II. Vocabulary and Grammar
31 người thi tuần này 4.6 8.1 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. successful
B. agreeable
C. tasteful
D. fitting
Lời giải
Đáp án B
Harmonious = agreeable (được đồng ý)
Câu 2/15
A. royal
B. precious
C. holy
D. valuable
Lời giải
Đáp án C
Religious = holy (thuộc về thánh, thuộc về tôn giáo)
Câu 3/15
A. flowers and plants
B. plants and animals
C. plants and vegetation
D. flowers and grass
Lời giải
Đáp án B
Flora and fauna = plants and animals (thực vật và động vật)
Câu 4/15
A. unbreathable
B. heartbreaking
C. awe-inspiring
D. unforgettable
Lời giải
Đáp án C
Breathtaking = awe-inspiring (đẹp đến nghẹt thở)
Câu 5/15
A. style
B. convenience
C. standard
D. grace
Lời giải
Đáp án D
Elegance = Grace (sự thanh lịch)
Câu 6/15
A. in perfection
B. in ruins
C. in chaos
D. in completion
Lời giải
Đáp án B
Intact (không suy chuyển) >< in ruins (hoàn toàn đổ nát)
Câu 7/15
A. inexpensive
B. affordable
C. cheap
D. exorbitant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. special
B. common
C. excellent
D. ancient
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. following
B. successive
C. preceding
D. next
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. huge
B. plentiful
C. mean
D. tight
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. includes
B. including
C. included
D. to include
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. Meeting
B. Met
C. To meet
D. Having met
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. noticed
B. being noticed
C. to notice
D. noticing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. worked
B. working
C. to work
D. to be working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. Blessed/wanting
B. Blessing/wanting
C. Blessed/wants
D. Blessing/wanted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.