Bộ đề thi Địa lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (đề 2)
29 người thi tuần này 4.6 5.3 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Ninh Bình lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm trường THPT (Hải Phòng) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Địa lí 2025-2026 Cụm chuyên môn số 06 Sở GD&ĐT Cà Mau 0904 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. toàn bộ trực thuộc tỉnh, tạo nhiều việc làm.
B. có sức hút với ở ầu tư, thị trường tiêu thụ lớn.
C. chủ yếu quy mô rất lớn, mạng lưới dày đặc.
D. phân bố đồng đều, có cơ sở hạ tầng hiện đại.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 18 – Đô thị hóa
Cách giải:
- B đúng: Các đô thị của nước ta hiện nay có sức hút đối với đầu tư nhờ hệ thống cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại, tập trung lao động dồi dào, đồng thời đô thị cũng là các thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Loại A: bên cạnh các đô thị trực thuộc tỉnh, nước ta còn có 5 đô thị trực thuộc TW
- Loại C: các đô thị có quy mô từ nhỏ, đến trung bình, lớn và rất lớn
- Loại D: các đô thị nước ta phân bố không đều.
Chọn B.
Câu 2/40
A. có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
B. tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
C. chuyển đổi theo hướng công nghiệp hóa.
D. toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 20 – Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
Cách giải: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay chuyển đổi theo hướng công nghiệp hóa: tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp.
Chọn C.
Câu 3/40
A. thất nghiệp nhiều, phần lớn ở miền núi.
B. số lượng đông, tinh thần kỉ luật rất cao.
C. giàu kinh nghiệm, chủ yếu trình độ cao.
D. Do số lượng tăng, chất lượng được nâng lên.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 17 – Lao động và việc làm
Cách giải:
- Loại A: thất nghiệp chủ yếu ở thành thị
- Loại B: lao động nước ta có tính kỉ luật và tác phong công nghiệp thấp
- Loại C: phần lớn lao động nước ta có trình độ thấp
- D đúng: Lao động nước ta hiện nay số lượng tăng lên, chất lượng lao động cũng được nâng lên nhờ đẩy mạnh giáo dục và đào tạo.
Chọn D.
Câu 4/40
A. toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
B. chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
C. tập trung ở các ngư trường trọng điểm.
D. phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.
Lời giải
Phương pháp: Kiến thức bài 23 – Vấn đề phát triển thủy sản và lâm nghiệp
Cách giải:
- Loại A: thủy sản nước ta vừa phục vụ thị trường tiêu thụ trong nước và cả xuất khẩu
- Loại B: hiện nay nước ta đang đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
- Loại D: khai thác hải sản phát triển không đều, tập trung mạnh nhất ở các khu vực có ngư trường lớn
- C đúng: khai thác hải sản tập trung ở các ngư trường trọng điểm như Hải Phòng - Quảng Ninh, Ninh Thuận - Bình Thuận, Hoàng Sa – Trường Sa, Cà Mau - Kiên Giang
Chọn C.
Câu 5/40
A. Đắk Lắk.
B. Gia Lai.
C. Quảng Nam.
D. Lâm Đồng.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 19
Cách giải: Tỉnh có diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng nhỏ nhất là Quảng Nam (dưới 10%)
Chọn C.
Câu 6/40
A. Cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm.
B. Quy mô sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm.
D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm.
Lời giải
Phương pháp: Kĩ năng nhận diện nội dung biểu đồ
Cách giải:
Biểu đồ cột ghép => thể hiện quy mô sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm nước ta.
Chọn B.
Câu 7/40
A. Miền
B. Kết hợp.
C. Cột.
D. Đường.
Lời giải
Phương pháp: KĨ năng nhận dạng biểu đồ
Cách giải:
Đề bài yêu cầu “so sánh giá trị xuất khẩu”
=>Biểu đồ cột (cột ghép) có khả năng thể hiện tương quan so sánh giá trị độ lớn giữa các đối tượng có cùng đơn vị
Chọn C.
Câu 8/40
A. Cửa Soi Rạp.
B. Cửa Bát Xắc.
C. Cửa Cung Hầu.
D. Cửa Định An.
Lời giải
Phương pháp: Sử dụng Atlat Địa lí trang 10
Cách giải: Sông Tiền đổ ra biển qua cửa Cung Hầu.
Chọn C.
Câu 9/40
A. khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.
B. nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.
C. áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.
D. chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Đà Nẵng.
B. Pleiku.
C. Phù Cát.
D. Rạch Giá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, Tín phong và gió mùa, đặc điểm địa hình.
B. hình dạng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.
C. vĩ độ độ lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.
D. hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Vị Thanh.
B. Châu Đốc.
C. Cao Lãnh.
D. Long Xuyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tây Ninh
B. Biên Hòa
C. Bảo Lộc
D. Phan Thiết
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Hải Dương.
B. Phúc Yên.
C. Hưng Yên.
D. Thái Nguyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Biên Hòa.
B. Quy Nhơn.
C. Vũng Tàu.
D. Nha Trang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. lao động nhiều kinh nghiệm, tập trung chủ yếu ở đô thị.
B. lao động có trình độ, thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.
C. cơ sở hạ tầng rất hiện đại, nhiều đầu mối giao thông lớn.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, gần các vùng giàu tài nguyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. Giống có năng suất cao, công tác vận chuyển đổi mới, hoa màu nhiều.
B. Dịch vụ thú y tiến bộ, lao động nhiều kinh nghiệm, các đồng cỏ rộng.
C. Thức ăn chế biến công nghiệp nhiều, đầu tư cơ sở vật chất, vốn tăng.
D. Nguồn thức ăn đảm bảo, đẩy mạnh chế biến, nhu cầu thị trường tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Hà Nội.
B. Hà Tiên.
C. Lũng Cú.
D. Huế.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. đã kết nối với tuyến đường xuyên Á.
B. gắn với sự phát triển ngành dầu khí.
C. chuyên chở được nhiều hàng hóa nhất.
D. tập trung chủ yếu ở các tỉnh Nam Bộ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Năm 2012.
B. Năm 2010.
C. Năm 2014.
D. Năm 2015.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.