Các dạng bài tập Nito, Photpho cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)
16 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 20 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. 50%
B. 75%
C. 80%
D. 90%
Lời giải
Câu 3/20
A. 9,4g
B. 11,28g
C. 20,5g
D. 8,6g
Lời giải
Đáp án A.
Câu 4/20
A. Fe và 8,8g
B. Mg và 8,8g
C. Cu và 10,8g
D. Zn và 10,8g
Câu 5/20
A. 2 : 1
B. 3 : 1
C. 1 : 2
D . 1 : 1
Lời giải
Câu 6/20
A. 70%.
B. 25%.
C. 60%.
D. 75%.
Lời giải
Giả sử nAgNO3 = 1 mol
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
1 → 1 1 0,5 (mol)
4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
1 → 0,25 1 (mol)
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O
0,75 ← 1 (mol)
⇒%mAg phản ứng = (0,75 ÷ 1).100% = 75%
Đáp án D.
Câu 7/20
A. 10,23%
B. 12,01%
C. 9,56%
D. 15,17%
Lời giải
nCa(H2PO4)2 = 5 ÷ 234
bảo toàn nguyên tố P ta có: nP2O5 = nCa(H2PO4)2 = 5 ÷ 234
m P2O5 = 142. 5/234 = 3,034g
⇒ %mP2O5 = 3,034 ÷ 20 .100% =15,17%
Đáp án D.
Câu 8/20
A. 48,52%
B. 39,76%
C. 42,25%
D. 45,75%
Lời giải
Giả sử loại phân này có m = 100g
⇒ mCa(H2PO4)2 = 69,62g
Bảo toàn nguyên tố P: nP2O5 = nCa(H2PO4)2 = 69,62 ÷ 234
⇒ mP2O5 = 142.69,62/234 = 42,25 g
⇒ %mP2O5 = 42,25 ÷ 100 .100% = 42,25%
Đáp án C.
Câu 9/20
A. 95,51%.
B. 65,75%.
C. 87,18%.
D. 88,52%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. KH2PO4 và K2HPO4
B. KH2PO4 và K3PO4
C. K3PO4 và K2HPO4
D. K3PO4 và KOH dư
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. K3PO4 và KOH
B. KH2PO4 và H3PO4
C. KH2PO4 và K2HPO4
D. KH2PO4 và K3PO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. K3PO4 và KOH
B. KH2PO4 và H3PO4
C. KH2PO4 và K3PO4
D. KH2PO4 và K2HPO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 0,05M và 0,06M
B. 0,04M và 0,06M
C. 0,04M và 0,08M
D. 0,06M và 0,09M
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 2,72g
B. 2,27g
C. 2,3g
D. 2,9g
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Na3PO4
B. Na2HPO4
C. NaH2PO4
D. Na3PO4 và Na2HPO4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 63%
B. 56%
C. 32%
D. 49%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Fe
B. Cu
C. Zn
D. Mg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. NO2
B. N2
C. N2O
D. NO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. NH3
B. NO
C. N2
D. N2O
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.