Bài luyện tập số 3
29 người thi tuần này 4.3 27.3 K lượt thi 54 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/54
A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi
B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C. Sự oxi hóa một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất
D. A, B, C đều đúng
Lời giải
Ozone trong bầu khí quyển được tạo thành khi các tía cực tím chạm phải các phân tử ôxy (O2), chứa hai nguyên tử ôxy, tạo thành hai nguyên tử ôxy đơn, được gọi là ôxy nguyên tử. Ôxy nguyên tử kết hợp cùng với một phân tử ôxy tạo thành ozon (O3). Đó là nguyên nhân chính hình thành tầng ozon. Ngoài ra ôzôn được tạo thành khi có sự phóng điện trong khí quyển (sấm, sét), cũng như khi ôxi hóa một số chất nhựa của các cây thông
Câu 2/54
A. CaCO3
B. KClO3
C. (NH4)2SO4
D. NaHCO3
Lời giải
Câu 3/54
A. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau
B. Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử
C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi
D. Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như: Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường
Lời giải
A. O3 tính oxi hóa mạnh hơn O2
B. O3 khác số proton và nơtron với O2.
D. O2 không tác dụng dược với Ag.
Câu 4/54
A. KMnO4
B. KClO3
C. KNO3
D. CaOCl2
Lời giải
Câu 5/54
A. KMnO4
B. KClO3
C. KNO3
D. CaOCl2
Lời giải
Câu 6/54
A. Điện phân nước
B. Nhiệt phân Cu(NO3)2
C. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Lời giải
Câu 7/54
A. Độ âm điện của nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm giảm
B. Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng
C. Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố tăng
D. Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng
Lời giải
Trong cùng một nhóm A, độ âm điện giảm dần, năng lượng ion hóa giảm dần, tính phi kim giảm dần, bán kính tăng dần.
Câu 8/54
A. ns2np3
B. ns2np4
C. ns2np5
D. ns2np2
Lời giải
Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là ns2np4
Câu 9/54
A. Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po)
B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí
C. Oxi thường có số oxi hóa -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit
D. Tính axit tăng dần theo chiều: H2SO4 > H2SeO4 > H2TeO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/54
A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại
B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
C. Oxi tham gia vào các quá trình cháy, gỉ, hô hấp
D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa - khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/54
A. Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển
B. Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất
C. Oxi tan nhiều trong nước
D. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/54
A. sự oxi hóa tinh bột
B. sự oxi hóa kali
C. sự oxi hóa iotua → I2
D. sự oxi hóa ozon →oxi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/54
A. Lực axit của các hiđroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dần
B. Tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần
C. Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần
D. Tính bền của hợp chất với hiđro giảm dần
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/54
A. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA thường có oxi hóa là -2
B. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA (S, Se, Te) thường có số oxi hóa là +4, +6
C. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA thường có số oxi hóa là +6
D. Số oxi hóa cao nhất của S, Se, Te trong các hợp chất là +6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/54
A. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm VIA
B. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm VIA
C. Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực
D. Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/54
A. Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp:
B. Oxi ít tan trong nước
C. Oxi là khí hơi nặng hơn không khí
D. Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/54
A. NO2
B. hơi nước
C. CO2
D. CFC
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/54
A. Chỉ có phản ứng (1).
B. Chỉ có phản ứng (2).
C. Chỉ có phản ứng (3).
D. Cả 4 phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/54
A. CH4, CO2, NaCl
B. H2S, FeS, CaO
C. FeS, H2S, NH3
D. CH4, H2S, Fe2O3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/54
A. Do phân tử khối của O3 > O2
B. Do O3 phân cực còn O2 không tác dụng với nước
C. Do O3 tác dụng với nước còn O2 không tác dụng với nước
D. Do O3 dễ hóa lỏng hơn O2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 46/54 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.