Bài tập Liên kết gen và hoán vị gen có lời giải (thông hiểu - P2)
18 người thi tuần này 4.6 9 K lượt thi 20 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. XAXabb × XAYBB
B. XAXABb × XaYBb
C. XAXaBb × XAYBb
D. XAXABB × XAYBb
Lời giải
Chọn C.
Cặp vợ chồng C có thể sinh con trai bị cả 2 bệnh
Lời giải
Chọn A.
Các phát biểu đúng là: 3,4,5
Ý (1) sai, PLĐL làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Ý (2) sai vì có thể xảy ra TĐC mà không dẫn tới hình thành biến dị tổ hợp (Không có nghĩa)
Lời giải
Chọn A.
Thân đen, cánh cụt mắt đỏ ( XD-) = 15%
→ = = 0,2
Chú ý: ở ruồi giấm, con đực không có HVG, giao tử liên kết =
= 0,2 = 0,4ab♀× 0,5ab♂
→ tần số hoán vị gen là f= 20%
Câu 4/20
A. P: ♂AAXBXB × ♀aaXbY.
B. P: ♂XAXA × ♀XAY
C. P: ♀AAXBXB × ♂aaXbY.
D. P: ♀XAXA × ♂ XaY.
Lời giải
Chọn A.
Phép lai thỏa mãn là A: ♂AAXBXB × ♀aaXbY
→ ♂AaXBXb : ♀AaXBY
♀AaXBY × aaXbXb
→(1Aa:1aa)( XBXb: XbY)
Câu 5/20
A. Trong giảm phân II, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.
B. Trong giảm phân I, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường
C. Trong giảm phân II, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường.
D. Trong giảm phân I, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường
Lời giải
Chọn C.
Người con gái có kiểu gen : XBXbXb , Người bố luôn cho giao tử XB hoặc XBXB nên chỉ có thể : xảy ra trường hợp : XB × XbXb hay người bố giảm phân bình thường còn người mẹ bị rối loạn trong giảm phân II tạo ra giao tử XbXb (nếu là GP I thì tạo ra giao tử XBXb)
Lời giải
Chọn A.
Phép lai với cây đồng hợp lặn cho đời con 4 loại kiểu hình
→ Cây thân cao hoa đỏ đem lai di hợp về 2 cặp gen, F1 có 4 kiểu hình phân ly ≠ 1:1:1:1
→ các gen liên kết không hoàn toàn
→ loại B,C
Tỷ lệ cây thân thấp hoa trắng
Giao tử ab là giao tử hoán vị
Câu 7/20
A. 7
B. 9
C. 4
D. 8
Lời giải
Chọn D.
Để cho số kiểu gen tối đa thì phải có HVG
- Số kiểu gen tối đa ở giới XX là 4:
- Số kiểu gen tối đa ở giới XY là 4 :
Câu 8/20
A. XaY × XAXa
B. XAY × XAXa
C. XaY × XAXA
D. XAY × XaXa
Lời giải
Chọn D.
Phép lai D có thể sử dụng để chọn lựa tằm đực và tằm cái ở giai đoạn trứng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. 28 loại kiểu gen và 12 loại kiểu hình.
B. 28 loại kiểu gen và 9 loại kiểu hình.
C. 28 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
D. 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 81,25%.
B. 18,75%.
C. 75%.
D. 56,25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác nhau.
B. Trao đổi chéo giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.
C. Trao đổi chéo giữa hai crômatit cùng nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.
D. Trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc các nhiễm sắc thể không tương đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. XDXd × XdY
B. XDXd × XDY
C. XDXD × XdY
D. XDXD × XDY
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 64
B. 21
C. 36
D. 27
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
