Trắc nghiệm thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có đáp án (P6)
57 người thi tuần này 4.6 10.9 K lượt thi 37 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0903 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0902 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0901 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/37
A. Trên các con sông ở sườn đông của dãy A-pa-lat
B. Trên vùng Ngũ Đại Hồ và sông Ô-hai-ô
C. Trên hệ thống sông Mi-xi-xi-pi, Mit-xu-ri
D. Trên các sông bắt nguồn từ hệ thống Cooc-đi-e
Lời giải
Chọn đáp án D
Dùng phương pháp loại trừ đáp án, ta thấy các hệ thống sông bắt nguồn từ sườn đông của dãy A-pa-lat, sông Mi-xi-xi-pi, Mit-xu-ri, sông thuộc vùng Ngũ Đại Hồ, sông Ô-hai-ô đều nằm ở vùng đồng bằng và vùng có địa hình dốc nhỏ nên ít có tiềm năng về thủy điện; chỉ riêng vùng phía Tây là vùng núi Cooc-đi-e do đặc điểm địa hình nên có lợi thế về tiềm năng thủy điện rất lớn.
Câu 2/37
A. Thiên Tân
B. Bắc Kinh
C. Cáp Nhĩ Tân
D. Vũ Hán
Lời giải
Chọn đáp án B
Dân thành thị của Trung Quốc chiếm 37% số dân cả nước (năm 2005). Miền Đông là nơi tập trung nhiều thành phố lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Trùng Khánh. Vũ Hán, Quảng Châu,... Điển hình là Bắc Kinh có khoảng trên 8 triệu người - là thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2005.
Câu 3/37
A. thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương
B. tạo điều kiện để hội nhập quốc tế
C. phân biệt múi giờ với các nước láng giềng
D. thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác
Lời giải
Chọn đáp án D
Nằm trọn trong một múi giờ mang lại thuận lợi cho việc thống nhất quản lí cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt động khác.
Câu 4/37
A. 400 nghìn ha
B. 450 nghìn ha
C. 540 nghìn ha
D. 500 nghìn ha
Lời giải
Chọn đáp án B
Diện tích rừng ngập mặn của nước ta khoảng 450 nghìn ha.
Câu 5/37
A. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình
B. hình dáng đất nước hẹp theo chiều ngang cùng với địa hình bị chia cắt mạnh
C. hệ thống sông ngòi chằng chịt, phân bố không đều
D. đồi núi thấp chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
Lời giải
Chọn đáp án B
Sông ngòi nước ta phần lớn là ngắn và dốc, do hình dáng đất nước hẹp theo chiều ngang cùng với địa hình nước ta bị chia cắt mạnh.
Câu 6/37
A. Có khí hậu cận xích đạo gió mùa
B. Có hai mùa (mùa mưa và mùa khô) rõ rệt
C. Sự đồng nhất về địa hình, khí hậu, thủy văn giữa hai sườn Đông và Tây Trường Sơn
D. Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ
Lời giải
Chọn đáp án C
Giới hạn từ dãy núi Bạch Mã trở vào Nam.
- Cấu trúc địa chất-địa hình khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan, đồng bằng châu thổ sông lớn ở Nam Bộ và đồng bằng nhỏ hẹp ven biển Nam Trung Bộ.
- Sự tương phản về địa hình, khí hậu, thủy văn giữa hai sườn Đông-Tây của Trường Sơn Nam biểu hiện rõ rệt.
- Bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vịnh biển sâu được che chắn bởi các đảo ven bờ.
-Đặc điểm cơ bản của miền: có khí hậu cận xích đạo gió mùa, được thể hiện ở nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ và sự phân chia hai mùa mưa, khô rõ rệt.
Câu 7/37
A. giá trị ngành chăn nuôi lớn hơn trồng trọt
B. ngành chăn nuôi ngày càng phát triển
C. ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng thấp
D. dịch vụ nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp
Lời giải
Chọn đáp án D
Nền nông nghiệp nước ta bao gồm nền nông nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp hiện đại. Trong đó, nền nông nghiệp cổ truyền thiên về tự cấp tự túc, với quy mô sản xuất nhỏ, manh mún. Do vậy, trong nền sản xuất này, dịch vụ nông nghiệp sẽ chiếm tỉ trọng nhỏ vì không có nhu cầu trao đổi trong sản xuất.
Câu 8/37
A. Đảm bảo được nguồn nước tưới trong mùa khô
B. Phát triển thủy lợi, thau chua, rửa mặn
C. Thay đổi cơ cấu giống lúa, cơ cấu mùa vụ
D. Khai hoang và tăng vụ
Lời giải
Chọn đáp án D
Do quá trình khai hoang, phục hóa và tăng vụ cây trồng đã và đang làm mở rộng diện tích gieo trồng lúa ở đây.
Câu 9/37
A. cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi
B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
C. phá thế độc canh, khai thác hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường
D. tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/37
A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác
B. Là những ngành có thế mạng lâu dài
C. Chỉ phát triển ở những nơi có điều kiện thuận lợi
D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/37
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đông Nam Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/37
A. nguồn lao động có tay nghề có số lượng thấp
B. kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi
C. các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ
D. tài nguyên khoáng sản nghèo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/37
A. dọc bờ biển có nhiều các cửa sông, vũng vịnh thuận lợi cho việc xây dựng cảng nước sâu
B. gần các tuyến hàng hải quốc tế từ Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương
C. ở vị trí trung chuyển của những tuyến đường hàng không quốc tế
D. dải đồng bằng ven biển chạy dài từ Bắc vào Nam tạo điều kiện xây dựng các tuyến giao thông Bắc Nam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/37
A. Mạo hiểm
B. Sinh thái
C. An dưỡng
D. Tham quan
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/37
A. Huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư
B. Nhu cầu vận chuyển hàng hóa và hành khách lớn
C. Điều kiện tự nhiên có nhiều thuận lợi
D. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh nên nhu cầu lớn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/37
A. Đây là tuyến đường sắt được đầu tư nhiều nhất.
B. Đây là tuyến đường sắt đi qua các vùng kinh tế quan trọng nhất của nước ta.
C. Đây là tuyến đường sắt đầu tiên của Việt Nam.
D. Đây là tuyến đường sắt có ý nghĩa về mặt an ninh, chính trị và quốc phòng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/37
A. 998 người/ km2
B. 1001 – 2000 người/ km2
C. 994 người/ km2
D. 1225 người/ km2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/37
A. 70%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 60%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/37
A. bảo vệ môi trường sinh thái.
B. khai thác thủy sản, dược liệu và mật ong.
C. phát triển du lịch sinh thái.
D. cung cấp nguyên liệu gỗ củi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/37
A. sự màu mỡ
B. diện tích
C. đất phần lớn bị nhiễm mặn, nhiễm phèn
D. được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 29/37 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.