Đề án tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình
Video giới thiệu trường Đại học Hòa Bình
A. Giới thiệu trường Đại học Hòa Bình
- Tên trường: Đại học Hòa Bình
- Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)
- Mã trường: ETU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, phường Từ Liêm, Hà Nội
- SĐT: 0247.109.9669 - 0981.969.288
- Email: peaceuniv@daihochoabinh.edu.vn
- Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Hòa Bình năm 2026 mới nhất
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
52480203 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D07, D08, D14, D15, A01 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Ngành mới) |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 7 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 9 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 12 |
7380107 |
Luật kinh tế |
C00, D01, C19, D14, C01 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07, C01, A0T |
|
| 14 |
7510605 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14 |
|
| 15 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T |
|
| 16 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 17 |
7720101 |
Y khoa |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 18 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 19 |
7720201 |
Dược học |
A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 |
|
| 20 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00, A02, B03, B08, C02, A00 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
| 22 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
52480203 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D07, D08, D14, D15, A01 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Ngành mới) |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 7 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 9 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 12 |
7380107 |
Luật kinh tế |
C00, D01, C19, D14, C01 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07, C01, A0T |
|
| 14 |
7510605 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14 |
|
| 15 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T |
|
| 16 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 17 |
7720101 |
Y khoa |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 18 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 19 |
7720201 |
Dược học |
A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 |
|
| 20 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00, A02, B03, B08, C02, A00 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
| 22 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
52480203 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
|
| 2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Ngành mới) |
|
|
| 6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
| 7 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
|
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 9 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 12 |
7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 14 |
7510605 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 15 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
|
| 16 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
|
|
| 17 |
7720101 |
Y khoa |
|
|
| 18 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
|
|
| 19 |
7720201 |
Dược học |
|
|
| 20 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
|
|
| 22 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
iv. Điểm xét tuyển kết hợp
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
52480203 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 2 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D07, D08, D14, D15, A01 |
|
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Ngành mới) |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T |
|
| 6 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 7 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 9 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14 |
|
| 12 |
7380107 |
Luật kinh tế |
C00, D01, C19, D14, C01 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, D07, C01, A0T |
|
| 14 |
7510605 |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14 |
|
| 15 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T |
|
| 16 |
7580108 |
Thiết kế nội thất |
V00, V01, H01, H07, A0T |
|
| 17 |
7720101 |
Y khoa |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 18 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00, A02, B03, B08, A00 |
|
| 19 |
7720201 |
Dược học |
A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 |
|
| 20 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00, A02, B03, B08, C02, A00 |
|
| 21 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
| 22 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00, D01, D15, C04, A10, D14 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hòa Bình mới nhất: