Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 111: Tìm một thừa số của phép nhân
45 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 bài tập Bài toán tổng hợp các phép tính (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép tính với các đơn vị đo đã học (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép chia (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép nhân (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép trừ (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép cộng (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về nhiều hơn một số đơn vị (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Tính nhẩm :
| 2 × 3 = ...... | 2 × 5 = ...... | 3 × 4 = ...... |
| 6 : 2 = ...... | 10 : 2 = ...... | 12 : 3 = ...... |
| 6 : 3 = ...... | 10 : 5 = ...... | 12 : 4 = ...... |
Lời giải
Phương pháp giải:
Nhẩm giá trị của phép nhân và phép chia rồi điền kết quả vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
| 2 × 3 = 6 | 2 × 5 = 10 | 3 × 4 = 12 |
| 6 : 2 = 3 | 10 : 2 = 5 | 12 : 3 = 4 |
| 6 : 3 = 2 | 10 : 5 = 2 | 12 : 4 = 3 |
Lời giải
Phương pháp giải:
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Lời giải chi tiết:
● x × 2 = 8
x = 8 : 2
x = 4
● x × 3 = 15
x = 15 : 3
x = 5
● 3 × x = 24
x = 24 : 3
x = 8
Lời giải
Phương pháp giải:
Tóm tắt
3 bình : 15 bông hoa
1 bình : ... bông hoa ?
Muốn tìm lời giải ta lấy 15 chia cho 3.
Lời giải chi tiết:
Mỗi bình có số bông hoa là:
15 : 3 = 5 (bông)
Đáp án: 5 bông.
Lời giải
Phương pháp giải:
- Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.
- Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Lời giải chi tiết:
a)● y + 2 = 14
y = 14 − 2
y = 12
● y × 2 = 14
y = 14:2
y = 7
b)● y + 3 = 24
y = 24 − 3
y = 21
● y × 3 = 24
y = 24 : 3
y = 8