Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA
39 người thi tuần này 4.6 5.1 K lượt thi 16 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 2 lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 1)
Trắc nghiệm Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Bài tập Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm lớp 10 (có lời giải)
Bài tập Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có lời giải)
Trắc nghiệm Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/16
A. hóa đỏ.
B. hóa xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Lời giải
Đáp án A
Axit HCl làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 2/16
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
Lời giải
Đáp án B
Zn + 2HCl →
Zn + →
Câu 3/16
A. Cho NaCl tinh thể tác dụng với đặc, đun nóng.
B. Cho NaCl tinh thể tác dụng với đặc, đun nóng.
C. Cho NaCl tinh thể tác dụng với loãng, đun nóng.
D. Cho NaCl tinh thể tác dụng với loãng, đun nóng.
Lời giải
Đáp án A
Trong phòng thí nghiệm, hiđro clorua được điều chế bằng cách cho NaCl tinh thể tác dụng với đặc, đun nóng.
Câu 4/16
A. NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.
B. HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.
C. Axit clohiđric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D. Nhỏ dung dịch vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.
Lời giải
Đáp án B
B sai vì khí HCl tan rất nhiều trong nước.
Câu 5/16
A. Cu, Al, Fe
B. Cu, Ag, Fe
C. CuO, Al, Fe
D. Al, Fe, Ag
Lời giải
Đáp án C
Các chất phản ứng với axit HCl là CuO; Al; Fe
CuO + 2HCl → +
2Al + 6HCl → 2 + 3
Fe + 2HCl → +
Câu 6/16
A.
B. , CuO
C. FeS, , KOH
D. , CuS
Lời giải
Đáp án B
+ HCl → NaCl +
+ HCl → +
CuO + 2HCl → +
Câu 7/16
A. HCl + NaOH → NaCl +
B. 2HCl + Mg →
C. + 4HCl →
D. + 2HCl →
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/16
A. 6,72
B. 8,40
C. 3,36
D. 5,60
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/16
A. Ca
B. Ba
C. Sr
D. Mg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/16
A. canxi
B. bari
C. magie
D. beri
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/16
A. 69,23%
B. 34,60%
C. 38,46%
D. 51,92%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/16
A. 4,48
B. 1,79
C. 5,6
D. 2,24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/16
A. 0,54 gam.
B. 0,81 gam.
C. 0,27 gam.
D. 1,08 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/16
A. 24,24%
B. 11,79%
C. 28,21%
D. 15,76%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 10/16 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.