Trắc nghiệm Sinh học 12 bài 33 (có đáp án): Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
29 người thi tuần này 3.0 4.3 K lượt thi 26 câu hỏi 35 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án A
Hoá thạch là di tích của các sinh vật đã từng sinh sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá.
Câu 2/26
A. Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp băng
B. Di tích của sinh vật sống để lại trong thời đại trước đã để lại trong lớp đất sét
C. Di tích phần cứng của sinh vật như xương, vỏ đá vôi được giữ lại trong đất.
D. Di tích của các sinh vật sống để lại trong các thời đại trước đã để lại trong lớp đất đá
Lời giải
Đáp án C
Hoá thạch là di tích của các sinh vật đã từng sinh sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá.
Câu 3/26
A. Phương pháp địa tầng học
B. Phân tích đồng vị phóng xạ
C. Giải phẫu so sánh
D. Cả A và B
Lời giải
Đáp án D
Tuổi của hoá thạch được tính bằng phương pháp địa tầng học và phân tích đồng vị phóng xạ
Câu 4/26
A. Lượng sản phẩn phân rã của các nguyên tố phóng xạ
B. Đánh giá trực tiếp thời gian phân rã của nguyên tố uran(Ur)
C. Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố cacbon phóng xạ
D. Đặc điểm địa chất của lớp đất
Lời giải
Đáp án C
Để xác định tuổi của các lớp đất và các hoá thạch tương đối mới người ta căn cứ vào: lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố cacbon phóng xạ (sử dụng phương pháp phân tích đồng vị phóng xạ).
Câu 5/26
A. Thời gian hình thành và phát triển của quả đất
B. Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời kì
C. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch
D. Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản trong lòng đất
Lời giải
Đáp án C
Cơ sở để chia lịch sử của quả đất thành các đại, các kỉ là những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của trái đất và các hóa thạch
Câu 6/26
A. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
B. Đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh.
C. Đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.
D. Đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.
Lời giải
Đáp án A
Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là 5 đại: đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
Câu 7/26
A. Kỉ Ocdovic
B. Kỉ Silua
C. Kỉ Cambri
D. Kỉ Pecmi
Lời giải
Đáp án B
Cây có mạch và động vật lên cạn ở kỉ Silua.
Câu 8/26
A. Kỷ Cambri
B. Kỷ Đêvôn
C. Kỷ Silua
D. Kỷ Ocđôvic
Lời giải
Đáp án C
Các sinh vật chuyển đời sống từ dưới nước lên cạn vào kỷ Silua.
Câu 9/26
A. Kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
B. Kỉ Krêta (Phấn trấng) thuộc đại Trung sinh.
C. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.
D. Kỉ Jura thuộc Trung sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/26
A. Đại thái cổ
B. Đại cổ sinh
C. Đại trung sinh
D. Đại tân sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/26
A. Kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh.
B. Kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh.
C. Kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh.
D. Kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/26
A. Cây hạt kín phát triển mạnh.
B. Chim và thú phát triển mạnh
C. Phát sinh các nhóm linh trưởng.
D. Xuất hiện loài người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/26
A. Cây hạt trần ngự trị. Phân hóa bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.
B. Cây có mạch và động vật di cư lên cạn.
C. Phân hỏa cá xương. Phát sinh lưỡng cư, côn trùng.
D. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/26
A. Silua
B. Krêta (Phấn trắng)
C. Đêvôn
D. Than đá (Cacbon)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/26
A. Ở đại Tân sinh cây hạt kín ngự trị, phân hóa các lớp chim, thú, côn trùng.
B. Ở đại Trung sinh, cây hạt trần ngự trị, bò sát phát triển mạnh.
C. Ở đại Cổ sinh, sự kiện đáng chú ý nhất là sự chinh phục đất liền của động vật và thực vật.
D. Động vật dời lên cạn vào kỷ Cambri của đại Cổ sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/26
A. Cacbon
B. Cambri
C. Pecmi
D. Silua
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/26
A. Kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh.
B. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
C. Kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh.
D. Ki Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/26
A. Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát.
B. Sự xuất hiện thực vật hạt kín.
C. Sự xuất hiện bò sát bay và chim.
D. Sự xuất hiện thú có nhau thai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/26
A. Kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.
B. Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
C. Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh.
D. Kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 18/26 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.