khoahoc.vietjack.com
4 K lượt xem
HCP

Phương án tuyển sinh trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026 mới nhất

Mã trường: HCP 5.0 4 K lượt xem 3 giờ trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Chính sách và Phát triển thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Học viện Chính sách và Phát triển

Video giới thiệu trường Học viện Chính sách và Phát triển

A. Giới thiệu trường Học viện Chính sách và Phát triển

- Tên trường: Học viện Chính sách và Phát triển

- Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development (APD)

- Mã trường: HCP

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Tòa Nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, phường Cầu giấy, Hà Nội

- SĐT: 043.7473.186

- Website: http://apd.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tvtsapd/

Academy of Policy and Development - Học viện Chính sách và Phát triển -  In4maps.com

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của Học viện tại mục 4. Học viện sử dụng 08 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (Toán-Văn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh), D09 (Toán-Sử-Anh), C00 (Văn-Sử-Địa), C14 (Toán-Văn-Giáo dục Kinh tế và Pháp luật), X25 (Toán-Anh-Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp A01, D01, D07, X25  
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) A00, A01, D01, D07  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07  
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh A01, D01, D07, D09  
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực A01, D01, D07, X25  
9 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, D07, X25  
10 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07  
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07  
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số A00, A01, D01, D07  
13 7310205 Quản lý công C00, C14, D01, X25  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, X25  
15 7340115 Marketing A01, D01, D07, X25  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, D01, D07, X25  
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07  
18 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07  
19 7380107 Luật Kinh tế C00, A01, D01, X25  
ii. Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) từ 75 điểm trở lên. Các điểm thi HSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao Q00  
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao Q00  
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp Q00  
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao Q00  
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) Q00  
6 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh Q00  
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực Q00  
9 7310104 Kinh tế đầu tư Q00  
10 7310105 Kinh tế phát triển Q00  
11 7310106 Kinh tế quốc tế Q00  
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số Q00  
13 7310205 Quản lý công Q00  
14 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
15 7340115 Marketing Q00  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00  
17 7340301 Kế toán Q00  
18 7340302 Kiểm toán Q00  
19 7380107 Luật Kinh tế Q00  
iii. Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Quy chế

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 50 điểm trở lên.

Các điểm thi TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao K00  
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao K00  
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp K00  
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao K00  
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) K00  
6 7460108 Khoa học dữ liệu K00  
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh K00  
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực K00  
9 7310104 Kinh tế đầu tư K00  
10 7310105 Kinh tế phát triển K00  
11 7310106 Kinh tế quốc tế K00  
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số K00  
13 7310205 Quản lý công K00  
14 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
15 7340115 Marketing K00  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00  
17 7340301 Kế toán K00  
18 7340302 Kiểm toán K00  
19 7380107 Luật Kinh tế K00  
iv. Kết hợp điểm thi THPT + Học bạ

4.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện.

Thí sinh sử dụng kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển kết hợp với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp A01, D01, D07, X25  
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) A00, A01, D01, D07  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07  
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh A01, D01, D07, D09  
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực A01, D01, D07, X25  
9 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, D07, X25  
10 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07  
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07  
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số A00, A01, D01, D07  
13 7310205 Quản lý công C00, C14, D01, X25  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, X25  
15 7340115 Marketing A01, D01, D07, X25  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, D01, D07, X25  
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07  
18 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07  
19 7380107 Luật Kinh tế C00, A01, D01, X25  
v. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và theo quy định của Học viện, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải Nhất, giải Nhì, giải Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của Học viện.

Thí sinh đoạt giải Nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành, chương trình đào tạo được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của Học viện. Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của Học viện.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao    
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao    
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp    
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao    
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA)    
6 7460108 Khoa học dữ liệu    
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh    
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực    
9 7310104 Kinh tế đầu tư    
10 7310105 Kinh tế phát triển    
11 7310106 Kinh tế quốc tế    
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số    
13 7310205 Quản lý công    
14 7340101 Quản trị kinh doanh    
15 7340115 Marketing    
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
17 7340301 Kế toán    
18 7340302 Kiểm toán    
19 7380107 Luật Kinh tế    
vi. Kết hợp chứng chỉ quốc tế + điểm thi THPT

6.1 Quy chế

(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

(4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 50 trở lên hoặc TOEIC 4 kĩ năng từ 550 trở lên kết hợp với 02 điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Học viện (Văn, Lý, Hóa, Sử hoặc Giáo dục Kinh tế và Pháp luật).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào Học viện Chính sách và Phát triển năm 2026.

Lưu ý: Học viện không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “Home edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

IELTS Academic

TOEFL iBT

TOEFL ITP

TOEIC 4 kĩ năng

CAMBRIDGE

Điểm quy đổi

5.0 50 463 550 151 9,0
5.5 61 500 600 160 9,2
6.0 62 505 620 163 9,5
6.5 63 510 640 166 9,8
7.0 trở lên 66 trở lên 513 trở lên 650 trở lên 170 trở lên 10,0

Bảng quy định mức cộng điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

IELTS Academic TOEFL iBT TOEFL ITP TOEIC 4 kĩ năng CAMBRIDGE Điểm cộng khuyến khích
5.0 – 6.0 50 - 62 463 - 505 550 - 620 151 - 163 1
6.5 trở lên 63 trở lên 510 trở lên 640 trở lên 166 trở lên 1.5

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
1 7310106_1 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
2 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
3 7340101_2 Quản trị dịch vụ cao cấp A01, D01, D07, X25  
4 7340201_1 Tài chính chất lượng cao A01, D01, D07, X25  
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
5 7340301_2 Kế toán (Định hướng ACCA) A00, A01, D01, D07  
6 7460108 Khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07  
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
7 7220201 Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh A01, D01, D07, D09  
8 7310101 Kinh tế nguồn nhân lực A01, D01, D07, X25  
9 7310104 Kinh tế đầu tư A01, D01, D07, X25  
10 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07  
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07  
12 7310109 Kinh tế và kinh doanh số A00, A01, D01, D07  
13 7310205 Quản lý công C00, C14, D01, X25  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, X25  
15 7340115 Marketing A01, D01, D07, X25  
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01, D01, D07, X25  
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07  
18 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07  
19 7380107 Luật Kinh tế C00, A01, D01, X25  

Được xem nhiều