Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 95: Bảng nhân 4
28 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 bài tập Bài toán tổng hợp các phép tính (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép tính với các đơn vị đo đã học (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép chia (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép nhân (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép trừ (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép cộng (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về nhiều hơn một số đơn vị (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Tính nhẩm :
| 4 × 5 = ..... | 4 × 4 = ..... | 4 × 3 = ..... |
| 4 × 1 = ..... | 4 × 7 = ..... | 4 × 9 = ..... |
| 4 × 2 = ..... | 4 × 6 = ..... | 4 × 8 = ..... |
| 4 × 10 = .... | 3 × 10 = ..... | 2 × 10 = ..... |
Lời giải
Phương pháp giải:
Dùng kiến thức về các bảng nhân đã học rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
| 4 × 5 = 20 | 4 × 4 = 16 | 4 × 3 = 12 |
| 4 × 1 = 4 | 4 × 7 = 28 | 4 × 9 = 36 |
| 4 × 2 = 8 | 4 × 6 = 24 | 4 × 8 = 32 |
| 4 × 10 = 40 | 3 × 10 = 30 | 2 × 10 = 20 |
Lời giải
Phương pháp giải:
Tóm tắt
1 con ngựa : 4 chân
10 con ngựa : ... chân ?
Muốn tìm lời giải ta lấy số chân của mỗi con ngựa nhân với 10.
Lời giải chi tiết:
10 con ngựa có số chân là :
4 x 10= 40 (chân)
Đáp số : 40 chân.
Lời giải
Phương pháp giải:
Đếm xuôi cách 4 đơn vị, bắt đầu từ số 4 rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Phương pháp giải:
- Tính giá trị của vế trái.
- Nhẩm phép nhân để tìm thừa số còn thiếu.
Lời giải chi tiết: