Trắc nghiệm Ôn tập Hóa học 11 Chương 1 có đáp án (Thông hiểu)

  • 998 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 30 phút


Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?

Xem đáp án

A sai vì HCOOH là axit yếu, phân li không hoàn toàn nên nồng độ [H+] giảm, pH thay đổi tuy nhiên còn phụ thuộc cả vào độ điện li nên không tuân theo đúng tỉ lệ pha loãng.

B đúng vì HCOOH ⇆ HCOO- + H+. Khi thêm dung dịch HCl, nghĩa là thêm H+, như vậy cân bằng hóa học chuyển dịch sang trái → độ điện li của axit giảm.

C đúng (SGK 11NC – trang 9)

D đúng vì HCOOH ⇆ HCOO- + H+.

pH = 3  [H+= 0,001M

α= CHCOOH plyCHCOOH bđ .100% =  0,0010,007.100% = 14,29%

Đáp án cần chọn là: A


Câu 2:

Trong dung dịch CH3COOH 4,3.10-2 M người ta xác định được nồng độ ion H+ là 8,6.10-4 M. Phần trăm phân tử CH3COOH phân li ra ion là

Xem đáp án

Phương trình phân li: CH3COOH        ⇆ CH3COO-  + H+

→ α = 8,6.10-44,3.10-2 . 100% = 2%

Đáp án cần chọn là: B


Câu 4:

Cho dãy các chất Al, Al(OH)3, NaHCO3, Na2SO4, Zn(OH)2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Xem đáp án

Ta có:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

Zn(OH)2 + 2HCl → ZnCl2 + 2H2O

Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O.

Vậy các chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Al, Al(OH)3, NaHCO3, Zn(OH)2

Đáp án cần chọn là: B


Câu 5:

Một dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+; 0,3 mol K+, a mol và b mol. Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 62,3 gam. Giá trị của a và b lần lượt là

Xem đáp án

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích : 2nCu2+  +nK+  = nNO3-+2nSO42-

→ 2.0,2 + 0,3 = a + 2b  → a + 2b = 0,7  (1)

Tổng khối lượng muối tan là : 
 mCu2++ mK+ + mNO3- + mSO42- = 62,3gam

→ 0,2.64 + 0,3.39 + 62a + 96b = 62,3 → 62a + 96b = 37,8  (2)

Từ (1) và (2)

→ a = 0,3 (mol); b = 0,2 (mol)

Đáp án cần chọn là: A


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Đánh giá

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận