14 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 11 Chủ đề 1. Bài tập về tính chất hóa học và phương pháp điều chế n2, nh3, hno3, muối nitrat có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 14 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Xuân Hoà (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Long Hải (Bà Rịa Vũng Tàu) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Thượng Hiền (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Thái Bình (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Lê Hồng Phong (Hải Phòng) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Bình Chánh (An Giang) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Trung Trực (Bình Định) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Tứ Kiệt (Tiền Giang) năm 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/14
A. Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni Clorua.
B. Nhiệt phân muối bạc nitrat.
C. Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Lời giải
Đáp án: A
Câu 2/14
A. trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
B. trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
C. nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
Lời giải
Đáp án: A
Câu 3/14
A. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
B. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
C. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Lời giải
Câu 4/14
A. HCl, O2, Cl2, FeCl5.
B. H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH
C. HCl, HNO3, AlCl3, CaO
Lời giải
Câu 5/14
A. NH3 và O2
B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc.
D. NaNO2 và HCl đặc.
Lời giải
Đáp án: C
Câu 6/14
A. (2), (3).
Lời giải
Đáp án: B
Câu 7/14
A. Supephotphat kép cố độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn.
B. Nitơ và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống.
C. Tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy.
D. Tất cả các muối đihiđrophotphat đều dễ tan trong nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/14
A. ZnS + HNO3(đặc nóng)
B. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)
C. FeSO4 + HNO3(loãng)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/14
A. Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc
B. Quặng photphorit, cát và than cốc
C. Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/14
A. FeO, NO2, O2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/14
A. HNO3 phản ứng với tất cả bazơ.
B. HNO3 (loãng, đặc, nóng) phản ứng với hầu hết kim loại trừ Au, Pt.
C. Tất cả các muối amoni khi nhiệt phân đều tạo khí amoniac.
D. Hỗn hợp muối nitrat và hợp chất hữu cơ nóng chảy có thể bốc cháy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/14
A. Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.
B. Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.
C. Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
D. Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/14
A. P + HNO3 đặc, nóng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 8/14 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.