Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 4
4.6 0 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 5
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 4
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 3
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 2
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Vật lý có đáp án - Đề số 1
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 5
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 4
Đề thi thử ĐGNL Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội môn Toán có đáp án - Đề số 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Biên độ dao động của vật là 4 cm
Chu kì dao động của vật là 0,75 s
Thời điểm ban đầu (t = 0) vật có li độ 2 cm và đi theo chiều dương
Tại thời điểm t = 0,75 s, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Lời giải
A. Đúng
Biên độ dao động của vật: A = 4 cm.
b. Sai
Trên trục Ot, 5 ô tương ứng 0,75 s.
Suy ra, 1 ô tương ứng = 0,15 s.
Chu kì dao động của vật:
T = 6ô = 0,9 (s).
c. Sai
Trên trục Ox, 2 ô tương ứng 4 cm. Do đó, 1 ô tương ứng 2 cm.
Suy ra, tại thời điểm, ban đầu (t = 0), vật có li độ 2 cm và đi theo chiều âm (đồ thị đi xuống).
d. Sai
Tại thời điêm t = 0,75 s, vật đang ở vị trí biên dương.
Câu 2/30
a. Dao động của con lắc lò xo trong máy địa chấn là dao động duy trì.
b. Đầu bút di chuyển và vẽ được lên tờ giấy là do các cơn địa chấn tạo ra dao động duy trì.
c. Tần số dao động của những con lắc lò xo trong máy địa chấn vào khoảng 30 Hz – 40 Hz.
d. Để máy địa chấn ghi nhận được kết quả tốt nhất thì tần số riêng của con lắc lò xo phải có giá trị thật nhỏ so với con số 30 Hz – 40 Hz.
Lời giải
a) Sai
Dao động con lắc lò xo trong máy địa chấn là dao động cưỡng bức.
b) Sai
Đầu bút di chuyển và vẽ lên tờ giấy là do các dao động cưỡng bức từ các cơn địa chấn tác dụng lên lò xo.
c) Đúng
Vì con lắc lò xo trong máy địa chấn dao động cưỡng bức nên tần số dao động bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. Do đó tần số vào khoảng 30 Hz – 40 Hz.
d) Đúng
Để kết quả ghi tốt nhất, cần thiết kế tần số riêng của lò xo có giá trị nhỏ so với tần 30 Hz – 40 Hz của địa chấn. Vì tần số riêng của lò xo gần tần số của địa chấn thì sẽ gây ra hiện tượng cộng hưởng, khi đó máy có thể cho kết quả đo không chính xác hoặc bị hỏng.
Câu 3/30
\(0,52{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
\(0,26{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(0,13{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
\(2,6{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Giữa S1, S2 còn 10 điểm đứng yên nên: \(d = 5,5\lambda \Rightarrow \lambda = \frac{d}{{5,5}} = \frac{{11}}{{5,5}} = 2{\rm{\;cm}}{\rm{.\;}}\)
Áp dụng công thức: \(v = \lambda f = 0,02 \cdot 26 = 0,52{\rm{\;m}}/{\rm{s}}\).
Câu 4/30
vân giao thoa biến mất.
vân giao thoa tối đi.
vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.
vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Cường độ sáng giảm thì vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.
Câu 5/30
tăng lên 2 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 4 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Lực tương tác tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6/30
Độ lớn của điện tích q.
Cường độ điện trường \({\rm{E}}\).
Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.
Khối lượng \(m\) của điện tích.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều \(\vec E\) theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.
Câu 7/30
\( - 192 \cdot {10^{ - 19}}V.\)
\( - 192 \cdot {10^{ - 19}}J\).
\(192 \cdot {10^{ - 19}}V\).
\(192 \cdot {10^{ - 19}}J\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Thế năng \[A = qU = - 1,{6.10^{ - 19}}.120 = - 1,{92.10^{ - 17}}J\]
Câu 8/30
năng lượng của tụ điện giảm.
năng lượng của tụ điện tăng lên do ta đã cung cấp một công làm tăng thế năng của các điện tích.
năng lượng của tụ điện không thay đổi.
năng lượng của tụ điện tăng lên rồi mới giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Năng lượng của tụ không phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
Câu 9/30
\(I = {\rm{\Delta }}q.{\rm{\Delta }}t\).
\(I = \frac{{{\rm{\Delta }}q}}{{{\rm{\Delta t}}}}\).
\(I = \frac{{{\rm{\Delta t}}}}{{{\rm{\Delta q}}}}\).
\(I = \frac{{{\rm{\Delta }}q}}{e}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
\(120{\rm{\;V}}\).
\(50{\rm{\;V}}\).
\(12{\rm{\;V}}\).
\(60{\rm{\;}}\)V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.
thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.
thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
I = 0,5 A.
I = 50 A.
I = 5 A.
I = 25 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
15,000 J
20,000 J
25,000 J
30,000 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Chất đó cần nhiều nhiệt lượng hơn để nóng chảy
Chất đó cần ít nhiệt lượng hơn để nóng chảy
Chất đó nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn
Chất đó nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
-200 J
200 J
500 J
-500 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Vì cần phá vỡ hoàn toàn lực liên kết trong cấu trúc rắn.
Vì phải cung cấp năng lượng để chuyển từ rắn sang lỏng trước rồi mới chuyển sang khí.
Vì các phân tử phải đạt mức năng lượng cao hơn để thoát ra khỏi bề mặt chất rắn.
Vì sự chuyển trạng thái đòi hỏi sự tăng nhiệt độ đáng kể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Không khí được nung nóng trong một bình đậy kín.
Không khí trong một phòng mở cửa khi nhiệt độ môi trường và áp suất khí quyển tăng lên.
Khí nitrogen trong quả bóng bay bị bóp xẹp từ từ.
Khí oxygen trong bình kín vừa được làm lạnh vừa được nén cho áp suất không đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
B. khối lượng của mỗi phân tử khí.
C. khối lượng riêng của chất khí.
D. thể tích bình chứa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.
các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.
khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.
các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






