Dạng 2: Tìm biểu thức, tính giá trị biểu thức có đáp án

  • 213 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 – 3 tại x = 2 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = 2 vào biểu thức x3 + 2x2 – 3, ta được:

23 + 2 . 22 – 3 = 8 + 8 – 3 = 13.


Câu 2:

Cho biểu thức A = x2 – 3x + 8. Giá trị của biểu thức A tại x = –2 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x = –2 vào biểu thức A, ta có:

(–2)2 – 3 . (–2) + 8 = 4 + 6 + 8 = 18.

Vậy giá trị biểu thức A bằng 18 tại x = –2.


Câu 3:

Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x – 35. Giá trị của biểu thức B tại x = 3, y = – 4 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay x = 3, y = – 4 vào biểu thức B để tìm giá trị của biểu thức B, ta có:

33 + 6 . (–4) – 35 = 27 – 24 – 35 = 3 – 35 = –32.

Vậy giá trị biểu thức B bằng –32 tại x = 3, y = – 4.


Câu 4:

Cho A = 4x2y – 5 và B = 3x2y + 6x2y2 + 3xy2. So sánh A và B khi x = –1, y = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+ Thay x = –1, y = 3 vào biểu thức A, ta được:

A = 4 . (–1)2 . 3 – 5 = 4 . 1 . 3 – 5 = 12 – 5 = 7.

+ Thay x = –1, y = 3 vào biểu thức B, ta được:

B = 3 . (–1)2 . 3 + 6 . (–1)2 . 32 + 3 . (–1) . 32

= 3 . 1 . 3 + 6 . 1 . 9 – 3 . 9

= 9 + 54 – 27 = 36.

Do đó A < B khi x = –1, y = 3.


Câu 5:

Giá trị biểu thức B = 5x2 –2x – 18 tại |x| = 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: |x| = 4 suy ra x = 4 hoặc x = − 4.

Với x = 4, giá trị của biểu thức B là:

5 . 42 – 2 . 4 – 18 = 5 . 16 – 8 – 18 = 80 – 8 – 18 = 54.

Với x = – 4, giá trị của biểu thức B là:

5 . (– 4)2 – 2 . (– 4) – 18 = 5 . 16 + 8 – 18 = 80 + 8 – 18 = 70.

Vậy với |x| = 4 thì B = 54 hoặc B = 70.


0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận