traffic lights.
B: On my way to school, there is a hospital, so I see a 'hospital ahead' sign.
Hướng dẫn dịch:
A: Trên đường đến trường, có một ngã tư, vì vậy tôi nhìn thấy một số đèn giao thông.
B: Trên đường đến trường, có một bệnh viện, vì vậy tôi nhìn thấy biển báo 'bệnh viện phía trước'.
Lời giải
Lời giải

1. Bến xe thì xa nhà tôi.
2. Nhớ đi xe đạp cẩn thận.
3. Chúng ta phải tuân thủ luật lệ giao thông vì sự an toàn của chúng ta.
4. Bạn phải đến đó kịp giờ tàu hỏa.
5. Đừng đi xe trên vỉa hè.


