195 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 4
31 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 THPT Bình Chiểu (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 THPT Số 1 Lê Hồng Phong (Đắk Lắk) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Sinh học 12 năm 2025-2026 THPT Gia Bình 1 (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 cấu trúc mới (có đáp án) - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 cấu trúc mới (có đáp án) - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức (có đáp án) - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Quy ước tương tác 9: 3: 4
AAbb aaBB ra AaBb
F1 F1 thu được kiểu hình 9 lông lang: 3 lông đen: 4 lông trắng
Vậy hoa trắng gồm AAbb, aabthì tỷ lệ đồng hợp tử trong hoa trắng là:
(aabb + AAbb)/hoa trắng = (2/16)/(4/16) = 1/2
Câu 2/30
AAbb hoặc aabb.
Aabb hoặc aabb.
AAbb.
aabb.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Quy ước tương tác 9: 3: 4
AAbb x aaBB ra AaBb
F1 x F1 thu được kiểu hình 9 lông lang: 3 lông đen: 4 lông trắng
Vậy hoa trắng gồm AAbb, aabthì tỷ lệ đồng hợp tử trong hoa trắng là:
(aabb + AAbb)/hoa trắng = (2/16)/(4/16) = ½
Câu 3/30
AaBB AAbb.
AaBb aabb.
AABB Aabb.
AaBb Aabb.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Chuột lông trắng có kiểu gene aabb và A-bb
Phép lai A không cho chuột lông trắng
Phép lai B có 50%
Phép lai C có 0%
Phép lai D có 37,5%
Câu 4/30
9 hoa màu vàng: 7 hoa màu trắng.
9 hoa màu vàng: 3 hoa màu trắng: 4 hoa màu hồng.
9 hoa màu vàng: 6 hoa màu hồng: 1 hoa màu trắng.
100% hoa màu vàng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 5/30
Đời F2 có 9 loại kiểu gene, trong đó có 4 kiểu gene quy định cây ngô hạt tím.
Đời F2 có 16 loại kiểu gene, trong đó có 4 kiểu gene quy định cây ngô hạt trắng.
Đời F2 có 9 kiểu gene quy định cây hoa đỏ, 7 kiểu gene quy định cây ngô hạt trắng.
Đời F2 có 16 loại kiểu gene, trong đó có 7 kiểu gene quy định cây ngô hạt trắng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 6/30
56,25% hạt màu tím: 43,75% hạt màu trắng.
50% hạt màu tím: 50% hạt màu trắng.
75% hạt màu tím: 25% hạt màu trắng.
100% hạt màu trắng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Tỷ lệ không xảy ra là B
Tỷ lệ A xảy ra ở phép lai AaBb × AaBb
Tỷ lệ C xảy ra ở phép lai AABb × AABb
Tỷ lệ D xảy ra ở phép lai AABB × AABB
Cây lai giữa cây cao nhất và thấp nhất có 3 allele trội (AaBbDd) và có chiều cao: 100 - 3×5 = 85cm
Câu 7/30
1/16.
6/16.
7/16.
10/16.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
AaBb x AaBb ra được 9/16 A-B-: 3/16 A-bb: 3/16 aaB-: 1/16 aabb
Câu 8/30
3/8.
5/8.
7/8.
1/8.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
AaBb Aabb ra được (1/4 AB: ¼ aB: ¼ Ab: ¼ ab) ( ½ Ab: ½ ab) thu được 3/8 hoa đỏ
Tỷ hệ hoa trắng thu được là 1 – 3/8 = 5/8
Phân tích phép lai: ( 1 Aa: 1 aa) (Bb: bb) thu được 4 loại kiểu gene và 4 loại kiểu hình
Câu 9/30
85cm
80cm
70cm.
90cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A1A1A2a2 A1A1A2a2
A1a1A2a2 A1A1A2a2
A1a1A2a2 A1a1A2a2
A1a1A2a2 A1A1A2A2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
6 kiểu gen, 3 kiểu hình.
6 kiểu gen, 4 kiểu hình.
4 kiểu gen, 4 kiểu hình.
4 kiểu gen, 2 kiểu hình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
6 kiểu gen, 3 kiểu hình.
4 kiểu gen, 4 kiểu hình.
4 kiểu gen, 2 kiểu hình.
4 kiểu gen, 3 kiểu hình.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
AABb.
AaBb.
AABB.
AaBB.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
aabb.
AAbb.
Aabb hoặc aaBb.
Aabb.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
12/16.
9/16.
3/16.
1/16.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
AABB.
AaBB.
aaBB.
aaBb.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
AABB.
AaBB.
aaBB.
aaBb.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
AaBbDd.
AABBDD.
AabbDd.
AABBDd.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
AaBbDd.
AABBDD.
AabbDd.
AABBDd.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.











