Thi Online Trắc nghiệm Tiếng anh 11 Unit 3: Becoming Independent
Từ Vựng - Becoming Independent
-
6620 lượt thi
-
10 câu hỏi
-
20 phút
Câu 1:
Choose the best answer to complete each sentence. The courses try to get young people to feel _______ in applying new skills in order to live independently.
Đáp án: B
Giải thích: sure (adj): chắc chắn
confident (adj): tự tin
excited (adj): hào hứng
interesting (adj): thú vị
=> The courses try to get young people to feel confident in applying new skills in order to live independently.
Tạm dịch: Các khóa học cố gắng làm cho những người trẻ tuổi cảm thấy tự tin trong việc áp dụng các kỹ năng mới để sống tự lập.
Câu 2:
Choose the best answer to complete each sentence. Teens should have the ability to _______ loneliness.
Đáp án: B
Giải thích: deal (v): giải quyết (+ with)
cope with (v): đương đầu, đối phó
set up (v): thành lập
look after (v): chăm sóc
=> Teens should have the ability to cope with loneliness.
Tạm dịch: Thanh thiếu niên nên có khả năng đối phó với sự cô đơn.
Câu 3:
Choose the best answer to complete each sentence. General _______ skills are part of being independent and responsible.
Đáp án: C
Giải thích: house (n): ngôi nhà
housekeeper (n): quản gia
housekeeping (n): công việc quản gia
housemaid (n): hầu gái
=> General housekeeping skills are part of being independent and responsible.
Tạm dịch: Kỹ năng quản gia chung là một phần của kỹ năng sống độc lập và có trách nhiệm.
Câu 4:
Choose the best answer to complete each sentence. During our courses, you write an independent living plan to meet individual needs, such as _______, meal planning, and financial management.
Đáp án: A
Giải thích: self-esteem (n): lòng tự trọng
self-examination (n): sự tự vấn, tự kiểm tra
self-fulfilment (n): sự hoàn thành ước nguyện
self-expression (n): sự tự biểu hiện, sự tự biểu diễn
=> During our courses, you write an independent living plan to meet individual needs, such as self-esteem, meal planning, and financial management.
Tạm dịch: Trong các khóa học của chúng ta, em hãy viết một kế hoạch sống độc lập để đáp ứng các nhu cầu cá nhân, chẳng hạn như lòng tự trọng, lập kế hoạch về bữa ăn và quản lý tài chính.
Câu 5:
Choose the best answer to complete each sentence. Parents can teach their teen to _______ to achieve positive outcomes.
Đáp án: D
Giải thích: affect (v): ảnh hưởng
succeed (v): thành công
encourage (v): khuyến khích, động viên
strive (v): cố gắng, nỗ lực
=> Parents can teach their teen to strive to achieve positive outcomes.
Tạm dịch: Phụ huynh có thể dạy con em mình luôn phấn đấu để đạt được những kết quả tích cực.
Bài thi liên quan:
Grammar - To - V Sau Danh Từ/ Tính Từ
27 câu hỏi 20 phút
Nối Âm Giữa Phụ Âm Và Nguyên Âm
20 câu hỏi 20 phút
Reading - Becoming Independent
15 câu hỏi 20 phút
Listening-Becoming Independent
10 câu hỏi 20 phút
Các bài thi hot trong chương:
( 6.8 K lượt thi )
( 16.3 K lượt thi )
( 11.9 K lượt thi )
( 10.1 K lượt thi )
( 6.5 K lượt thi )
( 6.3 K lượt thi )
Đánh giá trung bình
0%
0%
0%
0%
0%