Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200
38 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 bài tập Bài toán tổng hợp các phép tính (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép tính với các đơn vị đo đã học (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép chia (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép nhân (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép trừ (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép cộng (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về nhiều hơn một số đơn vị (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Phương pháp giải:
- Xác định số trăm và số chục trong mỗi hình đã cho.
- Viết và đọc số vừa tìm được.
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Phương pháp giải:
- Đọc số có ba chữ số theo thứ tự lần lượt từ hàng trăm tới hàng đơn vị.
- Cách đọc số tròn chục có ba chữ số: Chữ số hàng trăm ghép với từ "trăm"; chữ số hàng chục ghép với từ "mươi".
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Phương pháp giải:
- Xác định giá trị của mỗi vế.
- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Phương pháp giải:
- So sánh các chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải.
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
| 150 < 170 | 180 < 190 | 160 > 130 |
| 160 > 140 | 150 = 150 | 180 < 200 |
| 120 < 170 | 190 > 130 | 110 < 140 |
Lời giải
Phương pháp giải:
- Đếm xuôi hoặc ngược các số tròn chục, bắt đầu từ số đầu tiên của dãy số.
- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
a) 100 ; 110 ; 120 ; 130 ; 140 ; 150 ; 160 ; 170 ; 180 ; 190 ; 200.
b) 200 ; 190 ; 180 ; 170 ; 160 ; 150 ; 140 ; 130 ; 120 ; 110 ; 100.