Bài luyện tập số 1
20 người thi tuần này 4.3 27.3 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau
D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen)
Lời giải
Hợp chất có oxi của halogen ngoài công thức HXO còn có công thức HXO2, HXO3, HXO4.
Câu 2/50
A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4
B. HI, HBr, HCl, HF
C. H3PO4, H2SO4, HClO4
D. NH3, H2O, HF
Lời giải
HI, HBr, HCl, HF sắp xếp theo trật tự tính axit giảm dần nên B không đúng
Câu 3/50
A. tính axit giảm, tính khử tăng
B. tính axit tăng, tính khử tăng
C. tính axit tăng, tính khử giảm
D. tính axit giảm, tính khử giảm
Lời giải
Dãy các axit HX từ HF đến HI thì tính khử và tính axit tăng dần
Câu 4/50
A. Fe
B. Cu
C. Mg
D. Ag
Lời giải
Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 tạo cùng một loại hợp chất → Kim loại hóa trị không đổi.
Câu 5/50
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Lời giải
Cu không phản ứng với axit HCl; Fe phản ứng với HCl tạo FeCl2
Câu 6/50
A. Na2SO4 và NaOH
B. AgNO3 và Na2SO4
C. H2SO4 và Na2CO3
D. Na2CO3 và HNO3
Lời giải
Trích mẫu thử rồi cho AgNO3 vào lần lượt các dung dịch
- Nhóm 1: có kết tủa trắng xuất hiện là: NaCl, BaCl2.
- Nhóm 2: không có hiện tượng là: NaNO3, Ba(NO3)2.
Ở mỗi nhóm dùng Na2SO4 để phân biệt
- Có kết tủa trắng xuất hiện là: BaCl2.
- Có kết tủa trắng xuất hiện là: Ba(NO3)2
Câu 7/50
A. Dùng AgNO3 trước và giấy quỳ sau
B. Chỉ dùng AgNO3
C. Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau
D. A và C đều đúng
Lời giải
Câu A:
Dùng AgNO3: HCl, NaCl phản ứng tạo kết tủa AgCl; HNO3 không phản ứng
Cho quỳ tím vào (HCl, NaCl) thì HCl làm quỳ tím hóa đỏ, còn NaCl không làm đổi màu quỳ tím.
- Câu C
Dùng quỳ tím trước nhận biết được HCl, HNO3 do làm đổi màu quỳ tím sang đỏ, còn NaCl không làm đổi màu quỳ tím
Dùng AgNO3 sau để nhận biết HCl từ 2 lọ HCl, HNO3 do HCl tạo kết tủa AgCl còn HNO3 thì không
Câu 8/50
A. Dẫn khí clo vào nước
B. Đốt khí hiđro trong khí clo
C. Điện phân dung dịch natri clorua trong nước
D. Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua
Lời giải
A sai, sinh ra dung dịch có HCl chứ không phải khí HCl
Cl2 + H2O
HCl + HClO
B đúng: H2 + Cl2 → HCl
C sai: NaCl + H2O → NaOH + H2 + Cl2
D sai: AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Câu 9/50
A. Bị oxi hóa
B. Bị khử
C. không bị oxi hóa, không bị khử
D. Vừa oxi hóa, vừa khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Là chất khử
B. Là chất oxi hóa
C. không là chất oxi hóa, không là chất khử
D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
B. Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit
C. Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
D. Clorua vôi không phải là muối
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. HClO4
B. HClO3
C. HClO2
D. HClO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. HClO4
B. HClO3
C. HClO2
D. HClO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. Do clorua vôi dễ bị phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B. Do clorua vôi bị phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh
C. Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh
D. Cả A, B, C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. HCl, HClO, H2O
B. NaCl, NaClO, H2O
C. NaCl, NaClO3, H2O
D. NaCl, NaClO4, H2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Chất khử
B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
C. Chất oxi hóa
D. Không là chất khử, không là chất oxi hóa
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2
B. Clorua vôi là muối hỗn hợp
C. Ca(OCl)2 là công thức hỗn tạp của clorua vôi
D. Clorua vôi có hàm lượng hypoclorit cao hơn nước Gia-ven
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.