Chuyên đề Sinh 12 Chủ đề 8: Bài tập tự luyện (Đề 1) có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 1.9 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc
B. sản phẩm tạo nên thành phần chức năng
C. kiểm soát hoạt động của các gene khác
Lời giải
Đáp án: D
Câu 2/30
A. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
B. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
Lời giải
Câu 3/30
A. giảm phân và thụ tinh
B. nhân đôi ADN
C. phiên mã
Lời giải
Câu 4/30
A. Phân mảnh
B. Vùng mã hóa không liên tục
C. Không phân mảnh
Lời giải
Câu 5/30
A. Hai axit amin kế nhau.
B. Axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
C. Axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
Lời giải
Câu 6/30
A. 61
Lời giải
Câu 7/30
A. sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới
B. chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-3’
C. chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’
D. chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới
Lời giải
Câu 8/30
A. phân tử mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực luôn có chiều dài bằng với gen quy định nó
B. phần ADN không mã hóa đóng vai trò điều hòa hoạt động gen hoặc không hoạt động
C. Phần lớn mARN trưởng thành được tạo ra từ mARN sơ khai sau khi cắt bỏ các đoạn intron
D. có nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai đoạn: từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã
Lời giải
Câu 9/30
A. rối loạn quá trình tự nhân đôi của một gen hoặc một số gen
B. biến đổi ở một hoặc một vài cặp tính trạng của cơ thể
C. phát sinh một hoặc một số gen mới từ một gen
D. biến đổi ở một hoặc một vài cặp nucleotit của một gen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. xúc tác hình thành liên kết peptit
B. xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. nhận biết codon đặc hiệu trên mARN
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Codon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. sợi cơ bản, đường kính 11nm
B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm
C. siêu xoắn, đường kính 300nm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. 3'...UUUXXAGGUUX...5'
B. 3'...AAAGGUXXAAG...5'
C. 5'...UUUXXAGGUUX...3'
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Các gen cấu trúc có mặt trong một opêron thường mã hóa các chuỗi polipeptit có chức năng không liên quan tới nhau.
B. Triplet mã hóa cho bộ ba kết thúc trên mARN nằm tại vùng mã hóa của gen.
C. Trong một opêron, mỗi gen cấu trúc có một vùng điều hòa riêng.
D. Chiều dài của gen mã hóa luôn bằng chiều dài của mARN mà gen đó quy định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. Thêm một cặp nuclêôtit không làm thay đổi tổng số liên kết hiđrô của gen.
B. Đột biến mất một cặp nuclêôtit không làm ảnh hưởng đến cấu trúc của gen.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc prôtêin tương ứng.
D. Người ta thường sử dụng cônsixin để gây đột biến gen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. 15%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Nhân đôi chỉ có thể xảy ra ở đầu 5'.
B. ADN polimeraza có thể nối các nuclêôtit mới với đầu 3'OH của một sợi đang phát triển.
C. ADN ligaza chỉ hoạt động theo hướng 3' - 5'.
D. Polimeraza chỉ có thể hoạt động trên một sợi tại một thời điểm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. 64
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.