85 Bài tập Phản ứng cộng của Anken, Ankin cực hay có lời giải (P3)
24 người thi tuần này 4.6 9.3 K lượt thi 20 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
hhX gồm 0,2 mol CH2=CH-C≡CH và 0,2 mol H2 với xt Ni
→ hhY có dY/H2 = 21,6.
Theo BTKL: mY = mX = 0,2 x 52 + 0,2 x 2 = 10,8 gam
→ nY = 10,8 : 43,2 = 0,25 mol.
→ nH2phản ứng = nπ phản ứng = 0,4 - 0,25 = 0,15 mol.
nπ trước phản ứng = 0,2 x 3 = 0,6 mol
→ nπ dư = 0,6 - 0,15 = 0,45 mol
→ nBr2 = 0,45 mol → m = 0,45 x 160 = 72 gam
Câu 2/20
A. 24,0 gam.
B. 18,0 gam.
C. 20,0 gam.
D. 18,4 gam.
Lời giải
Đáp án B
0,3375 mol hhX gồm C2H2 và H2 qua Ni, to
→ hhY gồm 3 hiđrocacbon, dY/H2 = 14,25.
MY = 28,5 → hhY có CTC là C2H4,5.
• C2H4,5 + 0,75Br2 → C2H4,5Br1,5
0,15------- 0,1125
→ mBr2 = 0,1125 x 160 = 18 gam
Lời giải
Đáp án A
hhX gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam hh Br2
→ hhY có dY/H2 = 9,2.
hhY gồm C2H4 dư x mol và CH4 0,1 mol.
→ nC2H4phản ứng = 0,1 - 0,025 = 0,075 mol
→ nBr2 = 0,075 mol → mBr2 = 0,075 mol
Lời giải
Đáp án A
0,08 mol hhX gồm C3H4 và H2 (dX/H2 = 65/8)
hhY + 0,02 mol Br2.
• Đặt nC3H4 = x mol; nH2 = y mol.
→ Ta có ∑nπ trước phản ứng = 2 x nC3H4 = 0,03 x 2 = 0,06 mol.
nπ sau phản ứng = nBr2 = 0,02 mol
→ nπphản ứng = 0,06 - 0,02 = 0,04 mol
→ nH2phản ứng = 0,04 mol.
→ nY = nX - nH2phản ứng = 0,08 - 0,04 = 0,04 mol.
Theo BTKL: mY = mX = 0,08 x 65/4 = 1,3 gam
→ MY = 1,3 : 0,04 = 32,5
→ dY/He = 32,5 : 4 = 8,125
Lời giải
Đáp án A
Chú ý trộn hiđrocacbon X CxHy với lượng dư khí H2 không có điều kiện đun nóng, Ni tức là không xảy ra phản ứng hóa học là quá trình trộn vật lý
Nếu X là ankin → nX = nBr2 : 2= 0,1 mol
→ C = 0,3 : 0,1 = 3 → C3H4
Nếu X là anken → nX = nBr2 = 0,2 mol
→ C= 0,3 : 0,2 = 1,5 ( Không hợp lý)
Câu 6/20
A. 0 gam
B. 24 gam
C. 8 gam
D. 16 gam.
Lời giải
Đáp án B
mX = 0,15 × 52 + 0,6 × 2 = 9 (g)
mX = mY → nY = 9 : 20 = 0.45
Ta thấy số mol giảm đi chính là số mol H2 đã phản ứng
→ nH2 phản ứng là 0,15 + 0,6 - 0,45 = 0,3 (mol)
Br2 và H2 đều tham gia phản ứng cộng vào liên kết pi.
Do đó nliên kết pi = nH2phản ứng + nBr2
trong vinylaxetilen có 3 liên kết pi
→ nBr2 = 0,15 × 3 - 0,3 = 0,15
→ mBr2 = 0,15 × 160 = 24
Câu 7/20
A. C2H4
B. C2H4 hoặc C4H6
C. C3H6 hoặc C4H6
D. C2H4 hoặc C3H6
Lời giải
Đáp án B
6 gam hhX + O2 → 0,4 mol CO2.
6 gam X + 0,2 mol Br2.
• TH1: Y là anken → nanken = 0,2 mol
→ số C trong Y = 0,4 : 0,2 = 2 → C2H4.
• TH2: Y là ankin → nankin = 0,2 : 2 = 0,1 mol
→ số C trong Y = 0,4 : 0,1 = 4
→ C4H6.
Câu 8/20
A. eten, propen
B. propen, but-1-en
C. propen, but-2-en
D. but-1-en, pent-2-en
Lời giải
Đáp án C
Đặt CTC của hai anken là CnH2n
nCnH2n = nBr2 = 0,0125 mol
→ MCnH2n = (0,56 + 0,105) : 0,0125 = 53,2
→ n ≈ 3,8.
→ Hai anken là C3H6 và C4H8.
Mà X, Y + HCl → 3 sản phẩm tối đa.
→ X và Y lần lượt là CH2=CH-CH3 (propen) và CH3-CH=CH-CH3 (but-2-en)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 0,45
B. 0,65
C. 0,25
D. 0,35
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 22,4 lit.
B. 11,2 lit.
C. 5,6 lit.
D. 2,24 lit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. 25%
B. 66,66%
C. 33,33%
D. 75%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 0,10 mol.
B. 0,20 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,15 mol.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,30.
B. 0,5.
C. 0,40.
D. 0,25.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 1,000 atm
B. 1,25 atm
C. 1,5625 atm
D. 1,375 atm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 9,875
B. 10,53
C. 11,29
D. 19,75
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. C2H2 12%; C3H4 8%
B. C2H2 22%; C3H4 18%
C. C3H4 15%; C3H4 10%
D. C3H4 25%; C3H4 10%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 0,702 atm
B. 0,6776 atm
C. 0,653 atm
D. 0,616 atm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. 20%
B. 40%
C. 60%
D. 80%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.