Từ Vựng - Becoming Independent

  • 3757 lượt thi

  • 10 câu hỏi

  • 20 phút

Câu 1:

Choose the best answer to complete each sentence. The courses try to get young people to feel _______ in applying new skills in order to live independently.

Xem đáp án

Đáp án: B
Giải thích: sure (adj): chắc chắn

confident (adj): tự tin

excited (adj): hào hứng

interesting (adj): thú vị

=> The courses try to get young people to feel confident in applying new skills in order to live independently.

Tạm dịch: Các khóa học cố gắng làm cho những người trẻ tuổi cảm thấy tự tin trong việc áp dụng các kỹ năng mới để sống tự lập.


Câu 2:

Choose the best answer to complete each sentence. Teens should have the ability to _______ loneliness.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: deal (v): giải quyết (+ with)

 

cope with (v): đương đầu, đối phó   

set up (v): thành lập

look after (v): chăm sóc

=> Teens should have the ability to cope with loneliness.

Tạm dịch: Thanh thiếu niên nên có khả năng đối phó với sự cô đơn.


Câu 3:

Choose the best answer to complete each sentence. General _______ skills are part of being independent and responsible.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: house (n): ngôi nhà

 

housekeeper (n): quản gia                 

housekeeping (n): công việc quản gia

housemaid (n): hầu gái

=> General housekeeping skills are part of being independent and responsible.

Tạm dịch: Kỹ năng quản gia chung là một phần của kỹ năng sống độc lập và có trách nhiệm.


Câu 4:

Choose the best answer to complete each sentence. During our courses, you write an independent living plan to meet individual needs, such as _______, meal planning, and financial management.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: self-esteem (n): lòng tự trọng

 

self-examination (n): sự tự vấn, tự kiểm tra

self-fulfilment (n): sự hoàn thành ước nguyện

self-expression (n): sự tự biểu hiện, sự tự biểu diễn

=> During our courses, you write an independent living plan to meet individual needs, such as self-esteem, meal planning, and financial management.

Tạm dịch: Trong các khóa học của chúng ta, em hãy viết một kế hoạch sống độc lập để đáp ứng các nhu cầu cá nhân, chẳng hạn như lòng tự trọng, lập kế hoạch về bữa ăn và quản lý tài chính.


Câu 5:

Choose the best answer to complete each sentence. Parents can teach their teen to _______ to achieve positive outcomes.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: affect (v): ảnh hưởng  

 

succeed (v): thành công    

encourage (v): khuyến khích, động viên

strive (v): cố gắng, nỗ lực

=> Parents can teach their teen to strive to achieve positive outcomes.

Tạm dịch: Phụ huynh có thể dạy con em mình luôn phấn đấu để đạt được những kết quả tích cực.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận