Bài luyện tập số 2
27 người thi tuần này 4.3 27.3 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. MnO2 + 4HCl → 2MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B. 2KI + O3 + H2O → 2KOH + I2 + O2
C. 2Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
D. Fe2O3 + 2Al Al2O3 + 2Fe
Lời giải
A, B và D là các phản ứng oxi hóa khử bình thường, phản ứng C là phản ứng tự oxi hóa khử của Clo.
Câu 2/50
A. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
B. NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh
C. Trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
D. NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng
Lời giải
Nước Gia-ven chứa NaCl, NaClO, trong đó NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh nên có tính sát trùng và tẩy màu.
Câu 3/50
A. HF
B. HCl
C. HClO
D. HClO4
Lời giải
Độ mạnh axit: HClO4 > HClO > HCl > HF
Câu 4/50
A. phương pháp sunfat
B. phương pháp tổng hợp
C. clo hóa các chất hữu cơ
D. phương pháp khác
Lời giải
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HCl chủ yếu bằng phương pháp sunfat
NaCl + H2SO4 → HCl + NaHSO4(Na2SO4)
Câu 5/50
A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI
B. Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm
C. Do HBr và HI sinh ra là chất độc
D. Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4 (đặc, nóng)
Lời giải
Do tính khử HBr, HI lớn, nó sẽ tác dụng với H2SO4 đặc nóng sinh ra Br2, I2 nên không thể điều chế HBr và HI theo phương pháp sunfat.
Câu 6/50
A. điện phân dung dịch muối ăn (không có màng ngăn)
B. điện phân dung dịch muối ăn (có màng ngăn)
C. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội
D. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng
Lời giải
2NaCl + H2O NaCl + NaClO + H2
Câu 7/50
A. nhiệt độ nóng chảy
B. độ tan trong nước theo nhiệt độ
C. tính chất hóa học
D. nhiệt độ sôi
Lời giải
NaCl dễ tan trong nước và độ tan không thay đổi nhiều theo nhiệt độ; trong khi đó KCl lại có độ tan biến đổi nhiều theo nhiệt độ. Do đó, người ta dựa vào độ tan khác nhau theo nhiệt độ để tách riêng 2 chất này.
Câu 8/50
A. H2 + F2 → 2HF
B. 2NaF + H2SO4 → Na2SO4 + 2HF
C. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
D. 2HF + 2H2O → 4HF + O2
Lời giải
Để điều chế axit HF người ta cho NaF hoặc CaF2 rắn phản ứng với H2SO4 đặc. Các axit như HNO3, HCl hay H3PO4 cũng điều chế bằng cách tương tự.
Câu 9/50
A. Ba(OH)2
B. AgNO3
C. NaNO3
D. hồ tinh bột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. dẫn từng khí qua dung dịch phenolphatalein
B. dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3
C. dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng
D. dẫn từng khí qua dung dịch KNO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. HCl
B. Pb(NO3)2
C. AgNO3
D. Cả A và C đều đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. KCl, KOH dư
B. KCl, KClO, KOH dư
C. KCl, KCO3, KOH dư
D. KClO, KOH dư
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. NaCl, NaBr, Na2CO3
B. NaBr, NaOH, Na2CO3
C. NaCl, Na2CO3, NaOH
D. NaCl, NaOH, Na2CO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. NaCl, HCl, Cl2
B. NaBr, Br2, HBr
C. Cl2, HCl, NaCl
D. NaI, HI, I2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. Nhóm cacbon
B. Nhóm nitơ
C. Nhóm Oxi
D. Nhóm Halogen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. 3e ở lớp ngoài cùng
B. 5e ở lớp ngoài cùng
C. 7e ở lớp ngoài cùng
D. 8e ở lớp ngoài cùng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. Clo
B. Brom
C. Iot
D. Atatin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. Nhận thêm 1e
B. Nhận thêm 2e
C. Nhường đi 1e
D. Nhường đi 7e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.