Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 97: Bảng nhân 5
29 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 bài tập Bài toán tổng hợp các phép tính (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép tính với các đơn vị đo đã học (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép chia (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép nhân (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép trừ (có lời giải)
20 bài tập Bài toán liên quan đến phép cộng (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về ít hơn một số đơn vị (có lời giải)
20 bài tập Bài toán về nhiều hơn một số đơn vị (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Tính nhẩm :
| 5 × 2 = ..... | 5 × 3 = ..... | 5 × 4 = ..... |
| 5 × 9 = ..... | 5 × 8 = ..... | 5 × 7 = ..... |
| 5 × 5 = ..... | 5 × 6 = ..... | 5 × 10 = ..... |
| 5 × 1 = ..... | 1 × 5 = ..... | 4 × 5 = ..... |
Lời giải
Phương pháp giải:
Nhẩm lại bảng nhân trong phạm vi đã học rồi điền kết quả vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
| 5 × 2 = 10 | 5 × 3 = 15 | 5 × 4 = 20 |
| 5 × 9 = 45 | 5 × 8 = 40 | 5 × 7 = 35 |
| 5 × 5 = 25 | 5 × 6 = 30 | 5 × 10 = 50 |
| 5 × 1 = 5 | 1 × 5 = 5 | 4 × 5 = 20 |
Lời giải
Phương pháp giải:
Tóm tắt
1 tuần đi học : 5 ngày
8 tuần đi học : ... ngày ?
Muốn tìm lời giải ta lấy số ngày đi học trong một tuần nhân với 8.
Lời giải chi tiết:
8 tuần lễ em đi học số ngày là :
5 x 8 = 40 (ngày)
Đáp số : 40 ngày.
Lời giải
Phương pháp giải:
Đếm xuôi cách 5 đơn vị, bắt đầu từ số 5 rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
5 ; 10 ; 15 ; 20 ; 25 ; 30 ; 35 ; 40 ; 45; 50 .
Lời giải
Phương pháp giải:
- Vận dụng kiến thức: a x b = b x a
- Ý d: Tính giá trị 5 x 4 rồi nhẩm 2 nhân với số nào để bằng kết quả phép nhân vừa tính được.
Lời giải chi tiết: