10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Từ vựng: The world around us - iLearn Smart World có đáp án
104 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 10 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. torch

B. compass

C. sleeping bag

D. hat

Lời giải
Trảlời:
torch: đèn pin
compass: la bàn
sleeping bag: túi ngủ
hat: mũ
=> The cave is very dark, you should bring the torch with you.
Tạmdịch:
Hang rất tối, bạn nên mang theo đènpin.
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Trảlời:
uner: dưới
in: trong
at: tại
of: của
=> Mount Everest is the highest mountain in the world.
Tạmdịch:
Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/10
A. nature
B. natural
C. naturally
D. unnaturally
Lời giải
Trảlời:
nature: thiên nhiên
natural: thuộc về tự nhiên
naturally: một cách tự nhiên
unnaturally: một cách không tự nhiên.
Cụm từ Natural wonders of the World: Kì quan thiên nhiên thế giới.
=> She is going to introduce some natural wonders of the world tomorrow.
Tạm dịch:
Cô ấy sẽ giới thiệu một số kỳ quan thiênnhiên của thế giới vào ngày mai.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 4/10
A. travel
B. travelling
C. travels
D. travellers
Lời giải
Trảlời:
travel: du lịch
travelling: đi du lịch
travels: những chuyến du lịch
travelers: những du khách
=> A group of travelers set up camp in the field.
Tạmdịch:
Một nhóm những du khách dựng trại trên cánh đồng.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/10
A. scissors

B. ice-creams

C. sun cream

D. pain killers

Lời giải
Trảlời:
scissors: cây kéo
ice-creams: cây kem
sun cream: kem chống nắng
pain killers: thuốc giảm đau
=> If you want to protect your skin from the sunlight, you should use some sun cream.
Tạmdịch:
Nếu bạn muốn bảo vệ làn da của bạn khỏi ánh sáng mặt trời, bạn nên sử dụng một số loại kemchốngnắng.
Đáp án cần chọn là: C
Lời giải
Trảlời:
scissors: cây kéo
valley: thung lũng
plaster: băng dán cá nhân
compass: la bàn
=> We use scissors to cut papers or something.
Tạm dịch:
Chúng tôi sử dụng kéo để cắt giấy tờ hoặc một thứ gì đó.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 7/10
A. Valley
B. Desert
C. Island
D. Mountain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. boat

B. boots

C. torch

D. backpack

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. rain forest
B. rainy forest
C. wet forest
D. wetter forest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. walking boots
B. gloves
C. scissors
D. hat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.