Trắc nghiệm đề thi Địa lý cực hay có lời giải chi tiết (P4)
21 người thi tuần này 4.0 22.1 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 25
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 24
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 23
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 22
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 21
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 20
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 19
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT Địa lý có đáp án - Đề số 18
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. Phần đất liền và thềm lục địa.
B. Phần đất liền và các hải đảo.
C. Khu vực đồng bằng và đồi núi.
D. Khu vực đồng bằng và đảo ven bờ.
Lời giải
Câu 2/40
A. Vịnh biển nông, thềm lục địa thu hẹp.
B. Vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng.
C. Vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
D. Vịnh biển sâu, thềm lục địa thu hẹp.
Lời giải
Câu 3/40
A. Phần đất liền và thềm lục địa.
B. Gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Bắc.
C. Gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Nam.
D. Gió mùa mùa đòng và gió mùa mùa hạ.
Lời giải
Câu 4/40
A. Chế độ khí hậu có một mùa mưa và một mùa khô rõ rệt.
B. Nền nhiệt độ có sự phân hóa rõ rệt theo chiều Bắc - Nam.
C. Tính chất thất thường của các yếu tố thời tiết và khí hậu.
D. Sự khác biệt về đặc điểm khí hậu giữa các vùng, miền.
Lời giải
Câu 5/40
A. Rừng nhiệt đới gió mùa và rừng rậm xích đạo.
B. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt ẩm.
C. Rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
D. Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
Lời giải
Câu 6/40
A. Lai Châu.
B. Điện Biên.
C. Quảng Ninh.
D. Hà Giang
Lời giải
Câu 7/40
A. Ngân Sơn.
B. Đông Triều.
C. Con Voi.
D. Pu Sam Sao.
Lời giải
Câu 8/40
A. Sơn La.
B. Lạng Sơn.
C. Hà Giang.
D. Tuyên Quang.
Lời giải
Câu 9/40
A. Cà Mau, Thái Nguyên, Đà Nẵng, Nha Trang.
B. Cần Thơ, Bắc Ninh, Quy Nhơn, Đà Nẵng.
C. Đà Nẵng, Phúc Yên, Tân An, Cần Thơ.
D. Hạ Long, Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. hướng di chuyển của đối tượng địa lí.
B. Giá trị tổng cộng của đối tượng địa lí.
C. Được cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của các đối tượng địa lí.
D. Số lượng (quy mô), cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. có một ít tầng trầm tích
B. Có một ít tầng granit.
C. Không có tầng granit.
D. Không có tầng trầm tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.
B. Nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.
C. Do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người tạo ra.
D. Do năng lượng của sự phân hủy các chất phóng xạ trong lòng Trái Đất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì.
B. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt canh tác nông nghiệp.
C. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt Trái Đất, được hình thành bởi các quá trình phong hóa đá.
D. Lớp vật chất trên cùng của vỏ Trái Đất, được con người cải tạo và đưa vào hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Nằm từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.
B. Nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 5°B đến vĩ tuyến 5°N.
C. Nằm giữa hai đường đẳng nhiệt năm +20°C của hai bán cầu.
D. Nằm giữa các đường đẳng nhiệt +20°C của tháng nóng nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Tự nhiên.
B. Vị trí địa lí.
C. Vốn.
D. Thị trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.
B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.
C. Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.
D. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Địa hình.
B. Sông ngòi.
C. Khí hậu và thời tiết.
D. Thảm thực vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MÍA, LẠC, ĐẬU TƯƠNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
|
Năm |
2005 |
2010 |
2015 |
|
Mía |
266,3 |
269,1 |
284,3 |
|
Lạc |
269,6 |
231,4 |
199,9 |
|
Đậu tương |
204,1 |
197,8 |
100,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng mía, lạc, đậu tương của nước ta giai đoạn 2005- 2015?
A. Diện tích gieo trồng mía và lạc tăng, diện tích gieo trồng đậu tương giảm.
B. Diện tích gieo trồng đậu tương tăng, diện tích gieo trồng mía tăng.
C. Diện tích gieo trồng mía giảm, diện tích gieo trồng lạc tăng.
D. Diện tích gieo trồng lạc và đậu tương đều giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Thuận An, Cửa Lò, Nhật Lệ, Dung Quất.
B. Chân Mây, Kỳ Hà, Nhật Lệ, Cửa Lò.
C. Nhật Lệ, Cam Ranh, Cửa Lò, Vũng Áng.
D. Cửa Lò, Nhật Lệ, Vũng Áng, Chân Mây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Hải Phòng.
B. Huế.
C. Nha Trang.
D. Vũng Tàu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.