Ôn tập lý thuyết và bài tập tổng hợp hóa hữu cơ có lời giải chi tiết (Phần 1)
19 người thi tuần này 4.6 7 K lượt thi 35 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Xuân Hoà (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Long Hải (Bà Rịa Vũng Tàu) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Thượng Hiền (Hồ Chí Minh) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Lê Hồng Phong (Hải Phòng) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Nguyễn Du (Nam Định) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Vĩnh Kim (Tiền Giang) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Việt Nam-Ba Lan (Hà Nội) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 THPT Tĩnh Gia 1 (Thanh Hóa) năm 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án B
Nhận thấy hỗn hợp X gồm C2H6O,CH2O, C2H4O2, C4O6O2, C3H6O3
Nhận thấy C3H6O3 = CH2O + C2H4O2
Coi hỗn hợp X gồm C2H6O : a mol ,CH2O ; b mol , C2H4O2 : c mol, C4O6O2 : d mol
Bảo toàn khối lượng → mCO2 = 13,8 + 0,5375×32 – 9 = 22 g → nCO2 = 0,5 mol
Vì nH2O = nCO2 = 0,5 mol → a = d || Có nCO2 = 2a + b + 2c + 4d = 0,5
Bảo toàn nguyên tố O → a + b + 2c + 2d = (0,5×2 + 0,5 - 0,5375×2) = 0,425
Trừ 2 vế tương ứng của pt → a + 2d = 0,075 ||⇒ Giải hệ → a = 0,025 và d = 0,025
⇒ %mC4H6O2 = .100% = 15,58%
Câu 2/35
A. 34,33%.
B. 51,11%.
C. 50,00%.
D. 20,72%.
Lời giải
Đáp án A
X gồm C4H8O2 và C2H5OH ⇒ nC2H5OH = nH2O – nCO2 = 0,1 mol.
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nC4H8O2 = (0,6 – 0,1 × 2) ÷ 4 = 0,1 mol.
⇒ %mC2H5OH = 0,1 × 46 ÷ (0,1 × 46 + 0,1 × 88) × 100% = 34,33%
Câu 3/35
A. 20,2%.
B. 35,1%.
C. 25,4%.
D. 23,4%.
Lời giải
Đáp án C
Hỗn hợp gồm C6H12O6, C2H4O2, C2H6O || Mặt khác, C6H12O6 = 3C2H4O2.
► Quy hỗn hợp về C2H4O2 và C2H6O ⇒ nC2H6O = nH2O – nCO2 = 0,1 mol.
Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nC2H4O2 = (0,65 – 0,1 × 2) ÷ 2 = 0,225 mol.
||⇒ %mancol etylic = 0,1 × 46 ÷ (0,225 × 60 + 0,1 × 46) × 100% = 25,4%
Lời giải
Đáp án B
5 = 2 + 3 ⇒ đipeptit Y là Gly–Ala.
X (C3H10N2O2) + NaOH → khí vô cơ + muối natri của amino axit
⇒ cấu tạo của X là H2NCH(CH3)COONH4 (muối amoni của alanin)
Phản ứng: X + NaOH → Ala–Na + NH3 + H2O
|| Y + 2NaOH → Gly–Na + Ala–Na + H2O.
gọi nX = x mol; nY = y mol ⇒ ∑nNaOH = x + 2y = 0,05 mol.
mE = 106x + 146y = 4,64 gam ⇒ giải x = 0,03 mol; y = 0,01 mol.
⇒ m gam muối gồm: 0,01 mol Gly–Na và 0,04 mol Ala–Na ⇒ m = 5,41 gam
Lời giải
Đáp án B
Nhận diện: muối ankylamino của axit nitrat
⇒ cấu tạo của E là: CH3CH2CH2NH3NO3; nE = 0,14 mol; nNaOH = 0,4 mol.
Phản ứng: CH3CH2CH2NH3NO3 + KOH → KNO3 + CH3CH2CH2NH2 + H2O.
⇒ nKOH dư = 0,26 mol; nKNO3 = 0,14 mol ⇒ m = 0,26 × 56 + 0,14 × 101 = 28,7 gam
Lời giải
Đáp án B
Nhận diện dạng hợp chất X dựa vào bài đã học
nX = 4,32 ÷ 108 = 0,04 mol, nKOH = 0,06 mol ⇒ phản ứng xảy ra:
CH3NH3NO3 + KOH → KNO3 + KOH dư + CH3NH2↑ + H2O.
m gam chất rắn khan gồm 0,02 mol KOH + 0,04 mol KNO3 ⇒ m = 5,16 gam
Câu 7/35
A. 2,82 gam.
B. 4,02 gam.
C. 3,66 gam
D. 2,46 gam
Lời giải
Đáp án B
các thông tin (giả thiết chữ) về Q: C4H9O2N, có một nối đôi C=C;
thủy phân môi trường kiềm thu được một chất khí (mùi khai, M > 29)
⇒ cấu tạo thỏa mãn của Q là: CH2=CHCOONH3CH3 (muối metylamoni acrylat).
• phản ứng: CH2=CHCOONH3CH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3NH2↑ + H2O.
NaOH dùng gấp đôi lượng cần ⇒ ∑nNaOH = 0,06 mol; nH2O = nCH3NH2 = 0,03 mol.
⇒ BTKL có: mchất rắn khan = 0,03 × 103 + 0,06 × 40 – 0,03 × 31 – 0,03 × 18 = 4,02 gam.
Câu 8/35
A. C3H5COONH4.
B. C2H3COONH3CH3
C. H2NCH2COOC2H5
D. H2NC2H4COOCH3.
Lời giải
Đáp án D
nT = 20,6 ÷ 103 = 0,2 mol; ∑nNaOH = 0,25 mol.
nhận xét: 4 đáp án cấu tạo của T đều tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1 : 1
⇒ NaOH dư 0,05 mol ⇒ mmuối = 24,2 – 0,05 × 40 = 22,2 gam.
⇒ Mmuối = 22,2 ÷ 0,2 = 111 = 89 + 22 ⇒ muối là H2NC2H4COONa.
⇒ cấu tạo tương ứng của T là H2NC2H4COOCH3
Câu 9/35
A. CH3CH2COONH4
B. CH3COONH3CH3
C. HCOONH2(CH3)2.
D. HCOONH3C2H5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. C2H5COOCH=CH2
B. CH2=CHCOOC2H5
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOCH=CHCH3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. C2H5COOH, C2H5COOCH3
B. HCOOH, HCOOC3H7
C. HCOOH, HCOOC2H5
D. CH3COOH, CH3COOC2H5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Giảm 7,38 gam.
B. Tăng 2,70 gam
C. Tăng 7,92 gam
D. Giảm 7,74 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/35
A. 19,32.
B. 19,88.
C. 18,76.
D. 7,00
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. 2,35 gam.
B. 2,48 gam.
C. 2,62 gam
D. 2,26 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. 30,60.
B. 25,92.
C. 6,52.
D. 13,48.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. 0 gam
B. 24 gam.
C. 8 gam
D. 16 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.