Ôn tập lý thuyết và bài tập tổng hợp hóa hữu cơ có lời giải chi tiết (Phần 1)
21 người thi tuần này 4.6 7.9 K lượt thi 35 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Nhận thấy hỗn hợp X gồm C2H6O,CH2O, C2H4O2, C4O6O2, C3H6O3
Nhận thấy C3H6O3 = CH2O + C2H4O2
Coi hỗn hợp X gồm C2H6O : a mol ,CH2O ; b mol , C2H4O2 : c mol, C4O6O2 : d mol
Bảo toàn khối lượng → mCO2 = 13,8 + 0,5375×32 – 9 = 22 g → nCO2 = 0,5 mol
Vì nH2O = nCO2 = 0,5 mol → a = d || Có nCO2 = 2a + b + 2c + 4d = 0,5
Bảo toàn nguyên tố O → a + b + 2c + 2d = (0,5×2 + 0,5 - 0,5375×2) = 0,425
Trừ 2 vế tương ứng của pt → a + 2d = 0,075 ||⇒ Giải hệ → a = 0,025 và d = 0,025
⇒ %mC4H6O2 = .100% = 15,58%
Câu 2/35
A. 34,33%.
B. 51,11%.
C. 50,00%.
D. 20,72%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
X gồm C4H8O2 và C2H5OH ⇒ nC2H5OH = nH2O – nCO2 = 0,1 mol.
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nC4H8O2 = (0,6 – 0,1 × 2) ÷ 4 = 0,1 mol.
⇒ %mC2H5OH = 0,1 × 46 ÷ (0,1 × 46 + 0,1 × 88) × 100% = 34,33%
Câu 3/35
A. 20,2%.
B. 35,1%.
C. 25,4%.
D. 23,4%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Hỗn hợp gồm C6H12O6, C2H4O2, C2H6O || Mặt khác, C6H12O6 = 3C2H4O2.
► Quy hỗn hợp về C2H4O2 và C2H6O ⇒ nC2H6O = nH2O – nCO2 = 0,1 mol.
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nC2H4O2 = (0,65 – 0,1 × 2) ÷ 2 = 0,225 mol.
||⇒ %mancol etylic = 0,1 × 46 ÷ (0,225 × 60 + 0,1 × 46) × 100% = 25,4%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
5 = 2 + 3 ⇒ đipeptit Y là Gly–Ala.
X (C3H10N2O2) + NaOH → khí vô cơ + muối natri của amino axit
⇒ cấu tạo của X là H2NCH(CH3)COONH4 (muối amoni của alanin)
Phản ứng: X + NaOH → Ala–Na + NH3 + H2O
|| Y + 2NaOH → Gly–Na + Ala–Na + H2O.
gọi nX = x mol; nY = y mol ⇒ ∑nNaOH = x + 2y = 0,05 mol.
mE = 106x + 146y = 4,64 gam ⇒ giải x = 0,03 mol; y = 0,01 mol.
⇒ m gam muối gồm: 0,01 mol Gly–Na và 0,04 mol Ala–Na ⇒ m = 5,41 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Nhận diện: muối ankylamino của axit nitrat
⇒ cấu tạo của E là: CH3CH2CH2NH3NO3; nE = 0,14 mol; nNaOH = 0,4 mol.
Phản ứng: CH3CH2CH2NH3NO3 + KOH → KNO3 + CH3CH2CH2NH2 + H2O.
⇒ nKOH dư = 0,26 mol; nKNO3 = 0,14 mol ⇒ m = 0,26 × 56 + 0,14 × 101 = 28,7 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Nhận diện dạng hợp chất X dựa vào bài đã học
nX = 4,32 ÷ 108 = 0,04 mol, nKOH = 0,06 mol ⇒ phản ứng xảy ra:
CH3NH3NO3 + KOH → KNO3 + KOH dư + CH3NH2↑ + H2O.
m gam chất rắn khan gồm 0,02 mol KOH + 0,04 mol KNO3 ⇒ m = 5,16 gam
Câu 7/35
A. 2,82 gam.
B. 4,02 gam.
C. 3,66 gam
D. 2,46 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
các thông tin (giả thiết chữ) về Q: C4H9O2N, có một nối đôi C=C;
thủy phân môi trường kiềm thu được một chất khí (mùi khai, M > 29)
⇒ cấu tạo thỏa mãn của Q là: CH2=CHCOONH3CH3 (muối metylamoni acrylat).
• phản ứng: CH2=CHCOONH3CH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3NH2↑ + H2O.
NaOH dùng gấp đôi lượng cần ⇒ ∑nNaOH = 0,06 mol; nH2O = nCH3NH2 = 0,03 mol.
⇒ BTKL có: mchất rắn khan = 0,03 × 103 + 0,06 × 40 – 0,03 × 31 – 0,03 × 18 = 4,02 gam.
Câu 8/35
A. C3H5COONH4.
B. C2H3COONH3CH3
C. H2NCH2COOC2H5
D. H2NC2H4COOCH3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
nT = 20,6 ÷ 103 = 0,2 mol; ∑nNaOH = 0,25 mol.
nhận xét: 4 đáp án cấu tạo của T đều tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1 : 1
⇒ NaOH dư 0,05 mol ⇒ mmuối = 24,2 – 0,05 × 40 = 22,2 gam.
⇒ Mmuối = 22,2 ÷ 0,2 = 111 = 89 + 22 ⇒ muối là H2NC2H4COONa.
⇒ cấu tạo tương ứng của T là H2NC2H4COOCH3
Câu 9/35
A. CH3CH2COONH4
B. CH3COONH3CH3
C. HCOONH2(CH3)2.
D. HCOONH3C2H5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. C2H5COOCH=CH2
B. CH2=CHCOOC2H5
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOCH=CHCH3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. C2H5COOH, C2H5COOCH3
B. HCOOH, HCOOC3H7
C. HCOOH, HCOOC2H5
D. CH3COOH, CH3COOC2H5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Giảm 7,38 gam.
B. Tăng 2,70 gam
C. Tăng 7,92 gam
D. Giảm 7,74 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. 19,32.
B. 19,88.
C. 18,76.
D. 7,00
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. 2,35 gam.
B. 2,48 gam.
C. 2,62 gam
D. 2,26 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 30,60.
B. 25,92.
C. 6,52.
D. 13,48.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. 0 gam
B. 24 gam.
C. 8 gam
D. 16 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.