10 câu trắc nghiệm Dấu gạch ngang Chân trời sáng tạo có đáp án
56 người thi tuần này 4.6 200 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 12: Viết báo cáo công việc có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 11: Viết chương trình hoạt động có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 10: viết đoạn văn nêu ý kiến phản đố một sự việc, hiện tượng có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 9: Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 8: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 7. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 6. Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một sự việc có đáp án
Hướng dẫn viết Tập làm văn lớp 5 Dạng 5: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật trong phim hoạt hình có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
B. Đánh dấu tên văn bản.
C. Đánh dấu tên nhân vật.
D. Đánh dấu chú thích của từ.
Lời giải
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 2
A. Đánh dấu các ý liệt kê.
B. Đánh dấu tên bài đọc.
C. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
D. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
Lời giải
B. Đánh dấu tên bài đọc.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 3
A. Dùng để nối hai từ đồng nghĩa.
B. Dùng để kết thúc câu, tương tự dấu chấm.
C. Dùng để biểu thị sự liệt kê các ý.
D. Dùng để ngắt ý trong câu hoặc đánh dấu phần chú thích.
Lời giải
C. Dùng để biểu thị sự liệt kê các ý.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 4
A. Thay thế cho dấu hai chấm.
B. Ngắt câu khi chuyển ý trong đoạn văn.
C. Đánh dấu phần giải thích hoặc bổ sung thông tin trong câu.
D. Làm nổi bật từ hoặc cụm từ chính trong câu.
Lời giải
C. Đánh dấu phần giải thích hoặc bổ sung thông tin trong câu.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 5
A. Dấu gạch ngang chỉ được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp.
B. Dấu gạch ngang được dùng để chỉ phần chú thích hoặc bổ sung.
C. Dấu gạch ngang luôn được dùng thay thế cho dấu phẩy.
D. Dấu gạch ngang có thể dùng để kết thúc một đoạn văn.
Lời giải
B. Dấu gạch ngang được dùng để chỉ phần chú thích hoặc bổ sung.
Hướng dẫn giải:
Công dụng của dấu gạch ngang:
- Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
- Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.
- Nối các từ ngữ trong một liên danh.
- Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 6
A. Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu chú thích, trong khi dấu gạch nối dùng để liên kết các từ.
B. Dấu gạch nối có thể thay thế cho dấu phẩy, dấu gạch ngang thì không.
C. Dấu gạch nối thường xuất hiện ở cuối câu, dấu gạch ngang chỉ xuất hiện ở giữa câu.
D. Dấu gạch ngang và dấu gạch nối không có điểm khác biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Đánh dấu lời nói trực tiếp.
B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
C. Thay thế cho dấu chấm hoặc dấu phẩy.
D. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Lan thích nhiều món ăn – bánh mì, phở, bún bò.
B. Hôm qua, tôi gặp anh ấy ở công viên – nơi chúng tôi từng hẹn hò.
C. Em bé cười – và chạy đến ôm mẹ.
D. Họ – tất cả mọi người trong làng- đều rất thân thiện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Đánh dấu lời nói của nhân vật.
B. Nối hai từ ngữ trong một liên danh.
C. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
D. Đánh dấu các ý liệt kê.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Đánh dấu lời nói của nhân vật.
B. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
C. Nối hai từ ngữ trong một liên danh.
D. Đánh dấu các ý liệt kê.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.